25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 5 - Từ vựng: Phong tục & truyền thống - Global success có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 610 lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
a. customs
b. tradition
c. habit
d. dance
Lời giải
Customs: Phong tục (n)
Tradition: Truyền thống (n)
Habit: Thói quen (n)
Dance: Điệu nhảy (n)
=> Xoe dance is a spiritual tradition of Thai ethnic people.
Tạm dịch: Điệu múa Xòe là một truyền thống tâm linh của người dân tộc Thái.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 2/25
a. custom
b. customer
c. customary
d. tradition
Lời giải
Custom: Phong tục (n)
Customer: khách hàng (n)
Customary: Phong tục (adj)
Tradition: Truyền thống (n)
- Vị trí cần điền từ đứng sau mạo từ “the” và trước danh từ “way” nên cần điền 1 tính từ.
=> Do you know the customary way to welcome people in Tibet?
Tạm dịch: Bạn có biết cách thông thường để chào đón mọi người ở Tây Tạng?
Đáp án cần chọn là: c
Câu 3/25
a. table ways
b. table manners
c. behaviours
d. differences
Lời giải
Table ways: cách tổ chức bàn ăn (n)
Table manners: cách cư xử trong bàn ăn (n)
Behaviours: Hành vi cư xử (n)
Differences: Sự khác biệt (n)
=> According to the table manners in England, we have to use a knife and fork at dinner.
Tạm dịch: Theo cách cư xử trong bàn ăn ở Anh, chúng ta phải dùng dao và nĩa trong bữa tối.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 4/25
a. put on
b. give off
c. turn off
d. take off
Lời giải
Put on: Đặt lên (v)
Give off: Bỏ xuống (v)
Turn off: Tắt (v)
Take off: Bỏ đi, cởi (quần áo, giày dép,...) (v)
=> We have to take off our shoes when we go inside a pagoda.
Tạm dịch: Chúng tôi phải cởi giày khi đi vào trong chùa.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 5/25
a. ancestors
b. offspring
c. adults
d. foreigners
Lời giải
Ancestors: Tổ tiên (n)
Offspring: Con cháu (n)
Adults: Người lớn (n)
Foreigners: Người nước ngoài (n)
=> Parents always want their offspring to obey them.
Tạm dịch: Cha mẹ luôn muốn con cái vâng lời họ.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 6/25
a. different
b. important
c. spiritual
d. disrespectful
Lời giải
Different: Khác biệt (adj)
Important: Quan trọng (adj)
Spiritual: Tâm hồn (adj)
Disrespectful: Vô lễ (adj)
=> This is a deeply spiritual piece of music
Tạm dịch: Đây là một bản nhạc cho tâm hồn một cách sâu lắng.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 7/25
a. five-coloured
b. five-colours
c. five colours
d. five-colour
Lời giải
Chỗ cần điền là tính từ để bổ sung ý nghĩa cho cụm danh từ (gạo nếp_sticky rice)
=> sử dụng five-coloured (có 5 màu)
- five-coloured sticky rice: xôi 5 màu.
=> We are going to prepare five-coloured sticky rice served with grilled chicken for the celebration.
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ chuẩn bị gạo nếp năm màu ăn kèm với gà nướng cho lễ kỷ niệm.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 8/25
a. passing
b. passed
c. passed down
d. passed out
Lời giải
Pass: Vượt qua (v)
Pass down: Đi xuống (v)
Pass out: Đi ra ngoài (v)
Trong câu cần sử dụng thể bị động vì truyền thống "được" truyền lại cho thế hệ sau. do con người tác động vào nên loại A.
=> A tradition is something special that is passed down through the generations.
Tạm dịch:
Truyền thống là một điều gì đó đặc biệt được lưu truyền qua các thế hệ.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 9/25
a. dislike
b. criticize
c. hate
d. comment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
a. tradition
b. custom
c. information
d. difference
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
a. by
b. in
c. to
d. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
a. accepting
b. unacceptable
c. accept
d. accepted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
a. manner
b. manners
c. tradition
d. traditions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
a. rich
b. richen
c. enrich
d. enriched
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
a. be kidding
b. are kid
c. must be kidding
d. must kidding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. difference
b. tradition
c. explanation
d. custom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. taken
b. given
c. brought
d. treated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. not agreed
b. not permitted
c. not allowed
d. both B&C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. rule
b. law
c. regulation
d. tradition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a. fired
b. stolen
c. charged
d. fined
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.