20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 4 - Từ vựng: Đời sống của các dân tộc thiểu - Global success có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 504 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
a. recognisation
b. culture
c. costume
d. diversity
Lời giải
recognition (n): sự thừa nhận
culture (n): văn hóa
costume (n): trang phục
diversity (n): sự đa dạng
=> Does the Yao have a rich culture of folk literature and art?
Tạm dịch: Người Dao có một nền văn hóa phong phú về văn học và nghệ thuật dân gian phải không?
Đáp án cần chọn là: b
Câu 2/20
a. traditional
b. unique
c. diverse
d. multicultural
Lời giải
traditional (adj): (thuộc) truyền thống
unique (adj): duy nhất, độc nhất vô nhị
diverse (adj): nhiều loại khác nhau, đa dạng
multicultural (adj): thuộc nhiều lĩnh vực văn hóa khác nhau, đa văn hóa
=> The peoples of Vietnam are diverse with 54 ethnic groups.
Tạm dịch: Con người Việt Nam đa dạng với 54 dân tộc.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 3/20
a. customs
b. display
c. speciality
d. festivals
Lời giải
custom (n): phong tục
display (n): sự biểu lộ, sự trưng bày
speciality (n): đặc trưng, nét đặc biệt
festival (n): lễ hội
- Cụm từ: customs and traditions: phong tục, tập quán.
=> The ethnic minority peoples have their own customs and traditions.
Tạm dịch: Các dân tộc thiểu số có phong tục và truyền thống riêng của họ.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 4/20
a. significance
b. significant
c. significantly
d. insignificant
Lời giải
significance (n): sự có ý nghĩa
significant (adj): có ý nghĩa
significantly (adv): một cách có ý nghĩa
insignificant (adj): vô nghĩa
Từ cần điền đứng sau tính từ “great” nên phải là một danh từ
=> The new drug has great significance for the treatment of this disease.
Tạm dịch: Loại thuốc mới có ý nghĩa lớn đối với việc điều trị căn bệnh này.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 5/20
a. ways
b. diversities
c. difficulties
d. specialities
Lời giải
way (n): đường đi, cách, phương pháp
diversity (n): sự đa dạng
difficulty (n): khó khăn
speciality (n): đặc trưng, nét đặc biệt
=> There are few difficulties in the beginning but you’ll solve them soon.
Tạm dịch: Có một vài khó khăn khi bắt đầu nhưng bạn sẽ giải quyết chúng sớm thôi.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 6/20
a. entertaining
b. entertained
c. entertainment
d. entertain
Lời giải
Cấu trúc: It is +adj+ to do sth:
Vị trí cần điền 1 tính từ.
- entertaining (adj): giải trí => chỉ về tính chất của sự việc, sự vật
- entertained (adj): => chỉ cảm xúc
=> It is entertaining to watch a cartoon after school.
Tạm dịch: xem phim hoạt hình sau giờ học rất giải trí.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 7/20
a. finally
b. lastly
c. last
d. ending
Lời giải
finally (adv): cuối cùng
lastly (adv): cuối cùng
last (adj): cuối cùng
ending (n): sự kết thúc
Từ cần điền đứng trước danh từ “step” và sau mạo từ “the” nên phải là một tính từ
=> What a pity! I don’t remember the last step of cooking this dish.
Tạm dịch: Thật đáng tiếc! Tôi không nhớ bước cuối cùng của việc nấu món ăn này.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 8/20
a. steel
b. concrete
c. cottage
d. stilt
Lời giải
steel (n): thép
concrete (n): bê tông
cottage (n): nhà tranh mái lá
stilt (n): nhà sàn
=> The typical house type of the ethnic minority peoples is the stilt house.
Tạm dịch: Kiểu nhà điển hình của các dân tộc thiểu số là nhà sàn.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 9/20
a. allowed
b. prohibited
c. permitted
d. both A&C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
a. heritage site
b. heritage place
c. heritage sites
d. heritages places
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a. preserve
b. preserving
c. preservation
d. preservative
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a. peaceful
b. peace
c. peaces
d. peacefully
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a. informative
b. information
c. informatics
d. inform
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a. travel
b. ride
c. pass
d. get
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a. diversity
b. display
c. worship
d. culture
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
a. chickens, ducks and buffaloes
b. chickens, buffaloes and cows
c. chickens, ducks and geese
d. ducks, geese and cows
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
a. burnt-down
b. burnt-out
c. burnt-up
d. burnt-in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
a. table
b. TV
c. altar
d. stilt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
a. music instrument
b. musical instrument
c. farming tool
d. farming tools
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a. custom
b. clothing
c. clothes
d. costume
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.