4.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Xây dựng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 22.30 | H00; H07; V00; V01; V02 | |
| 2 | 72104_NT | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 23.30 | H00; H07; V00; V01; V02 | |
| 3 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 24.55 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 4 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 25.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.50 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 6 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.70 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.60 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 8 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 25.10 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 9 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 25.35 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 10 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23.60 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 11 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.30 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 26.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 13 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 25.60 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 14 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 25.20 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 15 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 25.60 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 16 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.40 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 17 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.30 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 18 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 25.40 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 25.75 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.00 | A00; A01; C01; X06 | |
| 21 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 24.30 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 23.00 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 23 | 7580101 | Kiến trúc | 21.90 | V00; V02; V10 | |
| 24 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 20.50 | V00; V02 | |
| 25 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 20.40 | V00; V02; V06 | |
| 26 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 21.00 | V00; V02 | |
| 27 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 21.30 | V00; V01; V02 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 23.85 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 29 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 24.00 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 30 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.25 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 31 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.85 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 32 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22.50 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 33 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22.40 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 34 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 21.00 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 35 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 36 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 23.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 37 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.45 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 38 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 21.65 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 39 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 24.90 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 40 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 41 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.65 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 42 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 23.50 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 43 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 24.35 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 25.92 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 26.25 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 26.63 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 24.53 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.70 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 26.33 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 26.52 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 25.20 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 24.98 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 27.00 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 26.70 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 26.40 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 26.70 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 25.05 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 26.48 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 26.55 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 26.82 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.75 | A00; A01; C01; X06 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 22.39 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 24.75 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 25.39 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 25.50 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 24.94 | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 25.39 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 24.38 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 24.31 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 23.79 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 24.16 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24.75 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24.34 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 24.03 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 26.18 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 25.58 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 25.24 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 25.13 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 25.77 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 24.55 | ||
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 25.00 | ||
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.50 | ||
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.70 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.60 | ||
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 25.10 | ||
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 25.35 | ||
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23.60 | ||
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.30 | ||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 26.00 | ||
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 25.60 | ||
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 25.20 | ||
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 25.60 | ||
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.40 | ||
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.30 | ||
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 25.40 | ||
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 25.75 | ||
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.00 | ||
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 24.30 | ||
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 23.00 | ||
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 23.85 | ||
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 24.00 | ||
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.25 | ||
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.85 | ||
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22.50 | ||
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22.40 | ||
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 21.00 | ||
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.00 | ||
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 23.00 | ||
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.45 | ||
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 21.65 | ||
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 24.90 | ||
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | ||
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.65 | ||
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 23.50 | ||
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 24.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 24.55 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 25.00 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.50 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.70 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.60 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 25.10 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 25.35 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23.60 | SP1; SP2; SP3 | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.30 | SP1; SP2; SP3; SP5 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 26.00 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 25.60 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 25.20 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 25.60 | SP1; SP2; SP3 | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.40 | SP1; SP2; SP3 | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.30 | SP1; SP2; SP3 | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 25.40 | SP1; SP2; SP3 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 25.75 | SP1; SP2; SP3 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.00 | SP1; SP2 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 24.30 | SP1; SP2; SP3; SP5 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 23.00 | SP1; SP2; SP3; SP5 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 23.85 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 24.00 | SP1; SP2; SP3 | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.25 | SP1; SP2; SP3 | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.85 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22.50 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22.40 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 21.00 | SP1; SP2; SP3 | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.00 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 23.00 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.45 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 21.65 | SP1; SP2; SP3; SP5 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 24.90 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.65 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 23.50 | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 24.35 | SP1; SP2; SP3; SP4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 1352.00 | SAT | |
