3.7 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Học viện Tài chính 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện Tài chính 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện Tài chínhthông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 34.32 | A01; D01; D07 | Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,6; TTNV 1 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 25.75 | A01; D01; D07 | Điểm Toán >= 8; TTNV <=3 |
| 3 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 26.15 | A00; A01; D01; D07 | Điểm Toán >= 8,4; TTNV <=3 |
| 4 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | Điểm Toán >= 7,8; TTNV <= 4 |
| 5 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | Điểm Toán >= 8,8; TTNV <= 3 |
| 6 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 25.45 | A00; A01; D01; D07 | Điểm Toán >= 8,2; TTNV <= 9 |
| 7 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 34.28 | A01; D01; D07 | Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 7,6; TTNV <= 2 |
| 8 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 33.63 | A01; D01; D07 | Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 7,6; TTNV 1 |
| 9 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 33.33 | A01; D01; D07 | Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,6; TTNV <= 5 |
| 10 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | Điểm Toán >= 8; TTNV 1 |
| 11 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 32.95 | A01; D01; D07 | Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 9; TTNV <= 8 |
| 12 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 33.85 | A01; D01; D07 | Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,2; TTNV 1 |
| 13 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 25.90 | A00; A01; D01; D07 | Điểm Toán >= 8,4; TTNV <= 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 27.30 | A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 5; Thứ tự nguyện vọng 1 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 26.60 | A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 3; Thứ tự nguyện vọng <=2 |
| 3 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 26.30 | A00; A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 3; Thứ tự nguyện vọng 1 |
| 4 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | 28.70 | A00; A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 5; Thứ tự nguyện vọng 1 |
| 5 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 28.20 | A00; A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 5; Thứ tự nguyện vọng 1 |
| 6 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 27.20 | A00; A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 5; Thứ tự nguyện vọng <=2 |
| 7 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 26.00 | A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 3; Thứ tự nguyện vọng 1 |
| 8 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 29.20 | A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 4.2; Thứ tự nguyện vọng 1 |
| 9 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 29.00 | A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 4.2; Thứ tự nguyện vọng 1 |
| 10 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 28.20 | A00; A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 5; Thứ tự nguyện vọng 1 |
| 11 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 27.00 | A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 5; Thứ tự nguyện vọng <=2 |
| 12 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 27.20 | A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 4.1; Thứ tự nguyện vọng <=2 |
| 13 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 27.90 | A00; A01; D01; D07 | Thứ tự ưu tiên 5; Thứ tự nguyện vọng 1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 20.60 | A01; D01; D07 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 20.25 | A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 20.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | 20.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 20.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 20.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 20.20 | A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 20.50 | A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20.45 | A01; D01; D07 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 20.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20.60 | A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 20.20 | A01; D01; D07 | |
| 13 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | 20.20 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất