video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5 K lượt search
TLA

Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2024 mới nhất

Mã trường: TLA 5.0 5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thủy Lợi chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 20.50 A00; A01; D01; D07
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 20.50 A00; A01; D01; D07
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 21.00 A00; A01; D01; D07
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 22.50 A00; A01; D01; D07
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 24.06 A00; A01; D01; D07
6 TLA106 Công nghệ thông tin 25.25 A00; A01; D01; D07
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 20.50 A00; A01; D01; D07
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 21.70 A00; A01; D01; D07
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 22.35 A00; A01; D01; D07
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.00 A00; A01; D01; D07
11 TLA112 Kỹ thuật điện 24.17 A00; A01; D01; D07
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 21.00 A00; A01; D01; D07
13 TLA114 Quản lý xây dựng 22.75 A00; A01; D01; D07
14 TLA116 Hệ thống thông tin 24.54 A00; A01; D01; D07
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 24.87 A00; A01; D01; D07
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 23.15 A00; B00; D07; C02
17 TLA119 Công nghệ sinh học 23.14 A00; A02; B00; D08
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 24.83 A00; A01; D01; D07
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.10 A00; A01; D01; D07
20 TLA123 Kỹ thuật ô tô 24.40 A00; A01; D01; D07
21 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 24.59 A00; A01; D01; D07
22 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 24.20 A00; A01; D01; D07
23 TLA127 An ninh mạng 24.17 A00; A01; D01; D07
24 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 24.26 A00; A01; D01; D07
25 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 20.50 A00; A01; D01; D07
26 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 20.50 A00; A01; D01; D07
27 TLA203 Ngôn ngữ Anh 24.82 A01; D01; D07; D08
28 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.42 A01; D01; D07; D04
29 TLA301 Luật 26.03 A00; A01; C00; D01
30 TLA302 Luật kinh tế 26.62 A00; A01; C00; D01
31 TLA401 Kinh tế 24.73 A00; A01; D01; D07
32 TLA402 Quản trị kinh doanh 24.68 A00; A01; D01; D07
33 TLA403 Kế toán 25.02 A00; A01; D01; D07
34 TLA404 Kinh tế xây dựng 23.75 A00; A01; D01; D07
35 TLA405 Thương mại điện tử 25.36 A00; A01; D01; D07
36 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.21 A00; D01; D09; D10
37 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.31 A00; A01; D01; D07
38 TLA408 Tài chính - Ngân hàng 24.88 A00; A01; D01; D07
39 TLA409 Kiểm toán 24.68 A00; A01; D01; D07
40 TLA410 Kinh tế số 25.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 20.52 A00; A01; D01; D07
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 20.50 A00; A01; D01; D07
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 21.00 A00; A01; D01; D07
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 21.50 A00; A01; D01; D07
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 25.00 A00; A01; D01; D07
6 TLA106 Công nghệ thông tin 29.00 A00; A01; D01; D07
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 20.52 A00; A01; D01; D07
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 20.51 A00; A01; D01; D07
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 22.50 A00; A01; D01; D07
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.00 A00; A01; D01; D07
11 TLA112 Kỹ thuật điện 25.50 A00; A01; D01; D07
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 22.00 A00; A01; D01; D07
13 TLA114 Quản lý xây dựng 23.00 A00; A01; D01; D07
14 TLA116 Hệ thống thông tin 27.67 A00; A01; D01; D07
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 27.09 A00; A01; D01; D07
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 22.51 A00; B00; D07; C02
17 TLA119 Công nghệ sinh học 23.55 A00; A02; B00; D08
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 26.50 A00; A01; D01; D07
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.75 A00; A01; D01; D07
20 TLA123 Kỹ thuật ô tô 27.01 A00; A01; D01; D07
21 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 27.00 A00; A01; D01; D07
22 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 27.16 A00; A01; D01; D07
23 TLA127 An ninh mạng 28.23 A00; A01; D01; D07
24 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 24.51 A00; A01; D01; D07
25 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 21.52 A00; A01; D01; D07
26 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 20.80 A00; A01; D01; D07
27 TLA203 Ngôn ngữ Anh 27.25 A01; D01; D07; D08
28 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.75 A01; D01; D07; D04
29 TLA301 Luật 27.50 A00; A01; C00; D01
30 TLA302 Luật kinh tế 27.50 A00; A01; C00; D02
31 TLA401 Kinh tế 27.26 A00; A01; D01; D07
32 TLA402 Quản trị kinh doanh 27.50 A00; A01; D01; D07
33 TLA403 Kế toán 27.50 A00; A01; D01; D07
34 TLA404 Kinh tế xây dựng 25.00 A00; A01; D01; D07
35 TLA405 Thương mại điện tử 28.00 A00; A01; D01; D07
36 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.25 A01; D01; D09; D10
37 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.80 A00; A01; D01; D07
38 TLA408 Tài chính - Ngân hàng 27.75 A00; A01; D01; D07
39 TLA409 Kiểm toán 27.00 A00; A01; D01; D07
40 TLA410 Kinh tế số 26.75 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 52.25
2 TLA106 Công nghệ thông tin 61.98
3 TLA109 Kỹ thuật môi trường 50.00
4 TLA112 Kỹ thuật điện 53.78
5 TLA116 Hệ thống thông tin 54.24
6 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 61.02
7 TLA118 Kỹ thuật hóa học 51.13
8 TLA119 Công nghệ sinh học 50.00
9 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 59.38
10 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 56.91
11 TLA123 Kỹ thuật ô tô 55.30
12 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 55.53
13 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 53.91
14 TLA127 An ninh mạng 54.21
15 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 55.03
16 TLA203 Ngôn ngữ Anh 50.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.