25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1 - Ngữ pháp: Động từ chỉ sở thích + Ving/ to V - Global success có đáp án
58 người thi tuần này 4.6 889 lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
a. preparing
b. to prepare
c. prepare
d. A&B are correct
Lời giải
Giải thích:
Love (yêu thích) có thể đi cùng với cả động từ dạng V_ing và to+V_infi
Tạm dịch: Mẹ tôi thích chuẩn bị thức ăn cho gia đình.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 2/25
a. prefers
b. enjoys
c. detests
d. adores
Lời giải
Cụm từ:
Prefer + V_ing/ Prefer + to + V_infi (yêu thích làm gì)
Enjoy+V_ing = Adore +V_ing (yêu thích làm gì)
Detest + V_ing (ghét làm gì)
Ta nhận thấy động từ ở phía sau ở dạng to+V_infi => từ cần điền là prefer
=> My grandmother prefers to plant flowers in the garden behind her house.
Tạm dịch: Bà tôi thích trồng hoa trong khu vườn phía sau nhà.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 3/25
a. to watch
b. watched
c. watch
d. watching
Lời giải
Cụm từ: fancy +V_ing (yêu thích làm gì)
=> Coco fancies watching TV. He watches TV whenever he can.
Tạm dịch: Coco thích xem TV. Anh ấy xem tivi bất cứ khi nào có thể.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 4/25
a. playing
b. to play
c. to playing
d. A&B are correct
Lời giải
Giải thích:
Cụm từ: hate+V_ing = hate +to+V_infi (ghét làm việc gì)
=> My sister hates to play/playing with the dolls. It’s weird.
Tạm dịch: Chị tôi ghét chơi với búp bê. Điều đó thật kỳ lạ.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 5/25
a. play
b. to play
c. playing
d. played
Lời giải
Cụm từ: Enjoy+V_ing (yêu thích làm gì)
=> l enjoy playing with my dog. He’s so cute.
Tạm dịch: Tôi thích chơi với con chó của tôi. Nó rất dễ thương.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 6/25
a. playing
b. to play
c. played
d. A&B are correct
Lời giải
Cụm từ: Prefer + V_ing/ Prefer + to + V_infi (yêu thích làm gì)
=> Tom prefers playing/to play computer games when he’s at home.
Tạm dịch: Tom thích chơi trò chơi trên máy tính khi anh ấy ở nhà.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 7/25
a. hates
b. detests
c. dislikes
d. enjoys
Lời giải
Tất cả những động từ trên đều theo sau là 1 V-ing. Xét về nghĩa thì:
hate = detest = dislike đều có ý là ghét, không thích làm gì
enjoy: thích, tận hưởng
=> Mary enjoys reading Conan comics. She spends her free time on reading some volumes.
Tạm dịch: Mary thích đọc truyện tranh Conan. Cô ấy dành thời gian rảnh của mình để đọc vài tập truyện.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 8/25
a. waking
b. to wake
c. wake
d. will wake
Lời giải
Cụm từ: doesn’t mind + V_ing (không phiền làm việc gì)
=> Henry doesn’t mind waking up early in the morning.
Tạm dịch: Henry không phiền thức dậy vào sáng sớm.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 9/25
a. doing garden
b. doing gardening
c. do gardening
d. to do garden
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
a. window shop
b. window to shop
c. window shops
d. window shopping
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
a. going
b. having
c. staying
d. moving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
a. getting/ stay
b. get/ stay
c. getting/ staying
d. get/ staying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
a. growing
b. grow
c. grew
d. grows
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
a. from
b. than
c. as
d. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
a. listening
b. listen
c. to listen
d. to listening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
in front of a computer all day.
aerobics when we were young.