1.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 24.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 23.25 | A00; A01; D01; D90 | |
| 3 | 7310205 | Quàn lý nhà nước | 23.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 26.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 23.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 13 | 73404020 | Khoa học dữ liệu & phân tích kinh doanh | 24.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 14 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 24.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 15 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 23.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 25.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 18 | 7810103 | Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 23.00 | A00; A01; D01; D90 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.