video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.7 K lượt search
DDQ

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất

Mã trường: DDQ 5.0 4.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 24.50 A00; A01; D01; D90
2 7310107 Thống kê kinh tế 24.25 A00; A01; D01; D90
3 7310205 Quàn lý nhà nước 23.75 A00; A01; D01; D96
4 7340101 Quản trị kinh doanh 25.00 A00; A01; D01; D90
5 7340115 Marketing 26.00 A00; A01; D01; D90
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 27.00 A00; A01; D01; D90
7 7340121 Kinh doanh thương mại 25.75 A00; A01; D01; D90
8 7340122 Thương mại điện tử 26.00 A00; A01; D01; D90
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.00 A00; A01; D01; D90
10 7340205 Công nghệ tài chính 25.50 A00; A01; D01; D90
11 7340301 Kế toán 24.25 A00; A01; D01; D90
12 7340302 Kiểm toán 25.25 A00; A01; D01; D90
13 7340404 Quản trị nhân lực 26.00 A00; A01; D01; D90
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 24.00 A00; A01; D01; D90
15 7380101 Luật 24.25 A00; A01; D01; D96
16 7380107 Luật kinh tế 24.50 A00; A01; D01; D96
17 7460108 Khoa học dữ liệu 24.75 A00; A01; D01; D90
18 7810103 Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.75 A00; A01; D01; D90
19 7810201 Quản trị khách sạn 24.25 A00; A01; D01; D90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 800.00
2 7310107 Thống kê kinh tế 800.00
3 7310205 Quàn lý nhà nước 800.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 830.00
5 7340115 Marketing 900.00
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 900.00
7 7340121 Kinh doanh thương mại 850.00
8 7340122 Thương mại điện tử 850.00
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 830.00
10 7340205 Công nghệ tài chính 850.00
11 7340301 Kế toán 800.00
12 7340302 Kiểm toán 830.00
13 7340404 Quản trị nhân lực 830.00
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 800.00
15 7380101 Luật 800.00
16 7380107 Luật kinh tế 830.00
17 7460108 Khoa học dữ liệu 850.00
18 7810103 Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành 800.00
19 7810201 Quản trị khách sạn 800.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 26.75 A00; A01; D01
2 7310107 Thống kê kinh tế 26.00 A00; A01; D01
3 7310205 Quàn lý nhà nước 26.00 A00; A01; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 27.00 A00; A01; D01
5 7340115 Marketing 28.00 A00; A01; D01
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.00 A00; A01; D01
7 7340121 Kinh doanh thương mại 27.50 A00; A01; D01
8 7340122 Thương mại điện tử 28.00 A00; A01; D01
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 26.75 A00; A01; D01
10 7340205 Công nghệ tài chính 27.00 A00; A01; D01
11 7340301 Kế toán 26.50 A00; A01; D01
12 7340302 Kiểm toán 26.75 A00; A01; D01
13 7340404 Quản trị nhân lực 27.00 A00; A01; D01
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 26.00 A00; A01; D01
15 7380101 Luật 27.50 A00; A01; D01
16 7380107 Luật kinh tế 27.75 A00; A01; D01
17 7460108 Khoa học dữ liệu 27.50 A00; A01; D01
18 7810103 Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.25 A00; A01; D01
19 7810201 Quản trị khách sạn 26.00 A00; A01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.