video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
CEA

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2023 mới nhất

Mã trường: CEA 5.0 1.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kinh tế Nghệ An chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; B00; D01
2 7310109 Kinh tế số 20.00 A00; A01; B00; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; B00; D01
4 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; B00; D01
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; B00; D01
6 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; B00; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; B00; D01
8 7620101 Nông nghiệp 19.00 A00; A01; B00; D01
9 7620201 Lâm học 20.00 A00; A01; B00; D01
10 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 18.00 A00; A01; B00; D01
11 7850103 Quản lý đất đai 19.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 16.50 A00; A01; B00; D01
2 7310109 Kinh tế số 20.00 A00; A01; B00; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; B00; D01
4 7340115 Marketing 16.50 A00; A01; B00; D01
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00 A00; A01; B00; D01
6 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; B00; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A01; B00; D01
8 7620101 Nông nghiệp 16.00 A00; A01; B00; D01
9 7620201 Lâm học 23.00 A00; A01; B00; D01
10 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 16.00 A00; A01; B00; D01
11 7850103 Quản lý đất đai 16.00 A00; A01; B00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.