10 Bài tập Tìm ước hay bội của một số thỏa mãn điều kiện cho trước (có lời giải)
39 người thi tuần này 4.6 451 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Ôn tập chương IX (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 43. Xác suất thực nghiệm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 41. Biểu đồ cột kép (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 40. Biểu đồ cột (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 38: Dữ liệu và thu thập dữ liệu (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Ôn tập chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};
B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};
C. Ư(15) = {3; 5; 15};
D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.
Câu 2
A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};
B. B(11) = {0; 11; 22; 33};
C. B(11) = {11; 22; 33; …};
D. B(11) = {1; 3; 11; …}.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:
B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.
Câu 3
A. x\[ \in \]{1; 2};
B. x\[ \in \]{1; 2; 4};
C. x\[ \in \]{1; 2; 3};
D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì 16 chia hết cho x nên x là ước của 16
Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16}
Vì x < 4 nên x\[ \in \]{1; 2}.
Câu 4
A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};
B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};
C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};
D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhân lần lượt 7 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 7 là:
B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; 56; …}
Vì x\[ \in \]B(7) và x < 50 nên x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.
Câu 5
A. x\[ \in \]{3; 5};
B. x\[ \in \]{3; 5; 7; 9};
C. x\[ \in \]{3; 9};
D. x\[ \in \]{3; 5; 7}.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì 18 chia hết cho 3 và 9 nên 3 và 9 là ước của 18
Lại có, 3 và 9 là các số tự nhiên nhỏ hơn 10 nên 3; 9 là ước của 18 và nhỏ hơn 10.
Câu 6
A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};
C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};
D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. x\[ \in \]{15; 25; 50; 80; 95; 100};
B. x\[ \in \]{25; 50; 75; 100};
C. x\[ \in \]{25; 50; 75; 100; 150; 300};
D. x\[ \in \]{50; 75; 100; 150; 300}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};
C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};
D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 62 quả
B. 65 quả
C. 68 quả
D. 64 quả
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. 36 học sinh
B. 37 học sinh
C. 38 học sinh
D. 39 học sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.