video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.6 K lượt search
HTC

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2024 mới nhất

Mã trường: HTC 5.0 4.6 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện Tài chính  2024, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện Tài chínhthông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán 34.73 A01; D01; D07
2 7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính 26.13 A01; D01; D07
3 7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch 26.22 A00; A01; D01; D07
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) 35.31 A01; D01; D07
5 73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế 26.38 A00; A01; D01; D07
6 73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) 26.85 A00; A01; D01; D07
7 73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) 26.22 A00; A01; D01; D07
8 7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 36.15 A01; D01; D07
9 7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 35.36 A01; D01; D07
10 7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 35.40 A01; D01; D07
11 7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công 26.45 A00; A01; D01; D07
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) 34.35 A01; D01; D07
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) 35.70 A01; D01; D07
14 7340405  Tin học tài chính kế toán 26.03 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán 29.00 A01; D01; D07
2 7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính 26.00 A01; D01; D07
3 7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch 29.20 A00; A01; D01; D07
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) 26.80 A01; D01; D07
5 73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế 26.00 A00; A01; D01; D07
6 73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) 27.60 A00; A01; D01; D07
7 73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) 29.40 A00; A01; D01; D07
8 7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 27.00 A01; D01; D07
9 7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 26.00 A01; D01; D07
10 7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 26.50 A01; D01; D07
11 7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công 29.50 A00; A01; D01; D07
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) 27.50 A01; D01; D07
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) 26.70 A01; D01; D07
14 7340405  Tin học tài chính kế toán 28.50 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán 34.73 A01; D01; D07
2 7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính 26.13 A01; D01; D07
3 7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch 26.22 A00; A01; D01; D07
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) 35.31 A01; D01; D07
5 73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế 26.38 A00; A01; D01; D07
6 73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) 26.85 A00; A01; D01; D07
7 73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) 26.22 A00; A01; D01; D07
8 7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 36.15 A01; D01; D07
9 7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 35.36 A01; D01; D07
10 7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 35.40 A01; D01; D07
11 7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công 26.45 A00; A01; D01; D07
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) 34.35 A01; D01; D07
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) 35.70 A01; D01; D07
14 7340405  Tin học tài chính kế toán 26.03 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.