video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
892 lượt search
VLU

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2023 mới nhất

Mã trường: VLU 5.0 892 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 15.00 A01; D01; C00; C19
2 7140114 Quản lý giáo dục 15.00 A01; D01; C00; C19
3 7140246 Sư phạm công nghệ 19.00 A01; D01; C04; C14
4 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; D01; C04
5 7310101_CLC Kinh tế 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; D01; C04
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C04
8 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04
9 7380101 Luật 15.00 A01; D01; C00; C19
10 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; A01; D01; C04
11 7420201_NB Công nghệ sinh học 15.00 B00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
12 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; D01; C04
13 7480101_CLC Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
14 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; C04
15 7480201_CLC Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; D01; C04
17 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
18 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) 15.00 A00; A01; D01; C04
19 7510104_NB Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; C04
21 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
22 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
23 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; D01; C04
24 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
25 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04
26 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; C04
28 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
29 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 15.00 A00; A01; D01; C04
31 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04
32 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
33 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
34 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; D01; C04
35 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
36 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
37 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; C04
38 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
39 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.00 A00; A01; D01; C04
40 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
41 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực 15.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
42 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 15.00 A00; A01; D01; C04
43 7520301 Kỹ thuật hoá học 15.00 B00; A01; D01; C04
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 B00; A01; D01; C04
45 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm 15.00 B00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
46 7540101_NB Công nghệ thực phẩm 15.00 B00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
47 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15.00 B00; A01; D01; C04
48 7640101 Thú y 15.00 B00; A01; D01; C04
49 7760101 Công tác xã hội 15.00 A01; D01; C00; C19
50 7810101 Du lịch 15.00 A01; D01; C00; C19
51 7810101_CLC Du lịch 15.00 A01; D01; C00; C19 Chương trình CLC
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A01; D01; C00; C19

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 600.00
2 7140114 Quản lý giáo dục 600.00
3 7140246 Sư phạm công nghệ 600.00
4 7310101 Kinh tế 600.00
5 7310101_CLC Kinh tế 600.00 Chương trình CLC
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
8 7340122 Thương mại điện tử 600.00
9 7380101 Luật 600.00
10 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
11 7420201_NB Công nghệ sinh học 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
12 7480101 Khoa học máy tính 600.00
13 7480101_CLC Khoa học máy tính 600.00 Chương trình CLC
14 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
15 7480201_CLC Công nghệ thông tin 600.00 Chương trình CLC
16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 600.00
17 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
18 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) 600.00
19 7510104_NB Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 600.00
21 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí 600.00 Chương trình CLC
22 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
23 7510202 Công nghệ chế tạo máy 600.00
24 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
25 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 600.00
26 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 600.00 Chương trình CLC
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00
28 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00 Chương trình CLC
29 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 600.00
31 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00
32 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00 Chương trình CLC
33 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
34 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
35 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 600.00 Chương trình CLC
36 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
37 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
38 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00 Chương trình CLC
39 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 600.00
40 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực 600.00 Chương trình CLC
41 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
42 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 600.00
43 7520301 Kỹ thuật hoá học 600.00
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
45 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm 600.00 Chương trình CLC
46 7540101_NB Công nghệ thực phẩm 600.00 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
47 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 600.00
48 7640101 Thú y 600.00
49 7760101 Công tác xã hội 600.00
50 7810101 Du lịch 600.00
51 7810101_CLC Du lịch 600.00 Chương trình CLC
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 18.00 A01; D01; C00; C19
2 7140114 Quản lý giáo dục 18.00 A01; D01; C00; C19
3 7140246 Sư phạm công nghệ 24.00 A01; D01; C04; C14
4 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C04
5 7310101_CLC Kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; D01; C04
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C04
8 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04
9 7380101 Luật 18.00 A01; D01; C00; C19
10 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 B00; A01; D01; C04
11 7420201_NB Công nghệ sinh học 18.00 B00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
12 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; C04
13 7480101_CLC Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
14 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; C04
15 7480201_CLC Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; D01; C04
17 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
18 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) 18.00 A00; A01; D01; C04
19 7510104_NB Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D01; C04
21 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
22 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
23 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; D01; C04
24 7510202_NB Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
25 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04
26 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; C04
28 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
29 7510205_NB Công nghệ kỹ thuât ô tô 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 18.00 A00; A01; D01; C04
31 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04
32 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
33 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
34 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; D01; C04
35 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
36 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
37 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C04
38 7510605_CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
39 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 18.00 A00; A01; D01; C04
40 7520116_CLC Kỹ thuật cơ khí động lực 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
41 7520116_NB Kỹ thuật cơ khí động lực 18.00 A00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
42 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 18.00 A00; A01; D01; C04
43 7520301 Kỹ thuật hoá học 18.00 B00; A01; D01; C04
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 B00; A01; D01; C04
45 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm 18.00 B00; A01; D01; C04 Chương trình CLC
46 7540101_NB Công nghệ thực phẩm 18.00 B00; A01; D01; C04 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
47 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 18.00 B00; A01; D01; C04
48 7640101 Thú y 18.00 B00; A01; D01; C04
49 7760101 Công tác xã hội 18.00 A01; D01; C00; C19
50 7810101 Du lịch 18.00 A01; D01; C00; C19
51 7810101_CLC Du lịch 18.00 A01; D01; C00; C19 Chương trình CLC
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A01; D01; C00; C19
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.