video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.4 K lượt search
XDA

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng năm 2025 mới nhất

Mã trường: XDA 5.0 4.4 K lượt xem 10 tháng trước

Trường Đại học Xây dựng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 22.30 H00; H07; V00; V01; V02
2 72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế 23.30 H00; H07; V00; V01; V02
3 7340409 Quản lý dự án (*) 24.55 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
4 7460108 Khoa học dữ liệu (*) 25.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
5 7480101 Khoa học máy tính 25.50 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
6 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.70 A00; A01; C01; D01; D07; X06
7 7480201 Công nghệ thông tin 25.60 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
8 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 25.10 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
9 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 25.35 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.60 A00; A01; C01; D07; X06; X26
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.30 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 26.00 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
13 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 25.60 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
14 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 25.20 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí 25.60 A00; A01; C01; D07; X06
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.40 A00; A01; C01; D07; X06
17 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.30 A00; A01; C01; D07; X06
18 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 25.40 A00; A01; C01; D07; X06
19 7520201 Kỹ thuật điện 25.75 A00; A01; C01; D07; X06
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.00 A00; A01; C01; X06
21 7520309 Kỹ thuật vật liệu 24.30 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
22 7520320 Kỹ thuật Môi trường 23.00 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
23 7580101 Kiến trúc 21.90 V00; V02; V10
24 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 20.50 V00; V02
25 7580102 Kiến trúc cảnh quan 20.40 V00; V02; V06
26 7580103 Kiến trúc nội thất 21.00 V00; V02
27 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 21.30 V00; V01; V02
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.85 A00; A01; C01; D01; D07; X06
29 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24.00 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
30 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.25 A00; A01; C01; D07; X06
31 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.85 A00; A01; C01; D01; D07; X06
32 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 22.50 A00; A01; C01; D01; D07; X06
33 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 22.40 A00; A01; C01; D01; D07; X06
34 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 21.00 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
35 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06
36 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 23.00 A00; A01; C01; D01; D07; X06
37 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.45 A00; A01; C01; D01; D07; X06
38 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 21.65 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
39 7580301 Kinh tế xây dựng 24.90 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
40 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
41 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.65 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
42 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 23.50 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
43 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 24.35 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) 25.92 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) 26.25 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
3 7480101 Khoa học máy tính 26.63 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 24.53 A00; A01; C01; D01; D07; X06
5 7480201 Công nghệ thông tin 26.70 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 26.33 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 26.52 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 25.20 A00; A01; C01; D07; X06; X26
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 24.98 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 27.00 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 26.70 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 26.40 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí 26.70 A00; A01; C01; D07; X06
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 25.05 A00; A01; C01; D07; X06
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 26.48 A00; A01; C01; D07; X06
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 26.55 A00; A01; C01; D07; X06
17 7520201 Kỹ thuật điện 26.82 A00; A01; C01; D07; X06
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.75 A00; A01; C01; X06
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu 22.39 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường 24.75 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng 25.39 A00; A01; C01; D01; D07; X06
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 25.50 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 24.94 A00; A01; C01; D07; X06
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 25.39 A00; A01; C01; D01; D07; X06
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 24.38 A00; A01; C01; D01; D07; X06
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 24.31 A00; A01; C01; D01; D07; X06
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 23.79 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 24.16 A00; A01; C01; D01; D07; X06
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24.75 A00; A01; C01; D01; D07; X06
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 24.34 A00; A01; C01; D01; D07; X06
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 24.03 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
32 7580301 Kinh tế xây dựng 26.18 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 25.58 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 25.24 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 25.13 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 25.77 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) 24.55
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) 25.00
3 7480101 Khoa học máy tính 25.50
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.70
5 7480201 Công nghệ thông tin 25.60
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 25.10
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 25.35
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.60
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.30
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 26.00
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 25.60
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 25.20
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí 25.60
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.40
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.30
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 25.40
17 7520201 Kỹ thuật điện 25.75
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.00
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu 24.30
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường 23.00
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.85
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24.00
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.25
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.85
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 22.50
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 22.40
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 21.00
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.00
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 23.00
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.45
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 21.65
32 7580301 Kinh tế xây dựng 24.90
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.65
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 23.50
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 24.35

