video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.7 K lượt search
XDA

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng năm 2024 mới nhất

Mã trường: XDA 5.0 3.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Xây dựng Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm đánh giá tư duy, điểm xét tuyển kết, ƯTXT, XT thẳng . Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 18.01 H01; H06; V00; V02
2 7340409 Quản lý dự án (*) 21.00 A00; A01; D01; D07
3 7480101 Khoa học máy tính 24.60 A00; A01; D01; D07
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.00 A00; A01; D01; D07
5 7480201 Công nghệ thông tin 24.75 A00; A01; D01; D07
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 24.00 A00; A01; D01; D07
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 19.75 A00; A01; B00; D07
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 24.80 A00; A01; D01; D07
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 23.90 A00; A01; D01; D07
10 7520101_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 20.75 A00; A01; D07
11 7520101_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 23.95 A00; A01; D07
12 7520101_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 24.35 A00; A01; D07
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí 24.00 A00; A01; D07
14 7520201 Kỹ thuật điện 23.80 A00; A01; D01; D07
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu 21.20 A00; A01; B00; D07
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường 17.00 A00; A01; B00; D07
17 7580101 Kiến trúc 21.90 V00; V02; V10
18 7580101_01 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ 21.30 V00; V02
19 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 21.50 V00; V02
20 7580102 Kiến trúc cảnh quan 21.20 V00; V02; V06
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 21.10 V00; V01; V02
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 21.90 A00; A01; D01; D07
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 22.50 A00; A01; D07; D24; D29
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 22.30 A00; A01; D07
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.20 A00; A01; D01; D07
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 17.00 A00; A01; D01; D07
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 17.00 A00; A01; D01; D07
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 20.00 A00; A01; D01; D07
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.00 A00; A01; D01; D07
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 21.45 A00; A01; D01; D07
31 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 17.00 A00; A01; B00; D07
32 7580301 Kinh tế xây dựng 23.90 A00; A01; D01; D07
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 23.45 A00; A01; D01; D07
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.25 A00; A01; D01; D07
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 22.50 A00; A01; D01; D07
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 22.90 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) 26.50 A00; A01; D01; D07
2 7480101 Khoa học máy tính 27.25 A00; A0L; D01; D07
3 7480201 Công nghệ thông tin 27.25 A00; A01; D01; D07
4 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 27.25 A00; A01; D01; D07
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 22.50 A00; A01; B00; D07
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 27.50 A00; A01; D01; D07
7 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 26.75 A00; A01; D01; D07
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí 26.25 A00; A01; D07
9 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 22.50 A00; A01; D07
10 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 26.50 A00; A01; D07
11 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 27.00 A00; A01; D07
12 7520201 Kỹ thuật điện 26.50 A00; A01; D07
13 7520309 Kỹ thuật vật liệu 22.50 A00; A01; B00; D07
14 7520320 Kỹ thuật Môi trường 22.50 A00; A01; B00; D07
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng 24.75 A00; A01; D01; D07
16 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24.75 A00; A01; D07; D24; D29
17 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.00 A00; A01; D07
18 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 24.75 A00; A01; D01; D07
19 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 22.50 A00; A01; D01; D07
20 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 22.50 A00; A01; D01; D07
21 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 24.00 A00; A01; D01; D07; D24; D29
22 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 25.50 A00; A01; D01; D07
23 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24.75 A00; A01; D01; D07
24 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 22.50 A00; A01; B00; D07
25 7580301 Kinh tế xây dựng 26.00 A00; A01; D01; D07
26 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 25.50 A00; A01; D01; D07
27 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 25.50 A00; A01; D01; D07
28 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 24.75 A00; A01; D01; D07
29 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 25.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
2 7480101 Khoa học máy tính 60.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
3 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
4 7480201 Công nghệ thông tin 60.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
5 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 60.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
8 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
9 7520101_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
10 7520101_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
11 7520101_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 60.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
13 7520201 Kỹ thuật điện 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
14 7520309 Kỹ thuật vật liệu 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
15 7520320 Kỹ thuật Môi trường 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
17 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
18 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
19 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
20 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
21 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
22 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
23 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
24 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
25 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
26 7580301 Kinh tế xây dựng 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
27 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
28 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
29 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
30 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 50.00 K00 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 23.00 X06; X08 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
2 7340409 Quản lý dự án (*) 26.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
3 7480101 Khoa học máy tính 27.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 23.50 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
5 7480201 Công nghệ thông tin 26.90 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 26.60 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 22.00 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 27.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 26.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí 24.00 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
11 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 22.00 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
12 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.75 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
13 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 25.50 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
14 7520201 Kỹ thuật điện 24.75 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu 22.00 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường 22.00 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
17 7580101 Kiến trúc 25.75 X06; X07 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
18 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 25.00 X06 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
19 7580102 Kiến trúc cảnh quan 24.50 X06 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
20 7580103 Kiến trúc nội thất 26.00 X06 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 22.00 X06 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 22.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 22.00 X01; X02; X03; X04 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 22.00 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 24.50 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 22.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 22.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 22.00 X01; X02; X03; X04; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 22.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 22.00 X01; X03 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
32 7580301 Kinh tế xây dựng 26.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 25.75 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 26.25 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 24.00 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 25.65 X01; X03; X05 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 17.00 H01; H06; V00; V02
2 7340409 Quản lý dự án (*) 20.00 A00; A01; D01; D07
3 7480101 Khoa học máy tính 22.00 A00; A01; D01; D07
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 18.00 A00; A01; D01; D07
5 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 A00; A01; D01; D07
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 20.00 A00; A01; D01; D07
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17.00 A00; A01; B00; D07
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 22.00 A00; A01; D01; D07
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 20.00 A00; A01; D01; D07
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí 20.00 A00; A01; D07
11 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 17.00 A00; A01; D07
12 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 20.00 A00; A01; D07
13 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 22.00 A00; A01; D07
14 7520201 Kỹ thuật điện 20.00 A00; A01; D07
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu 17.00 A00; A01; B00; D07
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường 17.00 A00; A01; B00; D07
17 7580101 Kiến trúc 20.00 V00; V02; V10
18 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 20.00 V00; V02
19 7580102 Kiến trúc cảnh quan 18.00 V00; V02; V06
20 7580103 Kiến trúc nội thất 20.00 V00; V02
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.00 V00; V01; V02
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D01; D07
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 20.00 A00; A01; D07; D24; D29
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 20.00 A00; A01; D07
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D07
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 17.00 A00; A01; D01; D07
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 17.00 A00; A01; D01; D07
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 20.00 A00; A0A1; D01; D07; D24; D29
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 17.00 A00; A01; D01; D07
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 18.00 A00; A01; D01; D07
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 17.00 A00; A01; B00; D07
32 7580301 Kinh tế xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D07
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 20.00 A00; A01; D01; D07
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 20.00 A00; A01; D01; D07
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 18.00 A00; A01; D01; D07
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 18.00 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.