video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
CEA

Điểm chuẩn Đại học Nghệ An năm 2024 mới nhất

Mã trường: CEA 5.0 1.4 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Nghệ An chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 A00; A01; B00; D01
2 7310101 Kinh tế 17.00 A00; A01; B00; D01
3 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; B00; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; B00; D01
5 7340115 Marketing 17.00 A00; A01; B00; D01
6 7340122 Thương mại điện tử 19.00 A00; A01; B00; D01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00 A00; A01; B00; D01
8 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 A00; A01; B00; D01
9 7340301 Kế toán 17.00 A00; A01; B00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; B00; D01
11 7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 19.00 A00; A01; B00; D01
12 7620101 Nông nghiệp 17.00 A00; A01; B00; D01
13 7620201 Lâm học 18.00 A00; A01; B00; D01
14 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 17.00 A00; A01; B00; D01
15 7850103 Quản lý đất đai 17.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 A00; A01; B00; D01
2 7310101 Kinh tế 17.00 A00; A01; B00; D01
3 7310109 Kinh tế số 19.00 A00; A01; B00; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; B00; D01
5 7340115 Marketing 17.00 A00; A01; B00; D01
6 7340122 Thương mại điện tử 17.00 A00; A01; B00; D01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00 A00; A01; B00; D01
8 7340205 Công nghệ tài chính 17.00 A00; A01; B00; D01
9 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; B00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; B00; D01
11 7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 17.00 A00; A01; B00; D01
12 7620101 Nông nghiệp 17.00 A00; A01; B00; D01
13 7620201 Lâm học 16.50 A00; A01; B00; D01
14 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 17.00 A00; A01; B00; D01
15 7850103 Quản lý đất đai 17.00 A00; A01; B00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.