video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
XDA

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Xây dựng năm 2023 mới nhất

Mã trường: XDA 5.0 2.3 K lượt xem 2 năm trước

Trường Đại học Xây dựng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 23.91 A00; A01; D01; D07
2 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.90 A00; A01; D01; D07
3 7480201 Công nghệ thông tin 24.25 A00; A01; D01; D07
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17.00 A00; A01; B00; D07
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 24.49 A00; A01; D01; D07
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.65 A00; A01; D07
7 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 17.00 A00; A01; D07
8 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 22.40 A00; A01; D07
9 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 2337.00 A00; A01; D07
10 7520201 Kỹ thuật điện 193.00 A00; A01; D07
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu 17.00 A00; A01; B00; D07
12 7520320 Kỹ thuật Môi trường 17.00 A00; A01; B00; D07
13 7580101 Kiến trúc 21.05 V00; V02; V10
14 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 20.64 V00; V02
15 7580102 Kiến trúc cảnh quan 19.23 V00; V02; V06
16 7580103 Kiến trúc nội thất 21.53 V00; V02
17 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 17.00 V00; V01; V02
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.00 A00; A01; D01; D07
19 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 20.00 A00; A01; D07; D24; D29
20 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 20.00 A00; A01; D07
21 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 21.20 A00; A01; D01; D07
22 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 17.00 A00; A01; D01; D07
23 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 18.00 A00; A01; D01; D07
24 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 17.00 A00; A01; B00; D07
25 7580301 Kinh tế xây dựng 22.40 A00; A01; D01; D07
26 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 21.25 A00; A01; D01; D07
27 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 21.50 A00; A01; D01; D07
28 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 19.40 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 23.63 A00; A01; D01; D07
2 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 26.45 A00; A01; B00; D07
3 7520103 Kỹ thuật cơ khí 26.00 A00; A01; D07
4 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 24.00 A00; A01; D07
5 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.88 A00; A01; D07
6 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 26.73 A00; A01; D07
7 7520201 Kỹ thuật điện 26.13 A00; A01; D07
8 7520309 Kỹ thuật vật liệu 24.91 A00; A01; B00; D07
9 7520320 Kỹ thuật Môi trường 24.83 A00; A01; B00; D07
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng 25.55 A00; A01; D01; D07
11 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 25.13 A00; A01; D07
12 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 26.13 A00; A01; D01; D07
13 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 23.02 A00; A01; D01; D07
14 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24.62 A00; A01; D01; D07
15 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 23.63 A00; A01; B00; D07
16 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 26.86 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 50.00 K00
2 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 50.00 K00
3 7480201 Công nghệ thông tin 50.00 K00
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 50.00 K00
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 50.00 K00
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí 50.00 K00
7 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 50.00 K00
8 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 50.00 K00
9 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 50.00 K00
10 7520201 Kỹ thuật điện 50.00 K00
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu 50.00 K00
12 7520320 Kỹ thuật Môi trường 50.00 K00
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00 K00
14 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 50.00 K00
15 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 50.00 K00
16 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 50.00 K00
17 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 50.00 K00
18 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 50.00 K00
19 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 50.00 K00
20 7580301 Kinh tế xây dựng 50.00 K00
21 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 50.00 K00
22 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 50.00 K00
23 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 50.00 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.