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) 24.55 SP1; SP2; SP3; SP4
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) 25.00 SP1; SP2; SP3; SP4
3 7480101 Khoa học máy tính 25.50 SP1; SP2; SP3; SP4
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.70 SP1; SP2; SP3; SP4
5 7480201 Công nghệ thông tin 25.60 SP1; SP2; SP3; SP4
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 25.10 SP1; SP2; SP3; SP4
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 25.35 SP1; SP2; SP3; SP4
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.60 SP1; SP2; SP3
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.30 SP1; SP2; SP3; SP5
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 26.00 SP1; SP2; SP3; SP4
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 25.60 SP1; SP2; SP3; SP4
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 25.20 SP1; SP2; SP3; SP4
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí 25.60 SP1; SP2; SP3
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.40 SP1; SP2; SP3
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.30 SP1; SP2; SP3
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 25.40 SP1; SP2; SP3
17 7520201 Kỹ thuật điện 25.75 SP1; SP2; SP3
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.00 SP1; SP2
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu 24.30 SP1; SP2; SP3; SP5
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường 23.00 SP1; SP2; SP3; SP5
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.85 SP1; SP2; SP3; SP4
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24.00 SP1; SP2; SP3
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.25 SP1; SP2; SP3
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.85 SP1; SP2; SP3; SP4
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 22.50 SP1; SP2; SP3; SP4
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 22.40 SP1; SP2; SP3; SP4
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 21.00 SP1; SP2; SP3
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.00 SP1; SP2; SP3; SP4
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 23.00 SP1; SP2; SP3; SP4
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.45 SP1; SP2; SP3; SP4
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 21.65 SP1; SP2; SP3; SP5
32 7580301 Kinh tế xây dựng 24.90 SP1; SP2; SP3; SP4
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10 SP1; SP2; SP3; SP4
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.65 SP1; SP2; SP3; SP4
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 23.50 SP1; SP2; SP3; SP4
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 24.35 SP1; SP2; SP3; SP4

