video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
548 lượt search
XDA

Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng (HUCE) năm 2026

Mã trường: XDA 5.0 548 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Xây dựng (HUCE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 XDA01 Kiến trúc 21.87 V00; V02; V10
2 XDA02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 20.00 V00; V02
3 XDA03 Kiến trúc cảnh quan 19.35 V00; V02; V06
4 XDA04 Kiến trúc nội thất 20.20 V00; V02
5 XDA05 Quy hoạch vùng và đô thị 21.60 V00; V01; V02
6 XDA06 Mỹ thuật đô thị 23.47 H00; H07
7 XDA07 Kỹ thuật xây dựng 24.45 A00; A01; C01; D01; D07; X06
8 XDA08 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 25.15 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
9 XDA09 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.94 A00; A01; C01; D07; X06
10 XDA10 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.96 A00; A01; C01; D01; X06
11 XDA11 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 23.37 A00; A01; C01; D01; D07; X06
12 XDA12 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 23.02 A00; A01; C01; D01; D07; X06
13 XDA13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06
14 XDA14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 24.26 A00; A01; C01; D01; D07; X06
15 XDA15 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 22.74 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
16 XDA16 Kinh tế xây dựng 24.92 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
17 XDA17 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
18 XDA18 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.50 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
19 XDA19 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 23.47 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
20 XDA20 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng 24.30 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
21 XDA21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.42 A00; A01; C01; D07; X06; X26
22 XDA22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.72 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
23 XDA23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.45 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
24 XDA24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị 24.75 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
25 XDA25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp 24.97 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
26 XDA26 Công nghệ thông tin 23.76 A00; A01; C01; D01; X06; X26
27 XDA27 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện 23.17 A00; A01; C01; D01; X06; X26
28 XDA28 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 24.86 A00; A01; C01; D01; X06; X26
29 XDA29 Khoa học máy tính 24.63 A00; A01; C01; D01; X06; X26
30 XDA30 Khoa học dữ liệu 24.67 A00; A01; C01; D01; X06; X26
31 XDA31 Kỹ thuật cơ khí 26.14 A00; A01; C01; X06
32 XDA32 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.92 A00; A01; C01; X06
33 XDA33 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.70 A00; A01; C01; X06
34 XDA34 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 24.89 A00; A01; C01; X06
35 XDA35 Kỹ thuật cơ điện tử 26.67 A00; A01; C01; X06
36 XDA36 Kỹ thuật điện 26.62 A00; A01; C01; X06
37 XDA37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.00 A00; A01; C01; X06
38 XDA38 Kỹ thuật vật liệu 25.30 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
39 XDA39 Kỹ thuật Môi trường 22.82 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
40 XDA40 Quản lý dự án 24.50 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
41 XDA41 CTĐT Nghệ thuật và thiết kế 24.10 H00; H07
42 XDA42 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 23.00 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
43 XDA43 Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) 22.40 A00; A01; C01; D01; D07; X06
44 XDA44 Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) 22.60 A00; A01; C01; D01; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 XDA07 Kỹ thuật xây dựng 24.45 26.59 A00; A01; C01; D01; D07; X06
2 XDA08 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 25.15 27.09 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
3 XDA09 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.94 26.21 A00; A01; C01; D07; X06
4 XDA10 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.96 26.22 A00; A01; C01; D01; X06
5 XDA11 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 23.37 25.78 A00; A01; C01; D01; D07; X06
6 XDA12 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 23.02 25.52 A00; A01; C01; D01; D07; X06
7 XDA13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24.00 26.25 A00; A01; C01; D01; D07; X06
8 XDA14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 24.26 26.45 A00; A01; C01; D01; D07; X06
