548 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng (HUCE) năm 2026
Trường Đại học Xây dựng (HUCE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XDA01 | Kiến trúc | 21.87 | V00; V02; V10 | |
| 2 | XDA02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 20.00 | V00; V02 | |
| 3 | XDA03 | Kiến trúc cảnh quan | 19.35 | V00; V02; V06 | |
| 4 | XDA04 | Kiến trúc nội thất | 20.20 | V00; V02 | |
| 5 | XDA05 | Quy hoạch vùng và đô thị | 21.60 | V00; V01; V02 | |
| 6 | XDA06 | Mỹ thuật đô thị | 23.47 | H00; H07 | |
| 7 | XDA07 | Kỹ thuật xây dựng | 24.45 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 8 | XDA08 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 25.15 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 9 | XDA09 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.94 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 10 | XDA10 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.96 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 11 | XDA11 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 23.37 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 12 | XDA12 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 23.02 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 13 | XDA13 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 14 | XDA14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24.26 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 15 | XDA15 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.74 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 16 | XDA16 | Kinh tế xây dựng | 24.92 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 17 | XDA17 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 18 | XDA18 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.50 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 19 | XDA19 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 23.47 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 20 | XDA20 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24.30 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 21 | XDA21 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 24.42 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 22 | XDA22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.72 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 23 | XDA23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 24 | XDA24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 24.75 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 25 | XDA25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 24.97 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 26 | XDA26 | Công nghệ thông tin | 23.76 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 27 | XDA27 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 23.17 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 28 | XDA28 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 24.86 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 29 | XDA29 | Khoa học máy tính | 24.63 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 30 | XDA30 | Khoa học dữ liệu | 24.67 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 31 | XDA31 | Kỹ thuật cơ khí | 26.14 | A00; A01; C01; X06 | |
| 32 | XDA32 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.92 | A00; A01; C01; X06 | |
| 33 | XDA33 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.70 | A00; A01; C01; X06 | |
| 34 | XDA34 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24.89 | A00; A01; C01; X06 | |
| 35 | XDA35 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26.67 | A00; A01; C01; X06 | |
| 36 | XDA36 | Kỹ thuật điện | 26.62 | A00; A01; C01; X06 | |
| 37 | XDA37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28.00 | A00; A01; C01; X06 | |
| 38 | XDA38 | Kỹ thuật vật liệu | 25.30 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 39 | XDA39 | Kỹ thuật Môi trường | 22.82 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 40 | XDA40 | Quản lý dự án | 24.50 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 41 | XDA41 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 24.10 | H00; H07 | |
| 42 | XDA42 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 23.00 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 43 | XDA43 | Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | 22.40 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 44 | XDA44 | Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | 22.60 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XDA07 | Kỹ thuật xây dựng | 24.45 | 26.59 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 2 | XDA08 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 25.15 | 27.09 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 3 | XDA09 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.94 | 26.21 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 4 | XDA10 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.96 | 26.22 | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 5 | XDA11 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 23.37 | 25.78 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 6 | XDA12 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 23.02 | 25.52 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 7 | XDA13 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24.00 | 26.25 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 8 | XDA14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24.26 | 26.45 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 9 | XDA15 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.74 | 25.34 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 10 | XDA16 | Kinh tế xây dựng | 24.92 | 26.94 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 11 | XDA17 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | 26.33 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 12 | XDA18 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.50 | 25.88 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 13 | XDA19 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 23.47 | 25.85 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 14 | XDA20 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24.30 | 26.48 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 15 | XDA21 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 24.42 | 26.57 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 16 | XDA22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.72 | 26.04 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 17 | XDA23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | 27.27 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 18 | XDA24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 24.75 | 26.81 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 19 | XDA25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 24.97 | 26.98 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 20 | XDA26 | Công nghệ thông tin | 23.76 | 26.07 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 21 | XDA27 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 23.17 | 25.63 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 22 | XDA28 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 24.86 | 26.90 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 23 | XDA29 | Khoa học máy tính | 24.63 | 26.72 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 24 | XDA30 | Khoa học dữ liệu | 24.67 | 26.75 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 25 | XDA31 | Kỹ thuật cơ khí | 26.14 | 27.68 | A00; A01; C01; X06 | |
| 26 | XDA32 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.92 | 26.19 | A00; A01; C01; X06 | |
| 27 | XDA33 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.70 | 27.42 | A00; A01; C01; X06 | |
| 28 | XDA34 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24.89 | 26.92 | A00; A01; C01; X06 | |
| 29 | XDA35 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26.67 | 28.00 | A00; A01; C01; X06 | |
| 30 | XDA36 | Kỹ thuật điện | 26.62 | 27.97 | A00; A01; C01; X06 | |
| 31 | XDA37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28.00 | 28.80 | A00; A01; C01; X06 | |
| 32 | XDA38 | Kỹ thuật vật liệu | 25.30 | 27.18 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 33 | XDA39 | Kỹ thuật Môi trường | 22.82 | 25.39 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 34 | XDA40 | Quản lý dự án | 24.50 | 26.63 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 35 | XDA42 | Kỹ thuật xây dựng | 23.00 | 25.50 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 36 | XDA43 | Kỹ thuật xây dựng | 22.40 | 25.14 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 37 | XDA44 | Khoa học Máy tính | 22.60 | 25.26 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XDA07 | Kỹ thuật xây dựng | 24.45 | 56.45 | K00 | |
| 2 | XDA08 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 25.15 | 58.80 | K00 | |
| 3 | XDA09 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.94 | 54.80 | K00 | |
| 4 | XDA10 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.96 | 54.85 | K00 | |
| 5 | XDA11 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 23.37 | 53.45 | K00 | |
| 6 | XDA12 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 23.02 | 52.45 | K00 | |
| 7 | XDA13 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24.00 | 54.95 | K00 | |
| 8 | XDA14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24.26 | 55.84 | K00 | |
| 9 | XDA15 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.74 | 51.69 | K00 | |
| 10 | XDA16 | Kinh tế xây dựng | 24.92 | 57.80 | K00 | |
| 11 | XDA17 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | 55.60 | K00 | |
| 12 | XDA18 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.50 | 53.68 | K00 | |
| 13 | XDA19 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 23.47 | 53.63 | K00 | |
| 14 | XDA20 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24.30 | 55.97 | K00 | |
| 15 | XDA21 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 24.42 | 56.39 | K00 | |
| 16 | XDA22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.72 | 54.25 | K00 | |
| 17 | XDA23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | 59.55 | K00 | |
| 18 | XDA24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 24.75 | 57.36 | K00 | |
| 19 | XDA25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 24.97 | 57.93 | K00 | |
| 20 | XDA26 | Công nghệ thông tin | 23.76 | 54.35 | K00 | |
| 21 | XDA27 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 23.17 | 52.89 | K00 | |
| 22 | XDA28 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 24.86 | 57.65 | K00 | |
| 23 | XDA29 | Khoa học máy tính | 24.63 | 57.15 | K00 | |
| 24 | XDA30 | Khoa học dữ liệu | 24.67 | 57.22 | K00 | |
| 25 | XDA31 | Kỹ thuật cơ khí | 26.14 | 62.17 | K00 | |
| 26 | XDA32 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.92 | 54.75 | K00 | |
| 27 | XDA33 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.70 | 60.75 | K00 | |
| 28 | XDA34 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24.89 | 57.72 | K00 | |
| 29 | XDA35 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26.67 | 64.17 | K00 | |
| 30 | XDA36 | Kỹ thuật điện | 26.62 | 64.03 | K00 | |
| 31 | XDA37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28.00 | 70.59 | K00 | |
| 32 | XDA38 | Kỹ thuật vật liệu | 25.30 | 59.10 | K00 | |
| 33 | XDA39 | Kỹ thuật Môi trường | 22.82 | 52.02 | K00 | |
| 34 | XDA40 | Quản lý dự án | 24.50 | 56.66 | K00 | |
| 35 | XDA42 | Kỹ thuật xây dựng | 23.00 | 52.37 | K00 | |
