25 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 7 - Từ vựng: Bảo vệ môi trường - Global success có đáp án
108 người thi tuần này 4.6 783 lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
a. led
b. made
c. caused
d. done
Lời giải
Led: quá khứ phân từ của lead => lead to sth (v) dẫn đến
Made: quá khứ phân từ của make (v) tạo ra
Caused: quá khứ phân từ của cause (v) gây ra
Done: quá khứ phân từ của do (v): làm
=> Water pollution has caused many diseases for plants, animals and especially people
Tạm dịch: Ô nhiễm nước đã gây ra nhiều bệnh cho thực vật, động vật và đặc biệt là con người
Đáp án cần chọn là: c
Câu 2/25
a. contamination
b. affects
c. effects
d. problems
Lời giải
contamination: ô nhiễm (n)
affects: ảnh hưởng (v)
effects: tác động (n)
problems: những vấn đề (n)
effect on sth: ảnh hưởng lên cái gì
=> Water pollution can put negative effects on our health.
Tạm dịch: Ô nhiễm nước có thể tác động tiêu cực đến sức khỏe của chúng ta
Đáp án cần chọn là: c
Câu 3/25
a. cause
b. make
c. affect
d. lead
Lời giải
cause: gây ra (v)
make: tạo ra (v)
affect: ảnh hưởng (v)
lead to: dẫn đến (v)
=> A: How can light pollution affect animals?
B: It can make animals change their behavior patterns.
Tạm dịch:A: Làm thế nào ô nhiễm ánh sáng có thể ảnh hưởng đến động vật?
B. Nó có thể làm cho động vật thay đổi mô hình hành vi của chúng
Đáp án cần chọn là: c
Câu 4/25
a. canceled
b. prevented
c. fined
d. protected
Lời giải
Cấu trúc câu bị động: be+V_PII
cancel: hủy bỏ (v)
prevent: ngăn chặn (v)
fine: bị phạt (v)
protect (v): bảo vệ
=> Any factories breaking the rules will be fined heavily.
Tạm dịch: Bất kỳ nhà máy vi phạm các quy tắc sẽ bị phạt nặng.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 5/25
a. did
b. made
c. got
d. came
Lời giải
did: quá khứ của do (v, làm)
made: quá khứ của make (v, tạo ra)
got: quá khứ của get (v)
came: quá khứ của come
Cụm từ: come up with (đưa ra, nảy ra)
=> In the environment class, we came up with some good ideas to save water.
Tạm dịch: Trong lớp học về môi trường, chúng tôi đã đưa ra một số ý tưởng tốt để tiết kiệm nước.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 6/25
a. treating
b. poisoning
c. radiating
d. measuring
Lời giải
treat: điều trị (v)
poison: ngộ độc (v)
radiate: bức xạ (v)
measure: đo lường (v)
=> According to scientists, exhaust fumes are poisoning our hometown.
Tạm dịch: Theo các nhà khoa học, khí thải đang đầu độc quê hương chúng ta.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 7/25
a. polluted
b. unpolluted
c. pollutants
d. polluting
Lời giải
polluted: ô nhiễm (adj)
unpolluted: không ô nhiễm (adj)
pollutants: chất ô nhiễm (n)
polluting: dạng V_ing của pollute (gây ô nhiễm) (v)
Cấu trúc câu bị động: S+be+V_PII+by+O. Chỗ cần điền là một danh từ để làm tân ngữ cho câu (tác nhân thực hiện hành động) => chọn C
=> Fish and many other animals are killed by pollutants in their habitat.
Tạm dịch: Cá và nhiều động vật khác bị giết bởi các chất ô nhiễm trong môi trường sống của chúng.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 8/25
a. Noise
b. Visual
c. Thermal
d. Soil
Lời giải
Noise: Tiếng ồn (n)
Visual: Thị giác (adj)
Thermal: nhiệt (adj)
Soil: đất (n)
- noise pollution: ô nhiễm tiếng ồn
=> Noise pollution can directly cause hearing loss.
Tạm dịch: Ô nhiễm tiếng ồn có thể trực tiếp gây mất thính lực.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 9/25
a. contaminated
b. dumped
c. affected
d. polluted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
a. contamination
b. contaminating
c. contaminated
d. contaminator
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
a. so
b. because
c. leading to
d. so that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
a. to
b. in
c. from
d. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
a. damaging
b. dumping
c. losing
d. leading
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
a. earphones
b. earrings
c. earplugs
d. ear drops
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
a. Radiation
b. Losses
c. Pollution
d. Pollutants
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. change
b. renew
c. reproduce
d. expose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. renewable
b. reused
c. recycled
d. reproduced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. effect
b. affect
c. result
d. cause
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. trash
b. rubbish
c. waste
d. litter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a. pollutant
b. pollution
c. polluted
d. polluting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.