3.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng năm 2024 mới nhất
Đại học Xây dựng Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm đánh giá tư duy, điểm xét tuyển kết, ƯTXT, XT thẳng . Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 18.01 | H01; H06; V00; V02 | |
| 2 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 24.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 19.75 | A00; A01; B00; D07 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 24.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 23.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7520101_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 20.75 | A00; A01; D07 | |
| 11 | 7520101_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 23.95 | A00; A01; D07 | |
| 12 | 7520101_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24.35 | A00; A01; D07 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 24.00 | A00; A01; D07 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 21.20 | A00; A01; B00; D07 | |
| 16 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 21.90 | V00; V02; V10 | |
| 18 | 7580101_01 | Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ | 21.30 | V00; V02 | |
| 19 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 21.50 | V00; V02 | |
| 20 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 21.20 | V00; V02; V06 | |
| 21 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 21.10 | V00; V01; V02 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 21.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 22.50 | A00; A01; D07; D24; D29 | |
| 24 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 22.30 | A00; A01; D07 | |
| 25 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 21.45 | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 23.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 23.45 | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 22.90 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 27.25 | A00; A0L; D01; D07 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 27.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 22.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 26.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 26.25 | A00; A01; D07 | |
| 9 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 22.50 | A00; A01; D07 | |
| 10 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 26.50 | A00; A01; D07 | |
| 11 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 27.00 | A00; A01; D07 | |
| 12 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 26.50 | A00; A01; D07 | |
| 13 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 22.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 14 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 22.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 24.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 24.75 | A00; A01; D07; D24; D29 | |
| 17 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.00 | A00; A01; D07 | |
| 18 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 24.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 24.00 | A00; A01; D01; D07; D24; D29 | |
| 22 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 25 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 24.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 60.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 3 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 5 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 6 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 60.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 8 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 9 | 7520101_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 10 | 7520101_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 11 | 7520101_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 60.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 12 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 14 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 15 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 17 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 18 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 19 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 20 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 21 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 22 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 23 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 24 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 25 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 26 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 27 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 28 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 29 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
| 30 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 50.00 | K00 | Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 23.00 | X06; X08 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 2 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 26.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 27.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 23.50 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.90 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 26.60 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 22.00 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 27.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 9 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 26.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 24.00 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 11 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 22.00 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 12 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.75 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 13 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 25.50 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 24.75 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 15 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 22.00 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 16 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 22.00 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 25.75 | X06; X07 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 18 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 25.00 | X06 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 19 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 24.50 | X06 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 20 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 26.00 | X06 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 21 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 22.00 | X06 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 22.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 23 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 22.00 | X01; X02; X03; X04 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 24 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 22.00 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 25 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 24.50 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 26 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 27 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 28 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 22.00 | X01; X02; X03; X04; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 29 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 30 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 22.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22.00 | X01; X03 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 26.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 25.75 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 26.25 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 24.00 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 25.65 | X01; X03; X05 | CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 17.00 | H01; H06; V00; V02 | |
| 2 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 20.00 | A00; A01; D07 | |
| 11 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 17.00 | A00; A01; D07 | |
| 12 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 20.00 | A00; A01; D07 | |
| 13 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 22.00 | A00; A01; D07 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 20.00 | A00; A01; D07 | |
| 15 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 16 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 20.00 | V00; V02; V10 | |
| 18 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 20.00 | V00; V02 | |
| 19 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 18.00 | V00; V02; V06 | |
| 20 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 20.00 | V00; V02 | |
| 21 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 17.00 | V00; V01; V02 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 20.00 | A00; A01; D07; D24; D29 | |
| 24 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 20.00 | A00; A01; D07 | |
| 25 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 20.00 | A00; A0A1; D01; D07; D24; D29 | |
| 29 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 18.00 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.