1.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện Tài chính 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện Tài chínhthông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 34.40 | A01; D01; D07 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 25.85 | A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 26.17 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | 25.94 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 26.04 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 35.51 | A01; D01; D07 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 8 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 34.60 | A01; D01; D07 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 9 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 34.25 | A01; D01; D07 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 10 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 26.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 34.01 | A01; D01; D07 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 12 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 34.75 | A01; D01; D07 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 13 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 25.94 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 28.50 | A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 25.20 | A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 3 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 26.70 | A00; A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 4 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 5 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 6 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 7 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 27.00 | A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 8 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 26.90 | A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 9 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 29.50 | A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 10 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 11 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 29.50 | A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 12 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 29.40 | A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
| 13 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | Xét học sinh giỏi |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 20.00 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 20.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 20.00 | ||
| 4 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | 20.00 | ||
| 5 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 20.00 | ||
| 6 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 20.00 | ||
| 7 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 8 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 9 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 20.00 | ||
| 11 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 12 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 13 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 20.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 20.00 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 20.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 20.00 | ||
| 4 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | 20.00 | ||
| 5 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 20.00 | ||
| 6 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 20.00 | ||
| 7 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 8 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 9 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 20.00 | ||
| 11 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 12 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 20.00 | ||
| 13 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 20.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất