Đề thi học kì 1 Tiếng anh 12 có đáp án( đề 9 )
26 người thi tuần này 4.6 16.2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “-s”
Giải thích:
A. works /wərks/ B. hands /hændz/
C. shifts /ʃɪfts/ D. groups /ɡrups/
Quy tắc:
Cách phát âm đuôi “-s/es”:
- Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.
- Phát âm là /ɪz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.
- Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại.
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /z/, còn lại là /s/.
Chọn đáp án là B
Câu 2/40
A. certificate
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “-c”
Giải thích:
A. certificate /sərˈtɪfəkət/ B. application /æpləˈkeɪʃn/
C. curriculum /kəˈrɪkjələm/ D. compulsory /kəmˈpʌlsəri/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /s/, còn lại là /k/.
Chọn đáp án là A
Câu 3/40
A. apply
Lời giải
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. apply /əˈplaɪ/ B. household /ˈhaʊshoʊld/
C. campus /ˈkæmpəs/ D. pressure /ˈprɛʃər/
Quy tắc:
- Những động từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- Những danh từ, tính từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Trọng âm đáp án A rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm thứ nhất.
Chọn đáp án là A
Câu 4/40
A. chemistry
Lời giải
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. chemistry /ˈkemɪstri/ B. statistics /stəˈtɪstɪk/
C. computing /kəmˈpjuːtɪŋ/ D. September /sepˈtembə(r)/
Quy tắc: Những từ có tận cùng là đuôi “-ics” thường có trọng âm rơi vào âm tiết đứng ngay trước nó
Trọng âm đáp án A rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là âm thứ hai.
Chọn đáp án là A
Câu 5/40
A. died
Lời giải
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động, sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Công thức: S + Ved/V2
Dấu hiệu: “twenty years ago” (hai mươi năm trước)
Tạm dịch: Ông nội anh ấy đã mất cách đây hai mươi năm trước.
Chọn đáp án là A
Câu 6/40
A. installed
Lời giải
Kiến thức: Câu điều kiện loại 3
Giải thích:
Câu điều kiện loại 3 diễn tả một giả thiết trái ngược với quá khứ.
Công thức: If S + had + Ved/PII, S + would/ could + have + Ved/PII
Tạm dịch: Nếu John cài đặt chuông báo, thì những tên trộm sẽ không đột nhập được vào nhà anh ta.
Chọn đáp án là C
Câu 7/40
A. who
Lời giải
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Trọng mệnh đề quan hệ:
- who: thay thế cho một danh từ chỉ người; đóng vai trò chủ ngữ/ tân ngữ
- which: thay thế cho một danh từ chỉ vật; đóng vai trò chủ ngữ/ tân ngữ
- that: thay thế cho “who”, “whom”, “which” trong mệnh đề quan hệ xác định
- whom: thay thế cho một danh từ chỉ người; đóng vai trò tân ngữ
Dấu hiệu: sau vị trí cần điền là động từ “met” (đã gặp) vì vậy vị trí ấy là đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ thay cho danh từ chỉ người “my uncle” (chú tôi) => chọn “who”
Tạm dịch: Chú tôi, người đã gặp bạn trong cuộc họp vào chủ nhật tuần trước, rất quan tâm đến khoa học.
Chọn đáp án là A
Câu 8/40
Lời giải
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. responsibly (adv): một cách hợp lý, một cách có trách nhiệm
B. irresponsible (adj): tắc trách, vô trách nhiệm
C. responsibility (n): trách nhiệm, bổn phận
D. responsible (adj): chịu trách nhiệm
Cụm từ “take responsibility for sth” (chịu trách nhiệm về điều gì)
Tạm dịch: Bạn đủ lớn để chịu trách nhiệm cho những gì bạn đã làm.
Chọn đáp án là C
Câu 9/40
A. about
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. determine
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. marriages
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. confident
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
C. you will go tomorrow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. was released
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. sung
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. so that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. arrived
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.