9 XDA15 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 22.74 25.34 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
10 XDA16 Kinh tế xây dựng 24.92 26.94 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
11 XDA17 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10 26.33 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
12 XDA18 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.50 25.88 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
13 XDA19 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 23.47 25.85 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
14 XDA20 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng 24.30 26.48 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
15 XDA21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.42 26.57 A00; A01; C01; D07; X06; X26
16 XDA22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.72 26.04 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
17 XDA23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.45 27.27 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
18 XDA24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị 24.75 26.81 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
19 XDA25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp 24.97 26.98 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
20 XDA26 Công nghệ thông tin 23.76 26.07 A00; A01; C01; D01; X06; X26
21 XDA27 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện 23.17 25.63 A00; A01; C01; D01; X06; X26
22 XDA28 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 24.86 26.90 A00; A01; C01; D01; X06; X26
23 XDA29 Khoa học máy tính 24.63 26.72 A00; A01; C01; D01; X06; X26
24 XDA30 Khoa học dữ liệu 24.67 26.75 A00; A01; C01; D01; X06; X26
25 XDA31 Kỹ thuật cơ khí 26.14 27.68 A00; A01; C01; X06
26 XDA32 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.92 26.19 A00; A01; C01; X06
27 XDA33 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.70 27.42 A00; A01; C01; X06
28 XDA34 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 24.89 26.92 A00; A01; C01; X06
29 XDA35 Kỹ thuật cơ điện tử 26.67 28.00 A00; A01; C01; X06
30 XDA36 Kỹ thuật điện 26.62 27.97 A00; A01; C01; X06
31 XDA37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.00 28.80 A00; A01; C01; X06
32 XDA38 Kỹ thuật vật liệu 25.30 27.18 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
33 XDA39 Kỹ thuật Môi trường 22.82 25.39 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
34 XDA40 Quản lý dự án 24.50 26.63 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
35 XDA42 Kỹ thuật xây dựng 23.00 25.50 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
36 XDA43 Kỹ thuật xây dựng 22.40 25.14 A00; A01; C01; D01; D07; X06
37 XDA44 Khoa học Máy tính 22.60 25.26 A00; A01; C01; D01; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 XDA07 Kỹ thuật xây dựng 24.45 56.45 K00
2 XDA08 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 25.15 58.80 K00
3 XDA09 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.94 54.80 K00
4 XDA10 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.96 54.85 K00
5 XDA11 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 23.37 53.45 K00
6 XDA12 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 23.02 52.45 K00
7 XDA13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24.00 54.95 K00
8 XDA14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 24.26 55.84 K00
9 XDA15 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 22.74 51.69 K00
10 XDA16 Kinh tế xây dựng 24.92 57.80 K00
11 XDA17 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10 55.60 K00
12 XDA18 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.50 53.68 K00
13 XDA19 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 23.47 53.63 K00
14 XDA20 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng 24.30 55.97 K00
15 XDA21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.42 56.39 K00
16 XDA22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.72 54.25 K00
17 XDA23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.45 59.55 K00
18 XDA24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị 24.75 57.36 K00
19 XDA25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp 24.97 57.93 K00
20 XDA26 Công nghệ thông tin 23.76 54.35 K00
21 XDA27 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện 23.17 52.89 K00
22 XDA28 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 24.86 57.65 K00
23 XDA29 Khoa học máy tính 24.63 57.15 K00
24 XDA30 Khoa học dữ liệu 24.67 57.22 K00
25 XDA31 Kỹ thuật cơ khí 26.14 62.17 K00
26 XDA32 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.92 54.75 K00
27 XDA33 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.70 60.75 K00
28 XDA34 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 24.89 57.72 K00
29 XDA35 Kỹ thuật cơ điện tử 26.67 64.17 K00
30 XDA36 Kỹ thuật điện 26.62 64.03 K00
31 XDA37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.00 70.59 K00
