video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.4 K lượt search
DDQ

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất

Mã trường: DDQ 5.0 5.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101S Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) 20.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
2 7310107S Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) 20.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
3 7310205S Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) 20.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
4 7340101S Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) 21.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
5 7340115S Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) 22.50 A00; A01; D01; D07; X25; X26
6 7340120S Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) 24.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
7 7340121S Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) 21.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
8 7340122S Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) 22.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
9 7340201S Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) 20.25 A00; A01; D01; D07; X25; X26
10 7340205S Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) 21.50 A00; A01; D01; D07; X25; X26
11 7340301S Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) 20.25 A00; A01; D01; D07; X25; X26
12 7340302S Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) 20.25 A00; A01; D01; D07; X25; X26
13 7340404S Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) 20.50 A00; A01; D01; D07; X25; X26
14 7340405S Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) 20.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
15 7380101S Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) 20.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
16 7380107S Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) 20.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
17 7460108S Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) 21.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
18 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) 20.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
19 7810201S Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) 20.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101P Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) 659.00
2 7310101S Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) 751.00
3 7310107S Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) 751.00
4 7310205S Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) 751.00
5 7340101P Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) 699.00
6 7340101S Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) 818.00
7 7340115E Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) 820.00
8 7340115P Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) 719.00
9 7340115S Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) 902.00
10 7340120E Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) 820.00
11 7340120P Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) 780.00
12 7340120S Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) 968.00
13 7340121S Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) 818.00
14 7340122E Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) 780.00
15 7340122S Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) 876.00
16 7340201P Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh) 659.00
17 7340201S Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) 771.00
18 7340205P Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh) 699.00
19 7340205S Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) 846.00
20 7340301P Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) 659.00
21 7340301S Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) 771.00
22 7340302P Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) 739.00
23 7340302S Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) 771.00
24 7340404P Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh) 679.00
25 7340404S Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) 786.00
26 7340405P Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) 659.00
27 7340405S Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) 751.00
28 7380101S Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) 751.00
29 7380107P Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) 739.00
30 7380107S Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) 751.00
31 7460108S Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) 818.00
32 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh) 659.00
33 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) 751.00
34 7810201P Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh) 659.00
35 7810201S Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) 751.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101P Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
2 7340101P Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
3 7340115E Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) 27.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
4 7340115P Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) 24.50 A00; A01; D01; D07; X25; X26
5 7340120E Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) 27.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
6 7340120P Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) 26.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
7 7340122E Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) 26.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
8 7340201P Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
9 7340205P Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
10 7340301P Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
11 7340302P Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) 25.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
12 7340404P Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D07; X25; X26
13 7340405P Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
14 7380107P Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) 25.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
15 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
16 7810201P Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D07; X25; X26
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.