16 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 7: Hỗn số (có đáp án)
56 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 16 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Lê Quý Đôn (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Phan Bội Châu (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Mạc Đĩnh Chi (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/16
A. \[1\frac{2}{3}\]
B. \[3\frac{1}{3}\]
C. \[3\frac{1}{4}\]
D. \[1\frac{1}{3}\]
Lời giải
Ta có: 4 : 3 bằng 1 (dư 1 ) nên \[\frac{4}{3} = 1\frac{1}{3}\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2/16
A.\[ - \frac{{21}}{4}\]
B. \[ - \frac{{11}}{4}\]
C. \[ - \frac{{10}}{4}\]
D. \[ - \frac{5}{4}\]
Lời giải
\[ - 2\frac{3}{4} = - \frac{{2.4 + 3}}{4} = - \frac{{11}}{4}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/16
A. \[\frac{{19.20}}{{19 + 20}} = \frac{1}{{19}} + \frac{1}{{20}}\]
B. \[6\frac{{23}}{{11}} = \frac{{6.23 + 11}}{{11}}\]
C. \[6\frac{{23}}{{11}} = \frac{{6.23 + 11}}{{11}}(a \in {N^*})\]
D. \[1\frac{{15}}{{23}} = \frac{{1.23}}{{15}}\]
Lời giải
Đáp án A: \[\frac{1}{{19}} + \frac{1}{{20}} = \frac{{20}}{{19.20}} + \frac{{19}}{{19.20}} = \frac{{19 + 20}}{{19.20}} \ne \frac{{19.20}}{{19 + 20}}\] Nên A sai.
Đáp án B: \[6\frac{{23}}{{11}} = \frac{{6.11 + 23}}{{11}} \ne \frac{{6.23 + 11}}{{11}}\] nên B sai.
Đáp án C: \[a\frac{a}{{99}} = \frac{{a.99 + a}}{{99}} = \frac{{a.\left( {99 + 1} \right)}}{{99}} = \frac{{100a}}{{99}}\] nên C đúng.
Đáp án D: \[1\frac{{15}}{{23}} = \frac{{1.23 + 15}}{{15}} \ne \frac{{1.23}}{{15}}\] nên D sai.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/16
A. \[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{2}\]
B. \[2\frac{1}{4};4\frac{1}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{2}\]
C. \[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{5}{6};9\frac{1}{2}\]
D. \[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{6}\]
Lời giải
Hình a: \[2\frac{1}{3}\]
Hình b: \[4\frac{5}{6}\]
Hình c: \[6\frac{1}{6}\]
Hình d: \[9\frac{1}{2}\]
Vậy ta được các hỗn số: \[2\frac{1}{3};4\frac{5}{6};6\frac{1}{6};9\frac{1}{2}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/16
