video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
VLU

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU) năm 2025

Mã trường: VLU 5.0 2 K lượt xem 3 tháng trước

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 14.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
2 7140246 Sư phạm công nghệ 22.00 A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 14.00 D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
4 7310101 Kinh tế 14.00 A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
5 7310201 Chính trị học 14.00 C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 14.00 A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
7 7340122 Thương mại điện tử 14.00 A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
8 7380101 Luật 18.00 A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
9 7420201 Công nghệ sinh học 14.00 A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
10 7460108 Khoa học dữ liệu 14.00 A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
11 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 14.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.00 A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
20 7520107 Kỹ thuật Robot 14.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
21 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 14.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
22 7520301 Kỹ thuật hoá học 14.00 A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
23 7540101 Công nghệ thực phẩm 14.00 A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
24 7640101 Thú y 14.00 A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
25 7760101 Công tác xã hội 14.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
26 7810101 Du lịch 14.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 600.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
3 7310101 Kinh tế 600.00
4 7310201 Chính trị học 600.00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
6 7340122 Thương mại điện tử 600.00
7 7380101 Luật 722.00
8 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
9 7460108 Khoa học dữ liệu 600.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 600.00
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 600.00
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 600.00
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00
15 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 600.00
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
19 7520107 Kỹ thuật Robot 600.00
20 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 600.00
21 7520301 Kỹ thuật hoá học 600.00
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
23 7640101 Thú y 600.00
24 7760101 Công tác xã hội 600.00
25 7810101 Du lịch 600.00
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 18.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
3 7310101 Kinh tế 18.00 A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
4 7310201 Chính trị học 18.00 C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
6 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
7 7380101 Luật 21.00 A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm
8 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
9 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
10 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
15 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 18.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
19 7520107 Kỹ thuật Robot 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
20 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
21 7520301 Kỹ thuật hoá học 18.00 A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
23 7640101 Thú y 18.00 A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
24 7760101 Công tác xã hội 18.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
25 7810101 Du lịch 18.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 225.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00 D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
3 7310101 Kinh tế 225.00 A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
4 7310201 Chính trị học 225.00 C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00 A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
6 7340122 Thương mại điện tử 225.00 A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
7 7380101 Luật 275.00 A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74
8 7420201 Công nghệ sinh học 225.00 A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
9 7460108 Khoa học dữ liệu 225.00 A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
10 7480201 Công nghệ thông tin 225.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 225.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 225.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 225.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 225.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
15 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 225.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 225.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 225.00 A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 225.00 A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
19 7520107 Kỹ thuật Robot 225.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
20 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 225.00 A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
21 7520301 Kỹ thuật hoá học 225.00 A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 225.00 A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
23 7640101 Thú y 225.00 A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
24 7760101 Công tác xã hội 225.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
25 7810101 Du lịch 225.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00 C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.