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 1352.00 SAT
2 7210110 Mỹ thuật đô thị 30.08 ACT
3 72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế 1380.00 SAT
4 72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế 30.85 ACT
5 7340409 Quản lý dự án (*) 1419.00 SAT
6 7340409 Quản lý dự án (*) 31.81 ACT
7 7460108 Khoa học dữ liệu (*) 32.16 ACT
8 7460108 Khoa học dữ liệu (*) 1434.00 SAT
9 7480101 Khoa học máy tính 1450.00 SAT
10 7480101 Khoa học máy tính 32.54 ACT
11 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 1363.00 SAT
12 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 30.39 ACT
13 7480201 Công nghệ thông tin 32.62 ACT
14 7480201 Công nghệ thông tin 1454.00 SAT
15 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 32.23 ACT
16 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 1437.00 SAT
17 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 1445.00 SAT
18 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 32.42 ACT
19 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 31.08 ACT
20 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 1389.00 SAT
21 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 1380.00 SAT
22 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 30.85 ACT
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 16.01 SAT
24 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 32.92 ACT
25 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 1454.00 SAT
26 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 32.62 ACT
27 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 32.31 ACT
28 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 1440.00 SAT
29 7520103 Kỹ thuật cơ khí 1454.00 SAT
30 7520103 Kỹ thuật cơ khí 32.62 ACT
31 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 30.92 ACT
32 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 1383.00 SAT
33 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 32.39 ACT
34 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 1444.00 SAT
35 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 32.46 ACT
36 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 1447.00 SAT
37 7520201 Kỹ thuật điện 32.73 ACT
38 7520201 Kỹ thuật điện 1459.00 SAT
39 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 33.69 ACT
40 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 1500.00 SAT
41 7520309 Kỹ thuật vật liệu 1410.00 SAT
42 7520309 Kỹ thuật vật liệu 31.62 ACT
43 7520320 Kỹ thuật Môi trường 30.62 ACT
44 7520320 Kỹ thuật Môi trường 1372.00 SAT
45 7580101 Kiến trúc 1340.00 SAT
46 7580101 Kiến trúc 29.77 ACT
47 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 1300.00 SAT
48 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 28.69 ACT
49 7580102 Kiến trúc cảnh quan 1298.00 SAT
50 7580102 Kiến trúc cảnh quan 28.62 ACT
51 7580103 Kiến trúc nội thất 1315.00 SAT
52 7580103 Kiến trúc nội thất 29.08 ACT
53 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 1323.00 SAT
54 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 29.31 ACT
55 7580201 Kỹ thuật xây dựng 31.27 ACT
56 7580201 Kỹ thuật xây dựng 1396.00 SAT
57 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 1400.00 SAT
58 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 31.39 ACT
59 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 1379.00 SAT
60 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 30.81 ACT
61 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 31.27 ACT
62 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 1396.00 SAT
63 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 1358.00 SAT
64 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 30.23 ACT
65 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 1355.00 SAT
66 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 30.15 ACT
67 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 1315.00 SAT
68 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 29.08 ACT
69 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 1343.00 SAT
70 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 29.85 ACT
71 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 1372.00 SAT
72 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 30.62 ACT
73 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 1356.00 SAT
74 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 30.19 ACT
75 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 1333.00 SAT
76 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 29.58 ACT
77 7580301 Kinh tế xây dựng 1430.00 SAT
78 7580301 Kinh tế xây dựng 32.08 ACT
79 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 1404.00 SAT
80 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 31.46 ACT
81 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 1390.00 SAT
82 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 31.12 ACT
83 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 1386.00 SAT
84 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 31.00 ACT
85 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 1411.00 SAT
86 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 31.66 ACT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) 24.55 VS1; VS2; VS3; VS4
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) 25.00 VS1; VS2; VS3; VS4
3 7480101 Khoa học máy tính 25.50 VS1; VS2; VS3; VS4
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.70 VS1; VS2; VS3; VS4
5 7480201 Công nghệ thông tin 25.60 VS1; VS2; VS3; VS4
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 25.10 VS1; VS2; VS3; VS4
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 25.35 VS1; VS2; VS3; VS4
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.60 VS1; VS2; VS3
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.30 VS1; VS2; VS3; VS5
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 26.00 VS1; VS2; VS3; VS4
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 25.60 VS1; VS2; VS3; VS4
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 25.20 VS1; VS2; VS3; VS4
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí 25.60 VS1; VS2; VS3
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.40 VS1; VS2; VS3
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.30 VS1; VS2; VS3
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 25.40 VS1; VS2; VS3
17 7520201 Kỹ thuật điện 25.75 VS1; VS2; VS3
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.00 VS1; VS2
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu 24.30 VS1; VS2; VS3; VS5
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường 23.00 VS1; VS2; VS3; VS5
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.85 VS1; VS2; VS3; VS4
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24.00 VS1; VS2; VS3
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.25 VS1; VS2; VS3
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.85 VS1; VS2; VS3; VS4
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 22.50 VS1; VS2; VS3; VS4
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 22.40 VS1; VS2; VS3; VS4
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 21.00 VS1; VS2; VS3
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.00 VS1; VS2; VS3; VS4
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 23.00 VS1; VS2; VS3; VS4
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.45 VS1; VS2; VS3; VS4
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 21.65 VS1; VS2; VS3; VS5
32 7580301 Kinh tế xây dựng 24.90 VS1; VS2; VS3; VS4
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10 VS1; VS2; VS3; VS4
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.65 VS1; VS2; VS3; VS4
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 23.50 VS1; VS2; VS3; VS4
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 24.35 VS1; VS2; VS3; VS4
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.