A. \[3\frac{{45}}{{100}}\] tạ; \[\frac{7}{2}\] tạ; 365 kg; \[3\frac{3}{4}\] tạ; \[\frac{{377}}{{100}}\] tạ.
B. \[3\frac{3}{4}\] tạ; \[\frac{{377}}{{100}}\] tạ; \[\frac{7}{2}\] tạ; \[3\frac{{45}}{{100}}\] tạ; 365 kg.
C. \[\frac{{377}}{{100}}\] tạ; \[3\frac{3}{4}\] tạ; 365 kg; \[\frac{7}{2}\] tạ; \[3\frac{{45}}{{100}}\] tạ.
D. \[3\frac{3}{4}\] tạ; 365 kg; \[\frac{7}{2}\] tạ; \[3\frac{{45}}{{100}}\] tạ; . \[\frac{{377}}{{100}}\] tạ.
Lời giải
Ta có:
\[3\frac{3}{4}\] tạ= \[\frac{{15}}{4}\] tạ = \[\frac{{375}}{{100}}\] tạ
\[\frac{7}{2}\] tạ = \[\frac{{350}}{{100}}\] tạ
\[3\frac{{45}}{{100}}\] tạ = \[3\frac{{45}}{{100}}\] tạ = \[\frac{{345}}{{100}}\] tạ
365 kg = \[\frac{{365}}{{100}}\] tạ
=>Các khối lượng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:
\[\frac{{377}}{{100}}\] tạ; \[3\frac{3}{4}\] tạ; 365 kg; \[\frac{7}{2}\] tạ; \[3\frac{{45}}{{100}}\] tạ.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/16
A. \[1\frac{{25}}{{100}}\,{m^2};\frac{{109}}{{5000}}\,{m^2};2\frac{{40}}{{100}}\,{m^2};\frac{{17}}{{5000}}\,{m^2}\]
B. \[1\frac{{25}}{{100}}\,{m^2};2\frac{9}{{50}}\,{m^2};2\frac{{40}}{{100}}\,{m^2};\frac{{17}}{{5000}}\,{m^2}\]
C. \[1\frac{{25}}{{100}}\,{m^2};2\frac{9}{{50}}\,{m^2};2\frac{{40}}{{100}}\,{m^2};\frac{{17}}{{50}}\,{m^2}\]
D. \[1\frac{{25}}{{100}}\,{m^2};\frac{{109}}{{5000}}\,{m^2};2\frac{{40}}{{100}}\,{m^2};\frac{{17}}{{50}}\,{m^2}\]
Lời giải
a) \[125\,d{m^2} = \frac{{125}}{{100}}{m^2} = 1\frac{{25}}{{100}}\,{m^2}\]
b) \[218\,c{m^2} = \frac{{218}}{{10000}}{m^2} = \frac{{109}}{{5000}}\,{m^2}\]
c) \[240\,d{m^2} = \frac{{240}}{{100}}{m^2} = 2\frac{{40}}{{100}}\,{m^2}\]
d) \[34\,c{m^2} = \frac{{34}}{{10000}}{m^2} = \frac{{17}}{{5000}}\,{m^2}\]
Vậy\[1\frac{{25}}{{100}}\,{m^2};\frac{{109}}{{5000}}\,{m^2};2\frac{{40}}{{100}}\,{m^2};\frac{{17}}{{5000}}\,{m^2}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/16
A.Vận tốc xe tải lớn hơn vận tốc xe taxi
B.Vận tốc xe taxi lớn hơn vận tốc xe tải
C.Vận tốc hai xe bằng nhau
D.Không so sánh được
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/16
A.\[1\frac{1}{4}\] giờ
B.\[2\frac{1}{5}\] giờ
C.\[2\frac{1}{4}\] giờ
D.\[15\frac{1}{{30}}\] giờ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/16
A. \[ - \frac{1}{4}\]
B. \[\frac{3}{2}\]
C. \[\frac{1}{4}\]
D. \[\frac{3}{4}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/16
A. \[\frac{{11}}{6}\]
B. \[\frac{7}{6}\]
C. \[\frac{{13}}{6}\]
D. \[ - \frac{5}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/16
A. \[1\frac{1}{7}\]
B. \[\frac{2}{7}\]
C. \[\frac{6}{7}\]
D. \[\frac{7}{8}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/16
A. \[\left( { - 3\frac{3}{4}} \right).1\frac{1}{2} = - 3\frac{3}{8}\]
B. \[3\frac{3}{4}:1\frac{1}{5} = 3\frac{3}{{20}}\]
C. \[\left( { - 3} \right) - \left( { - 2\frac{2}{5}} \right) = \frac{{ - 3}}{5}\]
D. \[5\frac{7}{{10}}.15 = \frac{{105}}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/16
A. \[13\frac{4}{5}\]
B. \[12\frac{1}{5}\]
C. \[ - 3\frac{4}{5}\]
D. \[10\frac{4}{5}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/16
A. -870
B. -87
C. 870
D. \[92\frac{7}{{10}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/16
A. \[x \in \left\{ {2;3;4;5;6} \right\}\]
B. \[x \in \left\{ {3,4;5;6} \right\}\]
C. \[x \in \left\{ {2;3,4;5} \right\}\]
D. \[x \in \left\{ {3,4;5;6;7} \right\}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 10/16 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
