video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
TLA

Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi 2022 - 2023

Mã trường: TLA 5.0 1.7 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Thủy Lợi thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 17.05 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6.2; TCP 2 TTNV ≤ 1
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 17.35 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6.0; TCP 2 TTNV ≤ 2
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 17.40 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.4; TCP 2 TTNV ≤ 1
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 20.75 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7; TCP 2 TTNV ≤ 6
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 24.00 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 4
6 TLA106 Công nghệ thông tin 26.60 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.6; TCP 2 TTNV ≤ 1
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 17.00 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.0; TCP 2 TTNV ≤ 3
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 18.40 A00; A01; B00; D01 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.8; TCP 2 TTNV ≤ 7
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 18.00 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.2; TCP 2 TTNV ≤ 5
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 21.75 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7; TCP 2 TTNV ≤ 2
11 TLA112 Kỹ thuật điện 24.40 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.4; TCP 2 TTNV ≤ 1
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 17.35 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6.2; TCP 2 TTNV ≤ 8
13 TLA114 Quản lý xây dựng 22.05 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.8; TCP 2 TTNV ≤ 1
14 TLA116 Hệ thống thông tin 25.55 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.8; TCP 2 TTNV ≤ 5
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 25.80 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.8; TCP 2 TTNV ≤ 2
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 17.65 A00; B00; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.4; TCP 2 TTNV ≤ 2
17 TLA119 Công nghệ sinh học 18.20 A00; A02; B00; D08 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6.2; TCP 2 TTNV ≤ 1
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 24.60 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.6; TCP 2 TTNV ≤ 3
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.00 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 6
20 TLA123 Kỹ thuật ô tô 24.55 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 3
21 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 24.85 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.6; TCP 2 TTNV ≤ 2
22 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 25.20 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.6; TCP 2 TTNV ≤ 4
23 TLA127 An ninh mạng 25.25 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 2
24 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 22.65 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.4; TCP 2 TTNV ≤ 3
25 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 20.85 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 5.8; TCP 2 TTNV ≤ 7
26 TLA203 Ngôn ngữ Anh 25.70 A01; D01; D07; D08 Tiêu chí phụ 1: Điểm Tiếng Anh ≥ 9.0; TCP 2 TTNV ≤ 8
27 TLA301 Luật 26.25 A00; A01; C00; D01 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.4 hoặc Văn 7.75; TCP 2 TTNV ≤ 1
28 TLA401 Kinh tế 25.70 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.2; TCP 2 TTNV ≤ 2
29 TLA402 Quản trị kinh doanh 25.00 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.2; TCP 2 TTNV ≤ 3
30 TLA403 Kế toán 24.95 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.2; TCP 2 TTNV ≤ 1
31 TLA404 Kinh tế xây dựng 23.05 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.6; TCP 2 TTNV ≤ 8
32 TLA405 Thương mại điện tử 25.40 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.8; TCP 2 TTNV ≤ 2
33 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.15 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.0; TCP 2 TTNV ≤ 2
34 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.60 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.4; TCP 2 TTNV ≤ 6
35 TLA408 Tài chính - Ngân hàng 24.80 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 7.8; TCP 2 TTNV ≤ 2
36 TLA409 Kiểm toán 24.90 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.4; TCP 2 TTNV ≤ 4
37 TLA410 Kinh tế số 25.15 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 8.4; TCP 2 TTNV ≤ 3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 19.06 A00; A01; D01; D07
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 19.17 A00; A01; D01; D07
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 19.09 A00; A01; D01; D07
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 19.61 A00; A01; D01; D07
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 22.01 A00; A01; D01; D07
6 TLA106 Công nghệ thông tin 27.00 A00; A01; D01; D07
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 19.06 A00; A01; D01; D07
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 19.32 A00; A01; B00; D01
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 19.15 A00; A01; D01; D07
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 19.10 A00; A01; D01; D07
11 TLA112 Kỹ thuật điện 22.02 A00; A01; D01; D07
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 19.10 A00; A01; D01; D07
13 TLA114 Quản lý xây dựng 22.00 A00; A01; D01; D07
14 TLA116 Hệ thống thông tin 24.50 A00; A01; D01; D07
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 24.53 A00; A01; D01; D07
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 19.20 A00; B00; D07
17 TLA119 Công nghệ sinh học 19.18 A00; A02; B00; D08
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 23.50 A00; A01; D01; D07
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.50 A00; A01; D01; D07
20 TLA123 Kỹ thuật ô tô 25.50 A00; A01; D01; D07
21 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 23.50 A00; A01; D01; D07
22 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 24.01 A00; A01; D01; D07
23 TLA127 An ninh mạng 25.00 A00; A01; D01; D07
24 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 22.39 A00; A01; D01; D07
25 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 19.03 A00; A01; D01; D07
26 TLA203 Ngôn ngữ Anh 24.23 A01; D01; D07; D08
27 TLA301 Luật 25.00 A00; A01; C00; D01
28 TLA401 Kinh tế 26.00 A00; A01; D01; D07
29 TLA402 Quản trị kinh doanh 26.50 A00; A01; D01; D07
30 TLA403 Kế toán 26.50 A00; A01; D01; D07
31 TLA404 Kinh tế xây dựng 23.00 A00; A01; D01; D07
32 TLA405 Thương mại điện tử 26.50 A00; A01; D01; D07
33 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.00 A00; A01; D01; D07
34 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.50 A00; A01; D01; D07
35 TLA408 Tài chính - Ngân hàng 26.00 A00; A01; D01; D07
36 TLA409 Kiểm toán 25.02 A00; A01; D01; D07
37 TLA410 Kinh tế số 24.04 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.