Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
57 người thi tuần này 4.6 4.8 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hàm số \(y = \frac{x}{3} - 1\) có hệ số \(a = \frac{1}{3} > 0\) nên hàm số đồng biến.
Câu 2
A. \(m = - \frac{2}{3}.\)
B. \(m = 0.\)
C. \(m = - 1.\)
D. \(m = 1.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hàm số \[y = \left( {3m + 2} \right){x^2}\] có đồ thị đi qua điểm \[\left( { - 1\,;\,\,2} \right)\] nên ta có:
\[2 = 3m + 2\]
\(3m = 0\)
\(m = 0.\)
Vậy để đồ thị hàm số \[y = \left( {3m + 2} \right){x^2}\] đi qua điểm \[\left( { - 1\,;\,\,2} \right)\] thì \(m = 0.\)
Câu 3
A. \(\Delta < 0\).
B. \(\Delta > 0\).
C. \(\Delta \ge 0\).
D. \(\Delta \le 0\).
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khi \(\Delta < 0\) thì phương trình vô nghiệm.
Câu 4
A. \[{x^2} - 6x + 5 = 0\].
B. \[{x^2} - 5x + 6 = 0\].
C. \[ - {x^2} - 5x - 6 = 0\].
D. \[{x^2} - 5x - 6 = 0\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét tích \[ac\] của mỗi phương trình, ta có:
• Phương trình \[{x^2} - 6x + 5 = 0\] có \[ac = 1 \cdot 5 = 5 > 0\].
• Phương trình \[{x^2} - 5x + 6 = 0\] có \[ac = 1 \cdot 6 = 6 > 0\].
• Phương trình \[ - {x^2} - 5x - 6 = 0\] có \[ac = \left( { - 1} \right) \cdot \left( { - 6} \right) = 6 > 0\].
Do đó, các phương trình \[{x^2} - 6x + 5 = 0\]; \[{x^2} - 5x + 6 = 0\]; \[ - {x^2} - 5x - 6 = 0\] có hai nghiệm cùng dấu.
• Phương trình \[{x^2} - 5x - 6 = 0\] có \[ac = 1 \cdot \left( { - 6} \right) = - 6 < 0\].
Do đó, phương trình \[{x^2} - 5x - 6 = 0\] có hai nghiệm trái dấu.
>Câu 5
A. biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.
B. biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.
C. biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.
D. biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Biểu đồ tần số dạng cột chính là biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
Do đó ta chọn phương án D.
Câu 6
Cho bảng khảo sát về chiều cao học sinh trong lớp như sau:
|
Chiều cao (cm) |
\(\left[ {150\,;\,\,160} \right)\) |
\(\left[ {160\,;\,\,167} \right)\) |
\(\left[ {167\,;\,\,170} \right)\) |
\(\left[ {170\,;\,\,175} \right)\) |
\(\left[ {175\,;\,\,180} \right)\) |
|
Số học sinh |
\(12\) |
\(18\) |
\(8\) |
\(3\) |
\(1\) |
Bảng số liệu ghép nhóm trên có số nhóm số liệu là
A. \[40\].
B. \[4\].
C. \[5\].
D. \[6\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \[T = 1\].
B. \[T = 2.\]
C. \[T = 3.\]
D. \[T = 4.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. trung trực.
B. phân giác trong.
C. phân giác ngoài.
D. đường cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(0^\circ \).
B. \(360^\circ \).
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[\alpha _1^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ .\]
B. \[\alpha _1^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ .\]
C. \[\alpha _1^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ .\]
D. \[\alpha _1^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



