video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.8 K lượt search
QSA

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang 2022 - 2023

Mã trường: QSA 5.0 1.8 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học An Giang 2022 - 2023 nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học An Giang thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 19.00 M02; M03; M05; M06
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.50 A00; A01; C00; D01
3 7140205 Giáo dục Chính trị 24.50 C00; C19; D01; D66
4 7140209 Sư phạm Toán học 27.00 A00; A01; C01; D01
5 7140211 Sư phạm Vật lý 24.20 A00; A01; C01; C05
6 7140212 Sư phạm Hóa học 24.70 A00; B00; C02; D07
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.30 C00; D01; D14; D15
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.51 A08; C00; C19; D14
9 7140219 Sư phạm Địa lý 25.70 A09; C00; C04; D10
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.00 A01; D01; D09; D14
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.90 A01; D01; D09; D14
12 7229001 Triết học 17.20 A01; C00; C01; D01
13 7229030 Văn học 20.50 C00; D01; D14; D15
14 7310106 Kinh tế quốc tế 22.40 A00; A01; C15; D01
15 7310630 Việt Nam học 23.60 A01; C00; C04; D01
16 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; C15; D01
17 7340115 Marketing 24.00 A00; A01; C15; D01
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.60 A00; A01; C15; D01
19 7340301 Kế toán 23.80 A00; A01; C15; D01
20 7380101 Luật 24.65 A01; C00; C01; D01
21 7420201 Công nghệ sinh học 18.80 A00; B00; C15; D01
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.30 A00; A01; C01; D01
23 7480201 Công nghệ thông tin 22.30 A00; A01; C01; D01
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16.00 A00; A01; B00; D07
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.80 A16; B03; C15; D01
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; B00; C05; D01
27 7620105 Chăn nuôi 16.00 A00; B00; C08; D08
28 7620110 Khoa học cây trồng 16.00 A00; B00; C15; D01
29 7620112 Bảo vệ thực vật 19.70 A00; B00; C15; D01
30 7620116 Phát triển nông thôn 17.90 A00; B00; C00; D01
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.00 A00; B00; D01; D10
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 600.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 600.00
3 7140205 Giáo dục Chính trị 600.00
4 7140209 Sư phạm Toán học 600.00
5 7140211 Sư phạm Vật lý 600.00
6 7140212 Sư phạm Hóa học 600.00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 600.00
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 600.00
9 7140219 Sư phạm Địa lý 600.00
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 600.00
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
12 7229001 Triết học 600.00
13 7229030 Văn học 600.00
14 7310106 Kinh tế quốc tế 600.00
15 7310630 Việt Nam học 600.00
16 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
17 7340115 Marketing 600.00
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
19 7340301 Kế toán 600.00
20 7380101 Luật 600.00
21 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 600.00
23 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 600.00
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600.00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
27 7620105 Chăn nuôi 600.00
28 7620110 Khoa học cây trồng 600.00
29 7620112 Bảo vệ thực vật 600.00
30 7620116 Phát triển nông thôn 600.00
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 600.00
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.