20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11 - Từ vựng: Khoa học & công nghệ trong tương lai - Global success có đáp án
51 người thi tuần này 4.6 443 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
a. art
b. science
c. language
d. craft
Lời giải
art (n) nghệ thuật
science (n) khoa học
language (n) ngôn ngữ
craft (n) thủ công
Dựa vào ngữ cảnh của câu, đáp án science là phù hợp nhất
=> My brother is very good at natural science subjects such as Chemistry and Physics.
Tạm dịch: Em trai tôi rất giỏi các môn khoa học tự nhiên như Hóa học và Vật lý.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 2/20
a. technology
b. technological
c. technique
d. technical
Lời giải
technology (n) công nghệ
technological (adj) thuộc về công nghệ
technique (n) kĩ thuật
technical (adj) thuộc về kỹ thuật
Vị trí cần điền trong câu là danh từ đứng làm chủ ngữ nên đáp án phù hợp nhất là technology
=> Simply speaking, technology is the tools and machines that help to solve problems.
Tạm dịch: Nói một cách đơn giản, công nghệ là những công cụ và máy móc giúp giải quyết vấn đề.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 3/20
a. funs
b. jokes
c. friends
d. observations
Lời giải
funs (n) niềm vui
jokes (n) trò đùa
friends (n) bạn bè
observations (n) sự quan sát
Dựa vào ngữ cảnh của câu, đáp án observations là phù hợp nhất. (make conversations: quan sát)
=> The scientific method is a way to ask and answer scientific questions by making observations and doing experiments.
Tạm dịch: Phương pháp khoa học là cách hỏi và trả lời các câu hỏi khoa học bằng cách quan sát và làm thí nghiệm.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 4/20
a. discover
b. fix
c. create
d. design
Lời giải
discover (v) khám phá
fix (v) sửa chữa
create (v) sáng chế, sáng tạo
design (v) thiết kế
Dựa vào ngữ cảnh của câu, đáp án create là phù hợp nhất.
=> While scientists study how nature works, engineers create new things, such as Products, websites environments, and experiences.
Tạm dịch: Trong khi các nhà khoa học nghiên cứu cách thức hoạt động của tự nhiên, các kỹ sư tạo ra những thứ mới, chẳng hạn như Sản phẩm, môi trường trang web và trải nghiệm.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 5/20
a. experiments
b. works
c. opinions
d. habits
Lời giải
experiments (n) thí nghiệm
works (n) công việc
opinions (n) ý kiến
habits (n) thói quen
Dựa vào ngữ cảnh của câu, đáp án experiments là phù hợp nhất.
=> In Science, you should repeat your experiments several times to make sure that the first results weren’t just an accident.
Tạm dịch: Trong Khoa học, bạn nên lặp lại các thí nghiệm của mình nhiều lần để đảm bảo rằng kết quả đầu tiên không chỉ là một sự tình cờ.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 6/20
a. job
b. achievement
c. failure
d. responsibility
Lời giải
job (n) công việc
achievement (n) thành tựu
failure (n) thất bại
responsibility (n) trách nhiệm
=> progress = achievement
Tạm dịch: Tiến bộ khoa học mang lại cho chúng ta nhiều tiện ích và máy móc tiên tiến như máy vi tính, ô tô, v.v.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 7/20
a. advantages
b. drawbacks
c. negative points
d. features
Lời giải
advantages (n) lợi ích
drawback (n) tác hại
negative points (n) điểm yếu
features (n) đặc điểm
=> benefits = advantages
Tạm dịch: Có rất nhiều lợi ích của công nghệ trong lớp học, đặc biệt là khi học sinh ngày càng trở nên biết chữ kỹ thuật số.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 8/20
Choose the best answer
The_________ of penicillin is very useful because it has saved lots of lives.
Lời giải
inverntor (n) nhà phát minh
invent (v) phát minh
inverntion (n) sự phát minh
inventive (adj) có tính sáng tạo
Vị trí cần điền là danh từ vì trước đó có mạo từ the
=> The invention of penicillin is very useful because it has saved lots of lives.
Tạm dịch: Việc phát minh ra penicillin rất hữu ích vì nó đã cứu sống rất nhiều người.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 9/20
a. Research
b. Researcher
c. Researchers
d. Researchable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
a. explore
b. exploring
c. explored
d. to explore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a. succeed
b. success
c. successfully
d. successful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a. ahead
b. away
c. around
d. along
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a. invented
b. found
c. discovered
d. found out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a. making
b. carrying
c. having
d. performing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a. and
b. or
c. so
d. but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
a. scientific
b. science
c. scientist
d. scientifically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
a. moreover
b. as a result
c. however
d. but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
a. made
b. changed
c. done
d. transformed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
a. with
b. at
c. for
d. about
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a. sights
b. scenes
c. fields
d. regions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.