I. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2026

STT
Mã tuyển sinh
Tên ngành/chương trình
Điểm chuẩn
PT1 PT2 PT3
1 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 23.49 29.49 59.95
2 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 24.18 29.60 63.40
3 TLA122 Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) 22.26 28.14 54.64
4 TLA123 Kỹ thuật Ô tô 22.76 28.67 56.30
5 TLA130 Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh 19.75 24.88 50.77
6 TLA106 Công nghệ thông tin 46045 28.98 57.55
7 TLA116 Hệ thống thông tin 22.51 28.38 55.06
8 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 22.26 46384 54.64
9 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 22.76 28.65 56.30
10 TLA127 An ninh mạng 22.76 28.70 56.30
11 TLA112 Kỹ thuật điện 23.26 29.22 55.80
12 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.64 29.67 65.47
13 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 23.50 29.50 60.00
14 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 22.21 46081 54.56
15 TLA109 Kỹ thuật môi trường 19.75 24.88 50.77
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 46044 27.79 54.25
17 TLA119 Công nghệ sinh học 20.00 25.25 51.16
18 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công 19.75 24.88  
19 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây 20.76 26.31  
20 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 20.96 26.54  
21 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 20.17 25.51  
22 TLA114 Quản lý xây dựng 20.76 26.32  
23 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 19.42 24.42  
24 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 19.23 24.23  
25 TLA107 Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp 19.25 24.25  
26 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 20.30 25.70  
27 TLA401 Kinh tế 21.38 46108  
28 TLA404 Kinh tế xây dựng 46377 26.73  
29 TLA405 Thương mại điện tử 22.76 28.67  
30 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.14 26.75  
31 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.73 29.54  
32 TLA410 Kinh tế số 46348 27.92  
33 TLA413 Kinh doanh thương mại 21.40 46169  
34 TLA402 Quản trị kinh doanh 21.29 26.93  
35 TLA403 Kế toán 46378 27.89  
36 TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp ACCA 46254 25.37  
37 TLA408 Tài chính – Ngân hàng 22.26 46201  
38 TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính 20.91 26.48  
39 TLA409 Kiểm toán 21.57 27.25  
40 TLA414 Marketing 21.90 27.65  
41 TLA301 Luật 22.25 46170  
42 TLA302 Luật kinh tế 23.24 29.21  
43 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng 19.00 24.00  
44 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên 19.00 24.00  
45 TLA203 Ngôn ngữ Anh 21.34 26.99  
46 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.98 29.56  

II. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2025

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

III. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2024

Đại học Thủy lợi lấy điểm chuẩn từ 20,5 trở lên
Đại học Thủy lợi lấy điểm chuẩn từ 20,5 trở lên - 1
Đại học Thủy lợi lấy điểm chuẩn từ 20,5 trở lên - 2
Đại học Thủy lợi lấy điểm chuẩn từ 20,5 trở lên - 3

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2023

Trường Đại học Thủy Lợi chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.89  
2 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 24.31  
3 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 24.68  
4 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 23.9  
5 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07 24.21  
6 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; D07 23.04  
7 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 24.31  
8 TLA123 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 24.3  
9 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07 18.15  
10 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07 21  
11 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 22.45  
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 19.2  
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 22.1  
14 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 23.35  
15 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 25.41  
16 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 24.39  
17 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07 23.72  
18 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07 24.2  
19 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.55  
20 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07 24.91  
21 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 23.25  
22 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25  
23 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hành A00; A01; D01; D07 22.75  
24 TLA407 Logistics và quán lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.01  
25 TLA408 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.73  
26 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 23.91  
27 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07 24.49  
28 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07 18  
29 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07 19.15  
30 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 18.15  
31 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07 20.85  
32 TLA301 Luật A00; A01; C00; D01 23.72  
33 TLA302 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 23.47  
34 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 20.05  
35 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 20.15  
36 TLA119 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 20.95  
37 TLA201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 21  
38 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08 23.24  
39 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D04 24.45