3.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2024 mới nhất
Đại học An Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, Điểm ĐGNL HCM và ƯTXT, XT thẳng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.79 | M00; M01; M10; M13 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.63 | A00; A01; C00; D01 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.99 | C00; C19; D01; D66 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.18 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.57 | A00; A01; A17; C01 | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.81 | A00; B00; C02; D07 | |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.98 | B00; B03; B04; D08 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.44 | C00; D01; D14; D15 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.91 | A08; C00; C19; D14 | |
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.91 | A09; C00; C20; D10 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.61 | A01; D01; D09; D14 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.66 | A00; A01; A02; B00 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.71 | A01; D01; D09; D14 | |
| 14 | 7229001 | Triết học | 23.47 | A01; C00; C01; D01 | |
| 15 | 7229030 | Văn học | 24.91 | C00; D01; D14; D15 | |
| 16 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21.40 | A00; A01; C15; D01 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 23.95 | A01; C00; C04; D01 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.52 | A00; A01; C15; D01 | |
| 19 | 7340115 | Marketing | 23.17 | A00; A01; C15; D01 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.56 | A00; A01; C15; D01 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 23.02 | A00; A01; C15; D01 | |
| 22 | 7380101 | Luật | 25.10 | A00; A01; C15; D01 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19.40 | A00; A01; C01; D01 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.72 | A00; A01; C01; D01 | |
| 26 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 16.20 | A00; B00; C05; C08 | |
| 27 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16.20 | A16; B03; C15; D01 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | A00; B00; C05; D07 | |
| 29 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 16.00 | A00; B00; C05; D01 | |
| 30 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16.00 | A00; B00; C05; D07 | |
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.20 | A02; B00; C15; D08 | |
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 33 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 21.90 | A00; B00; C15; D01 | |
| 34 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 22.08 | A00; B00; C00; D01 | |
| 35 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 16.15 | A00; B00; D01; D10 | |
| 36 | 7640101 | Thú y | 19.58 | A02; B00; C08; D08 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.41 | A00; B00; C15; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 617.00 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 614.00 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 635.00 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 831.00 | ||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 688.00 | ||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 717.00 | ||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 623.00 | ||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 636.00 | ||
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 633.00 | ||
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 664.00 | ||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 677.00 | ||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 661.00 | ||
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 627.00 | ||
| 14 | 7229001 | Triết học | 757.00 | ||
| 15 | 7229030 | Văn học | 681.00 | ||
| 16 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 636.00 | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 611.00 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 612.00 | ||
| 19 | 7340115 | Marketing | 611.00 | ||
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 623.00 | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 614.00 | ||
| 22 | 7380101 | Luật | 605.00 | ||
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 619.00 | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 645.00 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 610.00 | ||
| 26 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 615.00 | ||
| 27 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 714.00 | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 616.00 | ||
| 29 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 600.00 | ||
| 30 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 600.00 | ||
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | 600.00 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 600.00 | ||
| 33 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 617.00 | ||
| 34 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 600.00 | ||
| 35 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 630.00 | ||
| 36 | 7640101 | Thú y | 621.00 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.45 | M00; M01; M10; M13 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.40 | A00; A01; C00; D01 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.45 | C00; C19; D01; D66 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 28.20 | A00; A01; A17; C01 | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 28.30 | A00; B00; C02; D07 | |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 28.10 | B00; B03; B04; D08 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.85 | C00; D01; D14; D15 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.85 | A08; C00; C19; D14 | |
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.20 | A09; C00; C20; D10 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.90 | A01; D01; D09; D14 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27.22 | A00; A01; A02; B00 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.91 | A01; D01; D09; D14 | |
| 14 | 7229001 | Triết học | 24.40 | A01; C00; C01; D01 | |
| 15 | 7229030 | Văn học | 26.20 | C00; D01; D14; D15 | |
| 16 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 25.50 | A00; A01; C15; D01 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 26.20 | A01; C00; C04; D01 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.20 | A00; A01; C15; D01 | |
| 19 | 7340115 | Marketing | 26.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 25.10 | A00; A01; C15; D01 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 25.96 | A00; A01; C15; D01 | |
| 22 | 7380101 | Luật | 26.70 | A00; A01; C15; D01 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 24.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 23.30 | A00; A01; C01; D01 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.70 | A00; A01; C01; D01 | |
| 26 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.00 | A00; B00; C05; C08 | |
| 27 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22.60 | A16; B03; C15; D01 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 25.50 | A00; B00; C05; D07 | |
| 29 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 18.00 | A00; B00; C05; D01 | |
| 30 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 23.00 | A00; B00; C05; D07 | |
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | 22.60 | A02; B00; C15; D08 | |
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 23.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 33 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 24.70 | A00; B00; C15; D01 | |
| 34 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 21.30 | A00; B00; C00; D01 | |
| 35 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 20.00 | A00; B00; D01; D10 | |
| 36 | 7640101 | Thú y | 26.00 | A02; B00; C08; D08 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 23.80 | A00; B00; C15; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.