32 XDA38 Kỹ thuật vật liệu 25.30 59.10 K00
33 XDA39 Kỹ thuật Môi trường 22.82 52.02 K00
34 XDA40 Quản lý dự án 24.50 56.66 K00
35 XDA42 Kỹ thuật xây dựng 23.00 52.37 K00
36 XDA43 Kỹ thuật xây dựng 22.40 51.10 K00
37 XDA44 Khoa học Máy tính 22.60 51.43 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 XDA07 Kỹ thuật xây dựng 24.45 19.19
2 XDA08 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 25.15 20.19
3 XDA09 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.94 18.48
4 XDA10 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.96 18.50
5 XDA11 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 23.37 17.76
6 XDA12 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 23.02 17.33
7 XDA13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24.00 18.56
8 XDA14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 24.26 18.92
9 XDA15 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 22.74 17.06
10 XDA16 Kinh tế xây dựng 24.92 19.88
11 XDA17 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10 18.70
12 XDA18 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.50 17.92
13 XDA19 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 23.47 17.89
14 XDA20 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng 24.30 18.98
15 XDA21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.42 19.15
16 XDA22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.72 18.20
17 XDA23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.45 20.55
18 XDA24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị 24.75 19.63
19 XDA25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp 24.97 19.96
20 XDA26 Công nghệ thông tin 23.76 18.25
21 XDA27 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện 23.17 17.52
22 XDA28 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 24.86 19.80
23 XDA29 Khoa học máy tính 24.63 19.46
24 XDA30 Khoa học dữ liệu 24.67 19.51
25 XDA31 Kỹ thuật cơ khí 26.14 21.47
26 XDA32 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.92 18.45
27 XDA33 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.70 20.88
28 XDA34 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 24.89 19.84
29 XDA35 Kỹ thuật cơ điện tử 26.67 22.16
30 XDA36 Kỹ thuật điện 26.62 22.10
31 XDA37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.00 24.04
32 XDA38 Kỹ thuật vật liệu 25.30 20.37
33 XDA39 Kỹ thuật Môi trường 22.82 17.14
34 XDA40 Quản lý dự án 24.50 19.26
35 XDA42 Kỹ thuật xây dựng 23.00 17.31
36 XDA43 Kỹ thuật xây dựng 22.40 16.72
37 XDA44 Khoa học Máy tính 22.60 16.93

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
V-SAT
Tổ hợp môn Ghi chú
1 XDA07 Kỹ thuật xây dựng 24.45 361.28
2 XDA08 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 25.15 375.87
3 XDA09 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.94 352.58
4 XDA10 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.96 352.93
5 XDA11 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 23.37 342.61
6 XDA12 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 23.02 336.49
7 XDA13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24.00 353.63
8 XDA14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 24.26 358.16
9 XDA15 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 22.74 331.63
10 XDA16 Kinh tế xây dựng 24.92 368.99
11 XDA17 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10 355.38
12 XDA18 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.50 344.88
13 XDA19 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 23.47 344.36
14 XDA20 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng 24.30 358.82
15 XDA21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.42 360.79
16 XDA22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.72 348.73
17 XDA23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.45 377.68
18 XDA24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị 24.75 366.20
19 XDA25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp 24.97 369.81
20 XDA26 Công nghệ thông tin 23.76 349.43
21 XDA27 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện 23.17 339.11
22 XDA28 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 24.86 368.00
23 XDA29 Khoa học máy tính 24.63 364.23
24 XDA30 Khoa học dữ liệu 24.67 364.89
25 XDA31 Kỹ thuật cơ khí 26.14 390.89
26 XDA32 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.92 352.23
27 XDA33 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.70 382.41
28 XDA34 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 24.89 368.66
29 XDA35 Kỹ thuật cơ điện tử 26.67 399.93
30 XDA36 Kỹ thuật điện 26.62 399.31
31 XDA37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.00 419.83
32 XDA38 Kỹ thuật vật liệu 25.30 375.22
33 XDA39 Kỹ thuật Môi trường 22.82 332.99
34 XDA40 Quản lý dự án 24.50 362.10
35 XDA42 Kỹ thuật xây dựng 23.00 336.14
36 XDA43 Kỹ thuật xây dựng 22.40 327.04
37 XDA44 Khoa học Máy tính 22.60 329.74
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.