video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6 K lượt search
TLA

Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2025 mới nhất

Mã trường: TLA 5.0 6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thủy Lợi chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 18.48 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.49 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 18.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 18.76 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 22.60 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
6 TLA106 Công nghệ thông tin 23.23 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 18.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 17.75 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 19.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 19.48 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11 TLA112 Kỹ thuật điện 22.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 18.50 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13 TLA114 Quản lý xây dựng 19.96 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14 TLA116 Hệ thống thông tin 21.75 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 21.55 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 20.50 A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
17 TLA119 Công nghệ sinh học 18.76 A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 23.33 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.10 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
20 TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) 20.75 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
21 TLA123 Kỹ thuật ô tô 22.50 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 22.50 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 22.12 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
24 TLA127 An ninh mạng 22.04 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 21.15 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
26 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 17.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
27 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 17.35 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
28 TLA203 Ngôn ngữ Anh 22.59 A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
29 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.45 D01; D04; D45; D55; D63; X37
30 TLA301 Luật 25.17 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
31 TLA302 Luật kinh tế 25.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
32 TLA401 Kinh tế 21.91 A00; A01; D01; D07; X02; X26
33 TLA402 Quản trị kinh doanh 22.10 A00; A01; D01; D07; X02; X26
34 TLA403 Kế toán 22.25 A00; A01; D01; D07; X02; X26
35 TLA404 Kinh tế xây dựng 20.73 A00; A01; D01; D07; X02; X26
36 TLA405 Thương mại điện tử 22.98 A00; A01; D01; D07; X02; X26
37 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.48 A01; D01; D07; D09; D10
38 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.00 A00; A01; D01; D07; X02; X26
39 TLA408 Tài chính - Ngân hàng 22.26 A00; A01; D01; D07; X02; X26
40 TLA409 Kiểm toán 21.44 A00; A01; D01; D07; X02; X26
41 TLA410 Kinh tế số 22.11 A00; A01; D01; D07; X02; X26
42 TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể 18.09 A00; A01; D01; D07; X02; X26
43 TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính 19.50 A00; A01; D01; D07; X02; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 23.46 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 23.48 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 22.66 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 23.72 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 27.18 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
6 TLA106 Công nghệ thông tin 27.89 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 22.67 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 22.27 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 23.93 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.34 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11 TLA112 Kỹ thuật điện 26.50 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 23.50 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13 TLA114 Quản lý xây dựng 24.75 A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14 TLA116 Hệ thống thông tin 26.29 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 26.11 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 25.21 A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
17 TLA119 Công nghệ sinh học 23.72 A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 28.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.87 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
20 TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) 25.43 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
21 TLA123 Kỹ thuật ô tô 27.06 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 27.06 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 26.63 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
24 TLA127 An ninh mạng 26.54 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 25.77 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
26 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 21.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
27 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 21.59 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
28 TLA203 Ngôn ngữ Anh 27.17 A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
29 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 30.00 D01; D04; D45; D55; D63; X37
30 TLA301 Luật 30.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
31 TLA302 Luật kinh tế 30.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
32 TLA401 Kinh tế 26.42 A00; A01; D01; D07; X02; X26
33 TLA402 Quản trị kinh doanh 26.61 A00; A01; D01; D07; X02; X26
34 TLA403 Kế toán 26.78 A00; A01; D01; D07; X02; X26
35 TLA404 Kinh tế xây dựng 25.41 A00; A01; D01; D07; X02; X26
36 TLA405 Thương mại điện tử 27.61 A00; A01; D01; D07; X02; X26
37 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.05 A01; D01; D07; D09; D10
38 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.63 A00; A01; D01; D07; X02; X26
39 TLA408 Tài chính - Ngân hàng 26.79 A00; A01; D01; D07; X02; X26
40 TLA409 Kiểm toán 26.02 A00; A01; D01; D07; X02; X26
41 TLA410 Kinh tế số 26.62 A00; A01; D01; D07; X02; X26
42 TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể 22.82 A00; A01; D01; D07; X02; X26
43 TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính 24.36 A00; A01; D01; D07; X02; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 59.42 K00
2 TLA106 Công nghệ thông tin 61.94 K00
3 TLA109 Kỹ thuật môi trường 46.67 K00
4 TLA112 Kỹ thuật điện 56.98 K00
5 TLA116 Hệ thống thông tin 56.02 K00
6 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 55.18 K00
7 TLA118 Kỹ thuật hóa học 52.78 K00
8 TLA119 Công nghệ sinh học 48.92 K00
9 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 62.34 K00
10 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 65.43 K00
11 TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) 53.34 K00
12 TLA123 Kỹ thuật ô tô 58.98 K00
13 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 59.02 K00
14 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 57.48 K00
15 TLA127 An ninh mạng 57.14 K00
16 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 54.22 K00
17 TLA203 Ngôn ngữ Anh 59.38 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.