video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.5 K lượt search
VLU

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2022 - 2023

Mã trường: VLU 5.0 1.5 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 16.00 A00; A01; D01; C04
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; D01; C04
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C04
4 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04
5 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; D01; C04
6 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; C04
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; D01; C04
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; C04
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; D01; C04
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.50 A00; A01; D01; C04
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 15.00 A00; A01; D01; C04
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; D01; C04
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; C04
16 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.00 A00; A01; D01; C04
17 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 15.00 A00; A01; D01; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 19.00 A00; A01; D01; C04
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; D01; C04
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; D01; C04
4 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04
5 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; C04
6 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; C04
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; D01; C04
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D01; C04
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; D01; C04
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 A00; A01; D01; C04
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 18.00 A00; A01; D01; C04
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; D01; C04
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C04
16 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 18.00 A00; A01; D01; C04
17 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 18.00 A00; A01; D01; C04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.