| 36 | XDA43 | Kỹ thuật xây dựng | 22.40 | 51.10 | K00 | |
| 37 | XDA44 | Khoa học Máy tính | 22.60 | 51.43 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XDA07 | Kỹ thuật xây dựng | 24.45 | 19.19 | ||
| 2 | XDA08 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 25.15 | 20.19 | ||
| 3 | XDA09 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.94 | 18.48 | ||
| 4 | XDA10 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.96 | 18.50 | ||
| 5 | XDA11 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 23.37 | 17.76 | ||
| 6 | XDA12 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 23.02 | 17.33 | ||
| 7 | XDA13 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24.00 | 18.56 | ||
| 8 | XDA14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24.26 | 18.92 | ||
| 9 | XDA15 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.74 | 17.06 | ||
| 10 | XDA16 | Kinh tế xây dựng | 24.92 | 19.88 | ||
| 11 | XDA17 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | 18.70 | ||
| 12 | XDA18 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.50 | 17.92 | ||
| 13 | XDA19 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 23.47 | 17.89 | ||
| 14 | XDA20 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24.30 | 18.98 | ||
| 15 | XDA21 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 24.42 | 19.15 | ||
| 16 | XDA22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.72 | 18.20 | ||
| 17 | XDA23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | 20.55 | ||
| 18 | XDA24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 24.75 | 19.63 | ||
| 19 | XDA25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 24.97 | 19.96 | ||
| 20 | XDA26 | Công nghệ thông tin | 23.76 | 18.25 | ||
| 21 | XDA27 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 23.17 | 17.52 | ||
| 22 | XDA28 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 24.86 | 19.80 | ||
| 23 | XDA29 | Khoa học máy tính | 24.63 | 19.46 | ||
| 24 | XDA30 | Khoa học dữ liệu | 24.67 | 19.51 | ||
| 25 | XDA31 | Kỹ thuật cơ khí | 26.14 | 21.47 | ||
| 26 | XDA32 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.92 | 18.45 | ||
| 27 | XDA33 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.70 | 20.88 | ||
| 28 | XDA34 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24.89 | 19.84 | ||
| 29 | XDA35 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26.67 | 22.16 | ||
| 30 | XDA36 | Kỹ thuật điện | 26.62 | 22.10 | ||
| 31 | XDA37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28.00 | 24.04 | ||
| 32 | XDA38 | Kỹ thuật vật liệu | 25.30 | 20.37 | ||
| 33 | XDA39 | Kỹ thuật Môi trường | 22.82 | 17.14 | ||
| 34 | XDA40 | Quản lý dự án | 24.50 | 19.26 | ||
| 35 | XDA42 | Kỹ thuật xây dựng | 23.00 | 17.31 | ||
| 36 | XDA43 | Kỹ thuật xây dựng | 22.40 | 16.72 | ||
| 37 | XDA44 | Khoa học Máy tính | 22.60 | 16.93 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn V-SAT |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XDA07 | Kỹ thuật xây dựng | 24.45 | 361.28 | ||
| 2 | XDA08 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 25.15 | 375.87 | ||
| 3 | XDA09 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.94 | 352.58 | ||
| 4 | XDA10 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.96 | 352.93 | ||
| 5 | XDA11 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 23.37 | 342.61 | ||
| 6 | XDA12 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 23.02 | 336.49 | ||
| 7 | XDA13 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24.00 | 353.63 | ||
| 8 | XDA14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24.26 | 358.16 | ||
| 9 | XDA15 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.74 | 331.63 | ||
| 10 | XDA16 | Kinh tế xây dựng | 24.92 | 368.99 | ||
| 11 | XDA17 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | 355.38 | ||
| 12 | XDA18 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.50 | 344.88 | ||
| 13 | XDA19 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 23.47 | 344.36 | ||
| 14 | XDA20 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24.30 | 358.82 | ||
| 15 | XDA21 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 24.42 | 360.79 | ||
| 16 | XDA22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.72 | 348.73 | ||
| 17 | XDA23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | 377.68 | ||
| 18 | XDA24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 24.75 | 366.20 | ||
| 19 | XDA25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 24.97 | 369.81 | ||
| 20 | XDA26 | Công nghệ thông tin | 23.76 | 349.43 | ||
| 21 | XDA27 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 23.17 | 339.11 | ||
| 22 | XDA28 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 24.86 | 368.00 | ||
| 23 | XDA29 | Khoa học máy tính | 24.63 | 364.23 | ||
| 24 | XDA30 | Khoa học dữ liệu | 24.67 | 364.89 | ||
| 25 | XDA31 | Kỹ thuật cơ khí | 26.14 | 390.89 | ||
| 26 | XDA32 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.92 | 352.23 | ||
| 27 | XDA33 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.70 | 382.41 | ||
| 28 | XDA34 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24.89 | 368.66 | ||
| 29 | XDA35 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26.67 | 399.93 | ||
| 30 | XDA36 | Kỹ thuật điện | 26.62 | 399.31 | ||
| 31 | XDA37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28.00 | 419.83 | ||
| 32 | XDA38 | Kỹ thuật vật liệu | 25.30 | 375.22 | ||
| 33 | XDA39 | Kỹ thuật Môi trường | 22.82 | 332.99 | ||
| 34 | XDA40 | Quản lý dự án | 24.50 | 362.10 | ||
| 35 | XDA42 | Kỹ thuật xây dựng | 23.00 | 336.14 | ||
| 36 | XDA43 | Kỹ thuật xây dựng | 22.40 | 327.04 | ||
| 37 | XDA44 | Khoa học Máy tính | 22.60 | 329.74 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.