605 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi (TLU) năm 2026
Trường Đại học Thủy Lợi (TLU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | 19.75 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 19.42 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 19.23 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 20.76 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 23.49 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 23.01 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 7 | TLA107 | Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) | 19.25 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 19.75 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | |
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 20.30 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 20.96 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 23.26 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 20.17 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | 20.76 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 22.51 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 22.26 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 22.01 | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | |
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 20.00 | A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14 | |
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24.18 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.64 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 20 | TLA122 | Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | 22.26 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 22.76 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | 23.50 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 22.76 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | 22.76 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 22.21 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 26 | TLA130 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | 19.75 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 27 | TLA201 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | 19.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 28 | TLA202 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | 19.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 29 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 21.34 | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 30 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.98 | D01; D04; D45; D55; D65; X78 | Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 31 | TLA301 | Luật | 22.25 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 32 | TLA302 | Luật kinh tế | 23.24 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 33 | TLA401 | Kinh tế | 21.38 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 34 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | 21.29 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 35 | TLA403 | Kế toán | 22.12 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 36 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | 21.12 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 37 | TLA405 | Thương mại điện tử | 22.76 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 38 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.14 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 39 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.73 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 40 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | 22.26 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 41 | TLA409 | Kiểm toán | 21.57 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 42 | TLA410 | Kinh tế số | 22.11 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 43 | TLA411 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể | 20.08 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 44 | TLA412 | Chương trình Công nghệ tài chính | 20.91 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 45 | TLA413 | Kinh doanh thương mại | 21.40 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 46 | TLA414 | Marketing | 21.90 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | 24.88 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 24.42 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 24.23 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 26.31 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 29.49 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 28.98 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 7 | TLA107 | Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) | 24.25 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 24.88 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | |
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 25.70 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 26.54 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 29.22 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 25.51 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | 26.32 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 28.38 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 28.12 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 27.79 | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | |
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 25.25 | A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14 | |
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 29.60 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 29.67 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 20 | TLA122 | Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | 28.14 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 28.67 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | 29.50 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 28.65 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | 28.70 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 28.02 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 26 | TLA130 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | 24.88 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | |
| 27 | TLA201 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | 24.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 28 | TLA202 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | 24.00 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | |
| 29 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 26.99 | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 30 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 29.56 | D01; D04; D45; D55; D65; X78 | Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 31 | TLA301 | Luật | 28.05 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 32 | TLA302 | Luật kinh tế | 29.21 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | |
| 33 | TLA401 | Kinh tế | 27.03 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 34 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | 26.93 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 35 | TLA403 | Kế toán | 27.89 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 36 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | 26.73 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 37 | TLA405 | Thương mại điện tử | 28.67 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 38 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.75 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 39 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 29.54 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 40 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | 28.06 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 41 | TLA409 | Kiểm toán | 27.25 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 42 | TLA410 | Kinh tế số | 27.92 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 43 | TLA411 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể | 25.37 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 44 | TLA412 | Chương trình Công nghệ tài chính | 26.48 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 45 | TLA413 | Kinh doanh thương mại | 27.05 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | |
| 46 | TLA414 | Marketing | 27.65 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 59.95 | K00 | |
| 2 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 57.55 | K00 | |
| 3 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 50.77 | K00 | |
| 4 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 55.80 | K00 | |
| 5 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 55.06 | K00 | |
| 6 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 54.64 | K00 | |
| 7 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 54.25 | K00 | |
| 8 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 51.16 | K00 | |
| 9 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 63.40 | K00 | |
| 10 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 65.47 | K00 | |
| 11 | TLA122 | Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | 54.64 | K00 | |
| 12 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 56.30 | K00 | |
| 13 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | 60.00 | K00 | |
| 14 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 56.30 | K00 | |
| 15 | TLA127 | An ninh mạng | 56.30 | K00 | |
| 16 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 54.56 | K00 | |
| 17 | TLA130 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | 50.77 | K00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.