Đề thi học kì 1 Tiếng anh 12 có đáp án( đề 8 )
24 người thi tuần này 4.6 16.2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
turn down (v): từ chối
A. rejected (v): bác bỏ, từ chối B. sacked (v): cướp phá, sa thải
C. reviewed (v): xem xét, xét lại D. deleted (v): xóa bỏ, bỏ đi
=> turn down = reject
Tạm dịch: Mãi đến khi tất cả các yêu cầu của họ bị từ chối, công nhân mới quyết định đình công để có thêm phúc lợi.
Chọn đáp án là A
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
mischievous (adj): tinh nghịch, nghịch ngợm
A. approachable (adj): có thể đến gần được B. confusing (adj): khó hiểu, gây bối rối
C. effective (adj): có hiệu lực, có kết quả D. naughty (adj): nghịch ngợm, hư đốn
=> mischievous = naughty
Tạm dịch: Cô ấy là một cô bé nghịch ngợm người luôn bày trò trêu chọc mọi người.
Chọn đáp án là D
Câu 3/40
C. save on daily expenses
Lời giải
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
tighten their belt: thắt lưng buộc bụng
A. dress in loose clothes: mặc quần áo rộng
B. spend money freely: tiêu tiền thoải mái
C. save on daily expenses: tiết kiệm chi phí hàng ngày
D. put on tighter belts: đeo thắt lưng chặt hơn
=> tighten their belt >< spend money freely
Tạm dịch: Với việc tăng giá trên hầu hết các nhu yếu phẩm, nhiều người phải thắt lưng buộc bụng vì sợ gặp khó khăn về tài chính.
Chọn đáp án là B
Câu 4/40
A. mean
Lời giải
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
generous (adj): rộng lượng, khoan hồng
A. mean (adj): bủn xỉn, bần tiện B. amicable (adj): thân ái, thân tình
C. kind (adj): tử tế, ân cần D. hospitable (adj): mến khách, hiếu khách
=> generous >< mean
Tạm dịch: Bà ấy là một người phụ nữ rất hào phóng. Bà đã dành phần lớn tài sản của mình cho một tổ chức từ thiện.
Chọn đáp án là A
Câu 5/40
A. Hardly had Laura practised playing the instrument a lot when she could improve her performance.
B. Had Laura practised playing the instrument a lot, she could have performed much better.
C. However much Laura practised playing the instrument, she could hardly perform any better.
Lời giải
Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ
Giải thích: However + adj + S + V: Cho dù thế nào đi nữa
Tạm dịch: Laura đã luyện chơi nhạc cụ này rất nhiều. Cô ấy khó có thể cải thiện phong độ của mình.
= C. Mặc dù Laura đã luyện chơi nhạc cụ này rất nhiều, nhưng cô ấy khó có thể cải thiện phong độ của mình.
A. Ngay khi Laura luyện chơi nhạc cụ này nhiều thì cô ấy có thể cải thiện phong độ của mình. => sai về nghĩa
B. Nếu Laura luyện chơi nhạc cụ này nhiều, thì cô ấy khó có thể cải thiện phong độ của mình. => sai về nghĩa
D. Ngay khi Laura luyện chơi nhạc cụ này nhiều, cô ấy có thể biểu diễn tốt hơn nhiều. => sai về nghĩa
Chọn đáp án là C
Câu 6/40
A. Although I paid attention to the teacher, I failed to understand the lesson.
B. I would have understood the lesson if I had failed to pay attention to the teacher.
C. I would have understood the lesson if I had paid attention to the teacher.
Lời giải
Kiến thức: Câu điều kiện loại 3
Giải thích:
Câu điều kiện loại 3 diễn tả một giả thiết trái ngược với quá khứ.
Công thức: If + S + had + Ved/PII, S + would + have + Ved/PII
Tạm dịch: Tôi đã không chú ý đến giáo viên. Tôi không hiểu bài học.
= C. Tôi sẽ hiểu bài học nếu tôi chú ý đến giáo viên.
A. Mặc dù tôi đã chú ý đến giáo viên, nhưng tôi đã không hiểu bài học. => sai về nghĩa
B. Tôi sẽ hiểu bài học nếu tôi không chú ý đến giáo viên. => sai về nghĩa
D. Nếu tôi không hiểu bài học, tôi sẽ chú ý đến giáo viên. => sai về nghĩa
Chọn đáp án là C
Câu 7/40
A. if I were a student
C. if had I been a student
Lời giải
Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích: Công thức tường thuật câu hỏi “Yes/ No”: S1 + wanted to know + if/ whether + S2 + V(lùi thì)
Tạm dịch: Cô ấy muốn biết tôi có phải là một học sinh/ sinh viên hay không.
Chọn đáp án là D
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. join (v): nối, ghép B. shake (v): làm rung, làm lắc
C. give (v): cho, biếu, tặng D. hold (v): cầm, nắm, giữ
=> give sb a hand: giúp đỡ ai
Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi rửa bát được không, Kent?
Chọn đáp án là C
Câu 9/40
A. from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. allowed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Yes, it's really good.
B. No, it's very kind of you.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 20/40
A. The ceremony that marks the beginning of Masai boys' adulthood
B. The journey by Masai teenage boys to the festival of Eunoto
C. The importance of Eunoto in African people's lives
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.