10 Bài tập Mô tả một tập hợp cho trước (có lời giải)
58 người thi tuần này 4.6 696 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Ôn tập chương IX (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 43. Xác suất thực nghiệm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 41. Biểu đồ cột kép (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 40. Biểu đồ cột (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 38: Dữ liệu và thu thập dữ liệu (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Ôn tập chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. M = {tháng 2; tháng 4; tháng 6; tháng 8; tháng 10};
B. M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 9; tháng 11};
C. M = {x | x là một trong các tháng có 31 ngày trong năm};
D. M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12}.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Các tháng có 31 ngày trong năm là: tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12.
Theo cách liệt kê, ta viết: M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12}.
Câu 2
A. A = {Q; U; A; N; G; I; H};
B. A = {Q; U; A; N; G; N; I; N; H};
C. A = {Q; U; A; N; G; N; I; H};
D. A = {QUẢNG; NINH}.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Từ “QUẢNG NINH” được tạo thành từ các chữ cái: Q; U; A; N; G; I; H
Theo cách liệt kê, ta viết: A = {Q; U; A; N; G; I; H}.
Câu 3
A. F = {3; 4; 5; 6};
B. F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 \le x < 7\)};
C. F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 < x < 7\)};
D. Cả A và B.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Các số tự nhiên không nhỏ hơn 3 và nhỏ hơn 7 gồm: 3; 4; 5; 6.
Vậy các phần tử trong tập hợp F là số.
Theo cách liệt kê, ta viết: F = {3; 4; 5; 6}.
Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 \le x < 7\)}
Câu 4
A. D = {Thứ 2; Thứ 3; Thứ 4; Thứ 5; Thứ 6; Thứ 7; Chủ nhật};
B. D = {x | x là một trong các ngày trong tuần};
C. D = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(1 \le x \le 7\)};
D. D = {ngày trong tuần}.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Các ngày trong tuần gồm có: Thứ 2; Thứ 3; Thứ 4; Thứ 5; Thứ 6; Thứ 7; Chủ nhật.
Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: D = {x | x là một trong các ngày trong tuần}.
Câu 5
A. Y = {0; 1; 2; 3; 4};
B. Y = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 5\)};
C. Y = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x < 5\)};
D. Y = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x \le 5\)}.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Các số tự nhiên nhỏ hơn 5 gồm: 0; 1; 2; 3; 4.
Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: Y = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 5\)}
Câu 6
A. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;
B. Tập hợp A gồm các số lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;
C. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;
D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. {13; 24; 35; 46; 57; 68; 79};
B. {13; 24; 35; 46; 57};
C. {20; 31; 42; 53; 64; 75};
D. {20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. H = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 8\)};
B. H = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x \le 7\)};
C. H = {x | \(0 < x \le 7\)};
D. H = {x | \(0 < x < 8\)}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. P = {x | x là một số tự nhiên có hai chữ số và tổng các chữ số của nó là 10};
B. P = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(19 \le x \le 91\)};
C. P = {x | x là số tự nhiên chia cho 3 dư 1};
D. P = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x \vdots 3\) }.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. {321; 312; 231; 213; 123; 132};
B. {321; 312; 231; 213; 123; 132; 600};
C. {321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204};
D. {321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204; 600; 411}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.