video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
210 lượt search
MTU

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) 2026 mới nhất

Mã trường: MTU 5.0 210 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340301 Nhóm ngành Kế toán 15.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09
2 7480103 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26
3 7510205 Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A02; A03; A05; B00; C01; X05; X07; X09; X26
4 7520320 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; A02; A04; A05; A06; B00; C01; X05; X09
5 7580101 Nhóm ngành Kiến trúc 15.00 A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
6 7580106 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình 15.00 A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
7 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
8 7580205 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông 15.00 A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340301 Nhóm ngành Kế toán 600.00
2 7480103 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm 600.00
3 7510205 Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô 600.00
4 7520320 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường 600.00
5 7580101 Nhóm ngành Kiến trúc 600.00
6 7580106 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình 600.00
7 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng 600.00
8 7580205 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340301 Nhóm ngành Kế toán 18.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09
2 7480103 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26
3 7510205 Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A02; A03; A05; B00; C01; X05; X07; X09; X26
4 7520320 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; A02; A04; A05; A06; B00; C01; X05; X09
5 7580101 Nhóm ngành Kiến trúc 18.00 A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
6 7580106 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình 18.00 A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
7 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
8 7580205 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông 18.00 A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340301 Nhóm ngành Kế toán 225.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01
2 7480103 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm 225.00 A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01
3 7510205 Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô 225.00 A00; A02; A03; A05; B00; C01
4 7520320 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường 225.00 A00; A01; A02; A04; A05; A06; B00; C01
5 7580101 Nhóm ngành Kiến trúc 225.00 A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01
6 7580106 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình 225.00 A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01
7 7580201 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng 225.00 A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01
8 7580205 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông 225.00 A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.