28 câu trắc nghiệm Hóa 12 Kết nối tri thức Bài 25: Nguyên tố nhóm IIA (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
146 người thi tuần này 4.6 486 lượt thi 28 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. Làm giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng, làm cho quần áo mau mục nát.
B. Gây lãng phí nhiên liệu và mất an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống nước nóng.
C. Gây ngộ độc cho nước uống.
D. Làm hỏng dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Nước cứng không gây ngộ độc cho nước uống. Nước cứng giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng, làm cho quần áo mau mục nát, gây lãng phí nhiên liệu và mất an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống nước nóng, làm hỏng dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm.
Câu 2/28
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA có 2 electron lớp ngoài cùng.
Câu 3/28
B. ns2.
C. ns2np3.
D. ns2np5.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng chung là ns2.
Câu 4/28
A. Rb và Sr.
B. Mg và Ba.
C. Mg và Ca.
D. Be và Ca.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Trong nhóm IIA, nguyên tố phổ biến trong vỏ Trái Đất là Mg và Ca.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Kim loại Be không phản ứng với nước.
Câu 6/28
A. Ca3(PO4)2.
B. CaCl2.
D. Ca(HCO3)2.
Lời giải

Câu 7/28
A. Ba.
B. Mg.
C. Be.
D. Ca.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Trong chế độ dinh dưỡng hàng ngày, khi cơ thể không hấp thu được hoặc thiếu nguyên tố Ca sẽ dẫn đến nguy cơ loãng xương.
Câu 8/28
A. Cát vàng.
B. Than đá.
C. Đá vôi.
D. Vôi bột.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Vôi bột được các công nhân vệ sinh môi trường dùng để xử lí tạm thời nhằm sát trùng, diệt khuẩn, phòng chống dịch bệnh.
Câu 9/28
A. Na2CO3, H2SO4.
B. CO2, KHSO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. CaSO4.0,5H2O.
B. Ca(H2PO4)2.
C. CaCO3.
D. Ca(OH)2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. dung dịch Ca(HCO3)2.
B. dung dịch MgSO4.
C. dung dịch CaCl2.
D. dung dịch Mg(NO3)2 .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. Dolomite.
B. Calcite.
C. Phosphorite.
D. Halite.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. \({\rm{Ca}}{({\rm{OH}})_2} + {\rm{C}}{{\rm{O}}_2} \to {\rm{CaC}}{{\rm{O}}_3} + {{\rm{H}}_2}{\rm{O}}.\)
B. \({\rm{CaO}} + {\rm{C}}{{\rm{O}}_2} \to {\rm{CaC}}{{\rm{O}}_3}.\)
C. \({\rm{Ca}}{({\rm{OH}})_2} + 2{\rm{C}}{{\rm{O}}_2} \to {\rm{Ca}}{\left( {{\rm{HC}}{{\rm{O}}_3}} \right)_2}.\)
D. \({\rm{CaO}} + {{\rm{H}}_2}{\rm{O}} \to {\rm{Ca}}{({\rm{OH}})_2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. NaNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. Ca(NO3)2.
B. Ca(HCO3)2.
C. CaCl2.
D. CaSO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. Nước vôi.
B. Rượu uống.
C. Giấm ăn.
D. Muối ăn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. vôi sống.
B. vôi tôi.
C. thạch cao sống.
D. đá vôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. Tăng dần.
B. Giảm dần.
C. Không có quy luật.
D. Không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt phân muối nitrate của kim loại nhóm IIA (R) (R(NO3)2(s) RO(s) + 2NO2(g) + \(\frac{1}{2}\)O2(g)) theo bảng sau:
|
Muối R(NO3)2(s) |
Mg(NO3)2 |
Ca(NO3)2 |
Sr(NO3)2 |
Ba(NO3)2 |
|
\({\Delta _r}H_{298}^o(kJ)\) |
255,2 |
369,5 |
452,4 |
506,2 |
a) Độ bền nhiệt của các muối nitrate của kim loại nhóm IIA có xu hướng tăng dần từ \[Mg{\left( {N{O_3}} \right)_2}\]tới\[Ba{\left( {N{O_3}} \right)_2}.\]
b) Dựa vào bảng giá trị biến thiên enthalpy chuẩn ở trên có thể dự đoán xu hướng biến đổi độ bền nhiệt của\[R{\left( {N{O_3}} \right)_2}.\]
c) Phản ứng nhiệt phân muối nitrate của kim loại nhóm IIA \[\left( {R{{\left( {N{O_3}} \right)}_2}} \right)\] là phản ứng oxi hoá – khử, trong đó vai trò chất oxi hoá là\[{R^{2 + }}.\;\]
d) Nhiệt độ phân huỷ theo thứ tự sau: \[Mg{\left( {N{O_3}} \right)_2} < {\rm{ }}Ca{\left( {N{O_3}} \right)_2} < {\rm{ }}Sr{\left( {N{O_3}} \right)_2} < {\rm{ }}Ba{\left( {N{O_3}} \right)_2}.\;\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

