I. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | H00; H07; V00; V01; V02 | 22.3 | |
| 2 | 72104_NT | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00; H07; V00; V01; V02 | 23.3 | |
| 3 | 7340409 | Quản lý dự án | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.55 | |
| 4 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25 | |
| 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.5 | |
| 6 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.7 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.6 | |
| 8 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.1 | |
| 9 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25.35 | |
| 10 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 23.6 | |
| 11 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23.3 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26 | |
| 13 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.6 | |
| 14 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.2 | |
| 15 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.6 | |
| 16 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 23.4 | |
| 17 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.3 | |
| 18 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.4 | |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.75 | |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | 27 | |
| 21 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.3 | |
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23 | |
| 23 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V02; V10 | 21.9 | |
| 24 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00; V02 | 20.5 | |
| 25 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V02; V06 | 20.4 | |
| 26 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | V00; V02 | 21 | |
| 27 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 21.3 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.85 | |
| 29 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 24 | |
| 30 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | 23.25 | |
| 31 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23.85 | |
| 32 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.5 | |
| 33 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.4 | |
| 34 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 21 | |
| 35 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22 | |
| 36 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23 | |
| 37 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22.45 | |
| 38 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 21.65 | |
| 39 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.9 | |
| 40 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.1 | |
| 41 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.65 | |
| 42 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23.5 | |
| 43 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24.35 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.92 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.25 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.63 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.53 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.7 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.33 | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26.52 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25.2 | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.98 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 27 | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26.7 | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26.4 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.7 | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 25.05 | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.48 | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.55 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D07; X06 | 26.82 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | 27.75 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 22.39 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.75 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 25.39 | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 25.5 | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | 24.94 | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 25.39 | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.38 | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.31 | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 23.79 | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.16 | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.75 | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.34 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24.03 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26.18 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.58 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.24 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.13 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.77 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 24.55 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 25 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.7 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.6 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 25.1 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 25.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23.6 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 26 | Điểm đã quy đổi | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 25.6 | Điểm đã quy đổi | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 25.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 25.6 | Điểm đã quy đổi | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 25.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 25.75 | Điểm đã quy đổi | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27 | Điểm đã quy đổi | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 24.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 23.85 | Điểm đã quy đổi | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 24 | Điểm đã quy đổi | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.25 | Điểm đã quy đổi | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.85 | Điểm đã quy đổi | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 21 | Điểm đã quy đổi | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22 | Điểm đã quy đổi | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.45 | Điểm đã quy đổi | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 21.65 | Điểm đã quy đổi | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 24.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.1 | Điểm đã quy đổi | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.65 | Điểm đã quy đổi | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 24.35 | Điểm đã quy đổi |
II. So sánh điểm chuẩn Đại học Xây dựng 3 năm gần nhất
III. Điểm chuẩn các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
Nhận xét:
-
Nhóm trường hàng đầu về kỹ thuật và xây dựng như Đại học Xây dựng Hà Nội và Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng có điểm chuẩn cao nhất trong lĩnh vực, đặc biệt ở các ngành kỹ thuật điều khiển, công nghệ thông tin và xây dựng phức hợp, phản ánh độ cạnh tranh đầu vào khá lớn.
-
Các trường chuyên ngành xây dựng quy mô nhỏ – khu vực như Đại học Xây dựng Miền Trung và Đại học Xây dựng Miền Tây có điểm chuẩn ở mức thấp hơn, phù hợp với đối tượng thí sinh khu vực và định hướng đào tạo ứng dụng.
-
Nhóm trường kỹ thuật đa ngành khác như Đại học Giao thông Vận tải, Đại học Thủy lợi và Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải có điểm chuẩn ở mức trung bình–cao, thể hiện sức hút ổn định của các ngành liên quan đến giao thông, vận tải và kỹ thuật.
-
Ngành công nghệ thông tin và kiến trúc cũng xuất hiện trong nhóm ngành cao nhất ở nhiều trường, cho thấy đây là lựa chọn hấp dẫn của thí sinh trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ, đầu vào thường cao hơn các ngành xây dựng truyền thống tại một số trường.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Xây dựng mới nhất: