20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 9 - Từ vựng: Các từ miêu tả thiên tai - Global success có đáp án
70 người thi tuần này 4.6 498 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
a. falling rain
b. rain falling
c. rainfall
d. fallrain
Lời giải
rainfall (n): lượng mưa
=> A drought occurs when a region receives consistently below average rainfall.
Tạm dịch: Hạn hán xảy ra khi một khu vực nhận được lượng mưa dưới mức trung bình
Đáp án cần chọn là: c
Câu 2/20
a. erupt
b. strike
c. hit
d. rage
Lời giải
erupt (v): phun trào
strike (v): đánh, đập
hit (v): đánh, đấm trúng
rage (v): nổi cơn thịnh nộ, giận dữ
=> The volcano could erupt at any time.
Tạm dịch: Núi lửa có thể phun trào bất cứ lúc nào.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 3/20
a. victims
b. people
c. villagers
d. residents
Lời giải
victim (n): nạn nhân
people (n): con người
villager (n): dân làng
resident (n): cư dân
=> The government is sending aid to flood victims.
Tạm dịch: Chính phủ đang gửi viện trợ cho nạn nhân lũ lụt.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 4/20
a. shake
b. litter
c. parade
d. dump
Lời giải
shake (v): rung, lắc
litter (v): xả rác
parade (v): diễu hành
dump (v): đổ rác, ngã ầm xuống
=> The ground began to shake when the earthquake occurred.
Tạm dịch: Mặt đất bắt đầu rung chuyển khi trận động đất xảy ra.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 5/20
a. save
b. cook
c. raise
d. set
Lời giải
save (v): cứu
cook (v): nấu ăn
raise (v): nuôi trồng
set (v): đặt, lắp đặt
=> During a long drought, farmers had to find ways to save their crops.
Tạm dịch: Trong một đợt hạn hán kéo dài, nông dân phải tìm cách cứu lấy hoa màu.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 6/20
a. done
b. affected
c. suffered
d. caused
Lời giải
do (v): làm, hoàn thành
affect (v): ảnh hưởng
suffer from sth (v): chịu đựng
cause (v): gây ra
=> Areas of Africa were affected by drought.
Tạm dịch: Các khu vực của Châu Phi bị ảnh hưởng bởi hạn hán.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 7/20
a. trapped
b. rescued
c. reported
d. evacuated
Lời giải
trap (v): làm cho mắc kẹt
rescue (v): giải cứu
report (v): thuật lại, báo cáo
evacuate (v): sơ tán
=> We became trapped by the rising floodwater. We couldn't move to anywhere else.
Tạm dịch: Chúng tôi bị mắc kẹt bởi nước lũ dâng cao. Chúng tôi không thể di chuyển đến bất cứ nơi nào khác.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 8/20
a. dangerous
b. predicted
c. serious
d. mysterious
Lời giải
dangerous (adj): nguy hiểm
predicted (adj): được dự đoán
serious (adj): nghiêm trọng
mysterious (adj): bí ấn
=> The Earth’s weather is serious and we don't know that will happen to us.
Tạm dịch: Thời tiết Trái đất rất nghiêm trọng và chúng tôi không biết điều đó sẽ xảy ra với chúng tôi.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 9/20
a. Supplies
b. Buildings
c. Shelter
d. Debris
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
a. destroyed
b. rescued
c. homeless
d. damaged
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a. quick flood
b. rapid flood
c. flash flood
d. hot flood
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a. accident
b. emergency
c. event
d. situation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a. floods/eruptions
b. flood/eruption
c. earthquake/flood
d. earthquakes/eruptions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a. strike
b. scatter
c. bury
d. stuck
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a. cause by
b. consequence
c. result from
d. result at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
a. disaster
b. risk
c. property
d. relief
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
a. permanent
b. temporary
c. quick
d. personal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
a. familiar/evacuation
b. similar/shelter
c. used/emergency
d. used/evacuation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
a. destruction/injury
b. eruption/lava
c. ash/debris
d. aid/shelter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a. flows
b. flows into
c. flows out
d. flows out of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.