video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.7 K lượt search
TLA

Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2023 mới nhất

Mã trường: TLA 5.0 4.7 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thủy Lợi chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 18.15 A00; A01; D01; D07
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.00 A00; A01; D01; D07
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 19.15 A00; A01; D01; D07
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 21.00 A00; A01; D01; D07
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 23.04 A00; A01; D01; D07
6 TLA106 Công nghệ thông tin 25.89 A00; A01; D01; D07
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 18.15 A00; A01; D01; D07
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 20.05 A00; A01; B00; D01
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 20.85 A00; A01; D01; D07
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 22.45 A00; A01; D01; D07
11 TLA112 Kỹ thuật điện 23.35 A00; A01; D01; D07
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 19.20 A00; A01; D01; D07
13 TLA114 Quản lý xây dựng 22.10 A00; A01; D01; D07
14 TLA116 Hệ thống thông tin 24.31 A00; A01; D01; D07
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 24.68 A00; A01; D01; D07
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 20.15 A00; B00; D07
17 TLA119 Công nghệ sinh học 20.95 A00; A02; B00; D08
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 24.31 A00; A01; D01; D07
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.41 A00; A01; D01; D07
20 TLA123 Kỹ thuật ô tô 24.30 A00; A01; D01; D07
21 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 24.39 A00; A01; D01; D07
22 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23.90 A00; A01; D01; D07
23 TLA127 An ninh mạng 24.21 A00; A01; D01; D07
24 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 23.72 A00; A01; D01; D07
25 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 21.00 A00; A01; D01; D07
26 TLA203 Ngôn ngữ Anh 23.24 A01; D01; D07; D08
27 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.45 A01; D01; D07; D04
28 TLA301 Luật 23.72 A00; A01; C00; D01
29 TLA302 Luật kinh tế 23.47 A00; A01; C00; D01
30 TLA401 Kinh tế 24.20 A00; A01; D01; D07
31 TLA402 Quản trị kinh doanh 24.55 A00; A01; D01; D07
32 TLA403 Kế toán 24.91 A00; A01; D01; D07
33 TLA404 Kinh tế xây dựng 23.25 A00; A01; D01; D07
34 TLA405 Thương mại điện tử 25.00 A00; A01; D01; D07
35 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.75 A00; A01; D01; D07
36 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.01 A00; A01; D01; D07
37 TLA408 Tài chính - Ngân hàng 24.73 A00; A01; D01; D07
38 TLA409 Kiểm toán 23.91 A00; A01; D01; D07
39 TLA410 Kinh tế số 24.49 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) 21.00 A00; A01; D01; D07
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 21.03 A00; A01; D01; D07
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 21.01 A00; A01; D01; D07
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 22.00 A00; A01; D01; D07
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 24.75 A00; A01; D01; D07
6 TLA106 Công nghệ thông tin 29.50 A00; A01; D01; D07
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 21.02 A00; A01; D01; D07
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 22.00 A00; A01; B00; D01
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 22.00 A00; A01; D01; D07
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24.00 A00; A01; D01; D07
11 TLA112 Kỹ thuật điện 26.00 A00; A01; D01; D07
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 21.00 A00; A01; D01; D07
13 TLA114 Quản lý xây dựng 25.50 A00; A01; D01; D07
14 TLA116 Hệ thống thông tin 28.51 A00; A01; D01; D07
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 28.50 A00; A01; D01; D07
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 23.00 A00; B00; D07; C02
17 TLA119 Công nghệ sinh học 25.00 A00; A02; B00; D08
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 27.23 A00; A01; D01; D07
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.00 A00; A01; D01; D07
20 TLA123 Kỹ thuật ô tô 27.67 A00; A01; D01; D07
21 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 27.50 A00; A01; D01; D07
22 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 28.50 A00; A01; D01; D07
23 TLA127 An ninh mạng 28.50 A00; A01; D01; D07
24 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 27.00 A00; A01; D01; D07
25 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 22.00 A00; A01; D01; D07
26 TLA203 Ngôn ngữ Anh 28.50 A01; D01; D07; D08
27 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 28.51 A01; D01; D07; D04
28 TLA301 Luật 29.03 A00; A01; C00; D01
29 TLA302 Luật kinh tế 29.50 A00; A01; C00; D01
30 TLA401 Kinh tế 28.75 A00; A01; D01; D07
31 TLA402 Quản trị kinh doanh 28.75 A00; A01; D01; D07
32 TLA403 Kế toán 28.75 A00; A01; D01; D07
33 TLA404 Kinh tế xây dựng 26.50 A00; A01; D01; D07
34 TLA405 Thương mại điện tử 29.25 A00; A01; D01; D07
35 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.00 A00; A01; D01; D07
36 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 29.50 A00; A01; D01; D07
37 TLA408 Tài chính - Ngân hàng 28.76 A00; A01; D01; D07
38 TLA409 Kiểm toán 28.76 A00; A01; D01; D07
39 TLA410 Kinh tế số 28.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 51.97
2 TLA106 Công nghệ thông tin 62.99
3 TLA112 Kỹ thuật điện 51.01
4 TLA116 Hệ thống thông tin 62.26
5 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 64.01
6 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 50.15
7 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 54.95
8 TLA123 Kỹ thuật ô tô 50.33
9 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) 51.61
10 TLA127 An ninh mạng 60.49
11 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 51.83
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.