6.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2024 mới nhất
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 24.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | 21.00 | B00; A00; D07 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 21.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 4 | 7720701 | Y tế công cộng | 16.00 | A00; A02; B00; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 700.00 | ||
| 2 | 7720201 | Dược học | 600.00 | ||
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 500.00 | ||
| 4 | 7720701 | Y tế công cộng | 500.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 25.25 | A00; A02; B00; B08 | Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8 |
| 2 | 7720201 | Dược học | 22.00 | B00; A00; D07 | Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8 |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 21.00 | A00; A02; B00; B08 | Học lực 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=6.5 |
| 4 | 7720701 | Y tế công cộng | 16.00 | A00; A02; B00; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | - | ||
| 2 | 7720201 | Dược học | - | ||
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | - | ||
| 4 | 7720701 | Y tế công cộng | - |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.