2.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 24.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 23.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 3 | 7310205 | Quàn lý nhà nước | 23.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 25.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 26.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 24.25 | A00; A01; D01; D90 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 23.85 | A00; A01; D01; D90 | |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 24.25 | A00; A01; D01; D90 | |
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 24.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 15 | 7340420 | Khoa học dữ liệu | 24.60 | A00; A01; D01; D90 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 23.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 25.25 | A00; A01; D01; D96 | |
| 18 | 7810103 | Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 23.50 | A00; A01; D01; D90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 800.00 | ||
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 800.00 | ||
| 3 | 7310205 | Quàn lý nhà nước | 810.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 830.00 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 900.00 | ||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 920.00 | ||
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 850.00 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 850.00 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 830.00 | ||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 850.00 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 800.00 | ||
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 830.00 | ||
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 830.00 | ||
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 800.00 | ||
| 15 | 7340420 | Khoa học dữ liệu | 850.00 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 800.00 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 830.00 | ||
| 18 | 7810103 | Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 800.00 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 800.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 26.75 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 26.00 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7310205 | Quàn lý nhà nước | 26.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.00 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 28.00 | A00; A01; D01 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.00 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 27.00 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 27.75 | A00; A01; D01 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 26.75 | A00; A01; D01 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 27.00 | A00; A01; D01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 26.50 | A00; A01; D01 | |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 26.75 | A00; A01; D01 | |
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.00 | A00; A01; D01 | |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.25 | A00; A01; D01 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 27.00 | A00; A01; D01 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | 27.50 | A00; A01; D01 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 27.00 | A00; A01; D01 | |
| 18 | 7810103 | Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.25 | A00; A01; D01 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.00 | A00; A01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.