video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
XDA

Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2022 -2023

Mã trường: XDA 5.0 1.4 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Hà Nội 2022 -2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Xây dựng Hà Nội thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 24.90 A00; A01; D07
2 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 23.35 A00; A01; D07
3 7480201 Công nghệ thông tin 25.40 A00; A01; D07
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16.00 A00; A01; B00; D07
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 25.00 A00; A01; D01; D07
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.25 A00; A01; D07
7 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 16.00 A00; A01; D07
8 7520103_02 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Cơ giới hoá xây dựng 16.00 A00; A01; D07
9 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 22.10 A00; A01; D07
10 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 23.70 A00; A01; D07
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu 16.00 A00; A01; B00; D07
12 7520320 Kỹ thuật Môi trường 16.00 A00; A01; B00; D07
13 7580101 Kiến trúc 20.59 V00; V02; V10
14 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 20.00 V00; V02
15 7580102 Kiến trúc cảnh quan 18.00 V00; V02; V06
16 7580103 Kiến trúc nội thất 22.60 V00; V02
17 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 16.00 V00; V01; V02
18 7580105_01 Quy hoạch vùng và đô thị/ Chuyên Quy hoạch - Kiến trúc 16.00 V00; V01; V02
19 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 20.00 A00; A01; D07; D24; D29
20 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 20.00 A00; A01; D07
21 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 20.75 A00; A01; D07
22 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 16.00 A00; A01; D07
23 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 20.55 A00; A01; D07
24 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 16.00 A00; A01; D07
25 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 16.00 A00; A01; B00; D07
26 7580301 Kinh tế xây dựng 22.95 A00; A01; D07
27 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 21.40 A00; A01; D07
28 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 22.30 A00; A01; D07
29 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 16.55 A00; A01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 14.00 K00; K01
2 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 14.00 K00; K01
3 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 K00; K01
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 14.00 K00; K01
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 14.00 K00; K01; K02
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí 14.00 K00; K01
7 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 14.00 K00; K01
8 7520103_02 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Cơ giới hoá xây dựng 14.00 K00; K01
9 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 14.00 K00; K01
10 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 14.00 K00; K01
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu 14.00 K00; K01
12 7520320 Kỹ thuật Môi trường 14.00 K00; K01
13 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 14.00 K00; K01
14 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 14.00 K00; K01
15 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 14.00 K00; K01
16 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 14.00 K00; K01
17 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 14.00 K00; K01
18 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 14.00 K00; K01
19 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 14.00 K00; K01
20 7580301 Kinh tế xây dựng 14.00 K00; K01
21 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 14.00 K00; K01
22 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 14.00 K00; K01
23 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 14.00 K00; K01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.