| 2 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | 30.08 | ACT | |
| 3 | 72104_NT | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 1380.00 | SAT | |
| 4 | 72104_NT | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 30.85 | ACT | |
| 5 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 1419.00 | SAT | |
| 6 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 31.81 | ACT | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 32.16 | ACT | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 1434.00 | SAT | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | 1450.00 | SAT | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | 32.54 | ACT | |
| 11 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 1363.00 | SAT | |
| 12 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 30.39 | ACT | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 32.62 | ACT | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 1454.00 | SAT | |
| 15 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 32.23 | ACT | |
| 16 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 1437.00 | SAT | |
| 17 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 1445.00 | SAT | |
| 18 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 32.42 | ACT | |
| 19 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 31.08 | ACT | |
| 20 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 1389.00 | SAT | |
| 21 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1380.00 | SAT | |
| 22 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 30.85 | ACT | |
| 23 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 16.01 | SAT | |
| 24 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 32.92 | ACT | |
| 25 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 1454.00 | SAT | |
| 26 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 32.62 | ACT | |
| 27 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 32.31 | ACT | |
| 28 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 1440.00 | SAT | |
| 29 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 1454.00 | SAT | |
| 30 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 32.62 | ACT | |
| 31 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 30.92 | ACT | |
| 32 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 1383.00 | SAT | |
| 33 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 32.39 | ACT | |
| 34 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 1444.00 | SAT | |
| 35 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 32.46 | ACT | |
| 36 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 1447.00 | SAT | |
| 37 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 32.73 | ACT | |
| 38 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 1459.00 | SAT | |
| 39 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 33.69 | ACT | |
| 40 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 1500.00 | SAT | |
| 41 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 1410.00 | SAT | |
| 42 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 31.62 | ACT | |
| 43 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 30.62 | ACT | |
| 44 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 1372.00 | SAT | |
| 45 | 7580101 | Kiến trúc | 1340.00 | SAT | |
| 46 | 7580101 | Kiến trúc | 29.77 | ACT | |
| 47 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 1300.00 | SAT | |
| 48 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 28.69 | ACT | |
| 49 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 1298.00 | SAT | |
| 50 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 28.62 | ACT | |
| 51 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 1315.00 | SAT | |
| 52 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 29.08 | ACT | |
| 53 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 1323.00 | SAT | |
| 54 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 29.31 | ACT | |
| 55 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 31.27 | ACT | |
| 56 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 1396.00 | SAT | |
| 57 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 1400.00 | SAT | |
| 58 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 31.39 | ACT | |
| 59 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 1379.00 | SAT | |
| 60 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 30.81 | ACT | |
| 61 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 31.27 | ACT | |
| 62 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 1396.00 | SAT | |
| 63 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 1358.00 | SAT | |
| 64 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 30.23 | ACT | |
| 65 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 1355.00 | SAT | |
| 66 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 30.15 | ACT | |
| 67 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 1315.00 | SAT | |
| 68 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 29.08 | ACT | |
| 69 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 1343.00 | SAT | |
| 70 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 29.85 | ACT | |
| 71 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 1372.00 | SAT | |
| 72 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 30.62 | ACT | |
| 73 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 1356.00 | SAT | |
| 74 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 30.19 | ACT | |
| 75 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 1333.00 | SAT | |
| 76 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 29.58 | ACT | |
| 77 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 1430.00 | SAT | |
| 78 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 32.08 | ACT | |
| 79 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 1404.00 | SAT | |
| 80 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 31.46 | ACT | |
| 81 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 1390.00 | SAT | |
| 82 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 31.12 | ACT | |
| 83 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 1386.00 | SAT | |
| 84 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 31.00 | ACT | |
| 85 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 1411.00 | SAT | |
| 86 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 31.66 | ACT |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 24.55 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 25.00 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.50 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.70 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.60 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 25.10 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 25.35 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23.60 | VS1; VS2; VS3 | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.30 | VS1; VS2; VS3; VS5 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 26.00 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 25.60 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 25.20 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 25.60 | VS1; VS2; VS3 | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23.40 | VS1; VS2; VS3 | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25.30 | VS1; VS2; VS3 | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 25.40 | VS1; VS2; VS3 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 25.75 | VS1; VS2; VS3 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.00 | VS1; VS2 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 24.30 | VS1; VS2; VS3; VS5 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 23.00 | VS1; VS2; VS3; VS5 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 23.85 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 24.00 | VS1; VS2; VS3 | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23.25 | VS1; VS2; VS3 | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23.85 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22.50 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22.40 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 21.00 | VS1; VS2; VS3 | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22.00 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 23.00 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.45 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 21.65 | VS1; VS2; VS3; VS5 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 24.90 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24.10 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23.65 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 23.50 | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 24.35 | VS1; VS2; VS3; VS4 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.