0.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Nghệ An 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Nghệ An 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế Nghệ An thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 13.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7620201 | Lâm học | 15.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | 14.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.50 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7620201 | Lâm học | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất