206 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) 2026 mới nhất
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09 | |
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26 | |
| 3 | 7510205 | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A02; A03; A05; B00; C01; X05; X07; X09; X26 | |
| 4 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; A02; A04; A05; A06; B00; C01; X05; X09 | |
| 5 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05 | |
| 6 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | 15.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05 | |
| 7 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09 | |
| 8 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 15.00 | A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | 600.00 | ||
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | ||
| 3 | 7510205 | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 600.00 | ||
| 4 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | 600.00 | ||
| 5 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | 600.00 | ||
| 6 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | 600.00 | ||
| 7 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | 600.00 | ||
| 8 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09 | |
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26 | |
| 3 | 7510205 | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A02; A03; A05; B00; C01; X05; X07; X09; X26 | |
| 4 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; A02; A04; A05; A06; B00; C01; X05; X09 | |
| 5 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05 | |
| 6 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05 | |
| 7 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09 | |
| 8 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 18.00 | A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | 225.00 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01 | |
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | 225.00 | A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01 | |
| 3 | 7510205 | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 225.00 | A00; A02; A03; A05; B00; C01 | |
| 4 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | 225.00 | A00; A01; A02; A04; A05; A06; B00; C01 | |
| 5 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | 225.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01 | |
| 6 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | 225.00 | A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01 | |
| 7 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | 225.00 | A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01 | |
| 8 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 225.00 | A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.