832 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 21.60 | C01; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.50 | D01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.72 | D01; D04 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 24.49 | D01; D04 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.25 | D01; D06 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.00 | D01; DD2 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 18.25 | D01; D14 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20.50 | A01; D01; X25 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | 19.75 | D01; D04 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A01; D01; X25 | |
| 11 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 17.25 | A01; D01; X25 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 21.00 | A01; D01; X25 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.00 | A01; D01; X25 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A01; D01; X25 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 17.75 | A01; D01; X25 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 20.75 | A01; D01; X25 | |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 17.00 | A01; D01; X25 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 17.35 | A02; B00; B03; D08 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.00 | A00; A01; X06; X07 | |
| 20 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.85 | A00; A01; X06; X07 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.00 | A00; A01; X06; X07 | |
| 24 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 22.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 25 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | 24.68 | A00; A01; X06; X07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | A00; A01; X06; X07 | |
| 27 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 19.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 28 | 7480202 | An toàn thông tin | 23.70 | A00; A01; X06; X07 | |
| 29 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.68 | A00; A01; X06; X07 | |
| 30 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 23.00 | A00; A01; X06; X07 | |
| 31 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 22.25 | A00; A01; X06; X07 | |
| 32 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 33 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 25.65 | A00; A01; X06; X07 | |
| 34 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 25.05 | A00; A01; X06; X07 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 36 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 23.47 | A00; A01; X06; X07 | |
| 37 | 7510251 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 23.10 | A00; A01; X06; X07 | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 25.14 | A00; A01; X06; X07 | |
| 39 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.47 | A00; A01; X06; X07 | |
| 40 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 20.85 | A00; A01; X06; X07 | |
| 41 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.39 | A00; A01; X06; X07 | |
| 42 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 23.23 | A00; A01; X06; X07 | |
| 43 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.25 | A00; B00; C02; D07 | |
| 44 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20.85 | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19.50 | A00; B00; C02; D07 | |
| 46 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.48 | A01; D01; X25 | |
| 47 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 21.25 | A00; A01; X06; X07 | |
| 48 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 23.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 49 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.50 | A00; B00; C02; D07 | |
| 51 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt; may | 17.00 | A00; A01; A02; X05 | |
| 52 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | 17.00 | A00; A01; A02; X05 | |
| 53 | 7720203 | Hóa dược | 22.25 | A00; B00; C02; D07 | |
| 54 | 7810101 | Du lịch | 17.00 | D01; D14; D15 | |
| 55 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.85 | D01; D14; D15 | |
| 56 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | D01; D14; D15 | |
| 57 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17.00 | D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 21.60 | 83.00 | ||
| 2 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 18.25 | 64.00 | ||
| 3 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20.50 | 76.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | 68.00 | ||
| 5 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 17.25 | 60.00 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 21.00 | 79.00 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.00 | 68.00 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | 68.00 | ||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | 17.75 | 62.00 | ||
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 20.75 | 77.00 | ||
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 17.00 | 59.00 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.48 | 94.00 | ||
| 13 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt; may | 17.00 | 59.00 | ||
| 14 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | 17.00 | 59.00 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 17.00 | 59.00 | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.85 | 63.00 | ||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | 59.00 | ||
| 18 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17.00 | 59.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 17.35 | - | ||
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.00 | 50.00 | ||
| 3 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | 51.00 | ||
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20.50 | - | ||
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.85 | - | ||
| 6 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.00 | - | ||
| 7 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 22.75 | 51.63 | ||
| 8 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | 24.68 | 57.16 | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | 50.00 | ||
| 10 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 19.50 | - | ||
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | 23.70 | 53.81 | ||
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.68 | 57.16 | ||
| 13 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 23.00 | 52.25 | ||
| 14 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 22.25 | 50.51 | ||
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.50 | 63.00 | ||
| 16 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 25.65 | 60.13 | ||
| 17 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 25.05 | 57.91 | ||
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.75 | 51.63 | ||
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 23.47 | 53.34 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 25.14 | 58.10 | ||
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.47 | 53.34 | ||
| 22 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 20.85 | - | ||
| 23 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.39 | 66.58 | ||
| 24 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 23.23 | 52.84 | ||
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.25 | 50.51 | ||
| 26 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20.85 | - | ||
| 27 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19.50 | - | ||
| 28 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 21.25 | - | ||
| 29 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 23.75 | 53.91 | ||
| 30 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 23.10 | 52.51 | ||
| 31 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22.75 | 51.63 | ||
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.50 | - | ||
| 33 | 7720203 | Hóa dược | 22.25 | 50.51 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 21.60 | C01; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.50 | D01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.72 | D01; D04 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | 24.49 | D01; D04 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.25 | D01; D06 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.00 | D01; DD2 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 18.25 | D01; D14 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20.50 | A01; D01; X25 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | 19.75 | D01; D04 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A01; D01; X25 | |
| 11 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 17.25 | A01; D01; X25 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 21.00 | A01; D01; X25 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.00 | A01; D01; X25 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A01; D01; X25 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 17.75 | A01; D01; X25 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 20.75 | A01; D01; X25 | |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 17.00 | A01; D01; X25 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 17.35 | A02; B00; B03; D08 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.00 | A00; A01; X06; X07 | |
| 20 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.85 | A00; A01; X06; X07 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.00 | A00; A01; X06; X07 | |
| 24 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 22.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 25 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | 24.68 | A00; A01; X06; X07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | A00; A01; X06; X07 | |
| 27 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 19.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 28 | 7480202 | An toàn thông tin | 23.70 | A00; A01; X06; X07 | |
| 29 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.68 | A00; A01; X06; X07 | |
| 30 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 23.00 | A00; A01; X06; X07 | |
| 31 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 22.25 | A00; A01; X06; X07 | |
| 32 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 33 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 25.65 | A00; A01; X06; X07 | |
| 34 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 25.05 | A00; A01; X06; X07 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 36 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 23.47 | A00; A01; X06; X07 | |
| 37 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 25.14 | A00; A01; X06; X07 | |
| 38 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 23.47 | A00; A01; X06; X07 | |
| 39 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 20.85 | A00; A01; X06; X07 | |
| 40 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.39 | A00; A01; X06; X07 | |
| 41 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 23.23 | A00; A01; X06; X07 | |
| 42 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.25 | A00; B00; C02; D07 | |
| 43 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20.85 | A00; B00; C02; D07 | |
| 44 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19.50 | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.48 | A01; D01; X25 | |
| 46 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 21.25 | A00; A01; X06; X07 | |
| 47 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 23.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 48 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 23.10 | A00; A01; X06; X07 | |
| 49 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.50 | A00; B00; C02; D07 | |
| 51 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt; may | 17.00 | A00; A01; A02; X05 | |
| 52 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | 17.00 | A00; A01; A02; X05 | |
| 53 | 7720203 | Hóa dược | 22.25 | A00; B00; C02; D07 | |
| 54 | 7810101 | Du lịch | 17.00 | D01; D14; D15 | |
| 55 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.85 | D01; D14; D15 | |
| 56 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | D01; D14; D15 | |
| 57 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17.00 | D01; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.