Đề thi học kì 1 Tiếng anh 12 có đáp án( đề 11 )
30 người thi tuần này 4.6 16.2 K lượt thi 34 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/34
A. won’t be able to
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc: Unless/If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may + V
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Nếu bạn không xuất trình chứng minh thư, bạn sẽ không được vào phòng thi.
Câu 2/34
A. would have tried
Lời giải
Kiến thức: Question điều kiện loại 3
Giải thích:
Question điều kiện loại 3 diễn tả điều giả định ngược với quá khứ.
Cấu trúc: If + S1 + had P2, S2 + could/would have P2
Đảo ngữ của điều kiện loại 3: Had + S1 + P2, S2 + could/would have P2
Tạm dịch: Nếu bạn biết rằng dòng sông rất nguy hiểm, bạn đã không cố gắng bơi qua đó.
Chọn đáp án là B
Câu 3/34
A. diploma
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. diploma (n): văn bằng, giấy chứng chỉ cấp khi thi đỗ, hoàn thành một khoá học...
B. degree (n): bằng cấp, học vị
C. certificate (n): chứng chỉ
D. paper (n): giấy tờ
=> birth cartificate: giấy khai sinh
Tạm dịch: Giấy khai sinh bao gồm ngày tháng năm sinh, nơi sinh và tên bố mẹ của một người.
Chọn đáp án là C
Câu 4/34
A. have known/ have been
C. knew/ have been
Lời giải
Kiến thức: Thời hiện tại hoàn thành – quá khứ đơn
Giải thích: Cấu trúc: S1 + have/has P2 + since + S2 + Ved/V2
Tạm dịch: Tôi đã biết Carl từ khi tôi còn nhỏ.
Chọn đáp án là D
Câu 5/34
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. develop (v): phát triển B. collect (v): sưu tập, thu gom
C. gain (v): giành được, tăng thêm D. maintain (v): duy trì, giữ cho cái gì không thay đổi
Tạm dịch: Thật không dễ dàng gì để giữ được nhan sắc khi chúng ta già đi.
Chọn đáp án là D
Câu 6/34
A. he is doing
Lời giải
Kiến thức: Question tường thuật
Giải thích: Cấu trúc tường thuật câu hỏi Wh-word: S1 + asked + O + S2 + V (lùi thì)
Tạm dịch: Cô ấy đã hỏi Nam là anh ấy đang làm gì trong phòng này
Chọn đáp án là D
Câu 7/34
A. thinks
Lời giải
Kiến thức: Question bị động đặc biệt
Giải thích: Cấu trúc câu bị động: S1 + be + thought + to Vo/have P2
Tạm dịch: Căn bệnh lạ được nghĩ là có nguồn gốc từ châu Phi
Chọn đáp án là C
Câu 8/34
A. If she weren’t too weak, she could sit up and talk to you.
B. If she hadn’t been too weak, she couldn’t sit up and talk to you.
C. If she weren’t too weak, she can sit up and talk to you.
Lời giải
Kiến thức: Question điều kiện loại 2
Giải thích:
Question điều kiện loại 2 diễn tả điều giả định trái với hiện tại.
Cấu trúc: If + S1 + Ved/V2, S2 + would/could + Vo
Tạm dịch: Cô ấy quá yếu; Cô ấy không thể ngồi dậy và nói chuyện với bạn.
= A. Nếu cô ấy không quá yếu, cô ấy có thể ngồi dậy và nói chuyện với bạn.
B. sai ngữ pháp: hadn’t been
C. sai ngữ pháp: can sit up
D. sai ngữ pháp: câu điều kiện loại 1 => loại 2
Chọn đáp án là A
Câu 9/34
A. The church which our class slept it last summer is over 500 years old.
B. The church in that our class slept last summer is over 500 years old.
C. The church where our class sleep it last summer is over 500 years old.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/34
A. deal with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/34
A. Many people are said to have been homeless after the tsunami.
B. They say many people to have been homeles after the tsunami.
C. Many people are said to be homeless afte the tsunami.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/34
A. days
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/34
C. I’m certainly very famous for those things
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 17/34
A. and so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 26/34 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.