1.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Nghệ An năm 2024 mới nhất
Đại học Nghệ An chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7510605 | Logistics và chuỗi cung ứng | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 13 | 7620201 | Lâm học | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | 17.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 16.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7510605 | Logistics và chuỗi cung ứng | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 13 | 7620201 | Lâm học | 16.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | 17.00 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất