video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.6 K lượt search
HIU

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2025 mới nhất

Mã trường: HIU 5.0 2.6 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 15.00 A00; A01; C00; D01; D14; D15
2 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; H01; X06; X26
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
7 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
8 7310401 Tâm lý học 15.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
9 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
11 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
12 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
13 7340114 Digital Marketing 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
15 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
19 7340412 Quản trị sự kiện 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
20 7380101 Luật 15.00 A08; C00; C14; C20; D01; D15
21 7380107 Luật kinh tế 15.00 A08; C00; C14; C20; D01; D15
22 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00; D07; D08; X14
23 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D07; X06; X10; X26
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C02; D01; X06; X26
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C02; D01; X06; X26
26 7520212 Kỹ thuật y sinh 15.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
27 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A01; V00; V01; X06; X10
28 7720101 Y khoa 20.50 A00; A02; B00; D07; D08; X14
29 7720115 Y học cổ truyền 19.00 A00; A02; B00; D07; D08; X14
30 7720201 Dược học 19.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
31 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
32 7720302 Hộ sinh 17.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
33 7720401 Dinh dưỡng 15.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
34 7720501 Răng - Hàm - Mặt 20.50 A00; A02; B00; D07; D08; X14
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
36 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 17.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
37 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 17.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
38 7720701 Y tế công cộng 15.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
40 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 600.00
2 7210403 Thiết kế đồ họa 600.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
7 7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
8 7310401 Tâm lý học 600.00
9 7310630 Việt Nam học 600.00
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
11 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
12 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
13 7340114 Digital Marketing 600.00
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
15 7340122 Thương mại điện tử 600.00
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
17 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
18 7340301 Kế toán 600.00
19 7340412 Quản trị sự kiện 600.00
20 7380101 Luật 600.00
21 7380107 Luật kinh tế 600.00
22 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
23 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 600.00
26 7520212 Kỹ thuật y sinh 600.00
27 7580101 Kiến trúc 600.00
28 7720101 Y khoa 700.00
29 7720115 Y học cổ truyền 675.00
30 7720201 Dược học 675.00
31 7720301 Điều dưỡng 650.00
32 7720302 Hộ sinh 650.00
33 7720401 Dinh dưỡng 600.00
34 7720501 Răng - Hàm - Mặt 700.00
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 650.00
36 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 650.00
37 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 650.00
38 7720701 Y tế công cộng 600.00
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
40 7810201 Quản trị khách sạn 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 5.00 Điểm GPA thang 10
2 7140114 Quản lý Giáo dục 18.00 A00; A01; C00; D01; D14; D15
3 7140114 Quản lý Giáo dục 2.00 Điểm GPA thang 4
4 7210403 Thiết kế đồ họa 2.00 Điểm GPA thang 4
5 7210403 Thiết kế đồ họa 5.00 Điểm GPA thang 10
6 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A00; A01; H01; X06; X26
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 5.00 Điểm GPA thang 10
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 2.00 Điểm GPA thang 4
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 2.00 Điểm GPA thang 4
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 5.00 Điểm GPA thang 10
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật 2.00 Điểm GPA thang 4
14 7220209 Ngôn ngữ Nhật 5.00 Điểm GPA thang 10
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 2.00 Điểm GPA thang 4
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 5.00 Điểm GPA thang 10
18 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
19 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
20 7310206 Quan hệ quốc tế 2.00 Điểm GPA thang 4
21 7310206 Quan hệ quốc tế 5.00 Điểm GPA thang 10
22 7310401 Tâm lý học 18.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
23 7310401 Tâm lý học 2.00 Điểm GPA thang 4
24 7310401 Tâm lý học 5.00 Điểm GPA thang 10
25 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
26 7310630 Việt Nam học 2.00 Điểm GPA thang 4
27 7310630 Việt Nam học 5.00 Điểm GPA thang 10
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
29 7320104 Truyền thông đa phương tiện 2.00 Điểm GPA thang 4
30 7320104 Truyền thông đa phương tiện 5.00 Điểm GPA thang 10
31 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
32 7320108 Quan hệ công chúng 2.00 Điểm GPA thang 4
33 7320108 Quan hệ công chúng 5.00 Điểm GPA thang 10
34 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
35 7340101 Quản trị kinh doanh 5.00 Điểm GPA thang 10
36 7340101 Quản trị kinh doanh 2.00 Điểm GPA thang 4
37 7340114 Digital Marketing 5.00 Điểm GPA thang 10
38 7340114 Digital Marketing 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
39 7340114 Digital Marketing 2.00 Điểm GPA thang 4
40 7340120 Kinh doanh quốc tế 5.00 Điểm GPA thang 10
41 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
42 7340120 Kinh doanh quốc tế 2.00 Điểm GPA thang 4
43 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
44 7340122 Thương mại điện tử 2.00 Điểm GPA thang 4
45 7340122 Thương mại điện tử 5.00 Điểm GPA thang 10
46 7340201 Tài chính - Ngân hàng 2.00 Điểm GPA thang 4
47 7340201 Tài chính - Ngân hàng 5.00 Điểm GPA thang 10
48 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
49 7340205 Công nghệ tài chính 5.00 Điểm GPA thang 10
50 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
51 7340205 Công nghệ tài chính 2.00 Điểm GPA thang 4
52 7340301 Kế toán 2.00 Điểm GPA thang 4
53 7340301 Kế toán 5.00 Điểm GPA thang 10
54 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
55 7340412 Quản trị sự kiện 2.00 Điểm GPA thang 4
56 7340412 Quản trị sự kiện 5.00 Điểm GPA thang 10
57 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26
58 7380101 Luật 5.00 Điểm GPA thang 10
59 7380101 Luật 18.00 A08; C00; C14; C20; D01; D15
60 7380101 Luật 2.00 Điểm GPA thang 4
61 7380107 Luật kinh tế 5.00 Điểm GPA thang 10
62 7380107 Luật kinh tế 18.00 A08; C00; C14; C20; D01; D15
63 7380107 Luật kinh tế 2.00 Điểm GPA thang 4
64 7420201 Công nghệ sinh học 5.00 Điểm GPA thang 10
65 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A02; B00; D07; D08; X14
66 7420201 Công nghệ sinh học 2.00 Điểm GPA thang 4
67 7480201 Công nghệ thông tin 5.00 Điểm GPA thang 10
68 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D07; X06; X10; X26
69 7480201 Công nghệ thông tin 2.00 Điểm GPA thang 4
70 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 2.00 Điểm GPA thang 4
71 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5.00 Điểm GPA thang 10
72 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C02; D01; X06; X26
73 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 5.00 Điểm GPA thang 10
74 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C02; D01; X06; X26
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 2.00 Điểm GPA thang 4
76 7520212 Kỹ thuật y sinh 5.00 Điểm GPA thang 10
77 7520212 Kỹ thuật y sinh 18.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
78 7520212 Kỹ thuật y sinh 2.00 Điểm GPA thang 4
79 7580101 Kiến trúc 2.00 Điểm GPA thang 4
80 7580101 Kiến trúc 5.00 Điểm GPA thang 10
81 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; A01; V00; V01; X06; X10
82 7720101 Y khoa 22.25 A00; A02; B00; D07; D08; X14
83 7720101 Y khoa 3.24 Điểm GPA thang 4
84 7720101 Y khoa 7.50 Điểm GPA thang 10
85 7720115 Y học cổ truyền 7.00 Điểm GPA thang 10
86 7720115 Y học cổ truyền 20.50 A00; A02; B00; D07; D08; X14
87 7720115 Y học cổ truyền 3.11 Điểm GPA thang 4
88 7720201 Dược học 3.11 Điểm GPA thang 4
89 7720201 Dược học 7.00 Điểm GPA thang 10
90 7720201 Dược học 20.50 A00; B00; D07; D08; X10; X14
91 7720301 Điều dưỡng 2.85 Điểm GPA thang 4
92 7720301 Điều dưỡng 18.50 A00; B00; D07; D08; X10; X14
93 7720301 Điều dưỡng 6.50 Điểm GPA thang 10
94 7720302 Hộ sinh 2.85 Điểm GPA thang 4
95 7720302 Hộ sinh 18.50 A00; B00; D07; D08; X10; X14
96 7720302 Hộ sinh 6.50 Điểm GPA thang 10
97 7720401 Dinh dưỡng 2.00 Điểm GPA thang 4
98 7720401 Dinh dưỡng 18.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
99 7720401 Dinh dưỡng 5.00 Điểm GPA thang 10
100 7720501 Răng - Hàm - Mặt 3.24 Điểm GPA thang 4
101 7720501 Răng - Hàm - Mặt 7.50 Điểm GPA thang 10
102 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.25 A00; A02; B00; D07; D08; X14
103 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.50 Điểm GPA thang 10
104 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 2.85 Điểm GPA thang 4
105 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.50 A00; B00; D07; D08; X10; X14
106 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 6.50 Điểm GPA thang 10
107 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.50 A00; B00; D07; D08; X10; X14
108 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 2.85 Điểm GPA thang 4
109 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 2.85 Điểm GPA thang 4
110 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 18.50 A00; B00; D07; D08; X10; X14
111 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 6.50 Điểm GPA thang 10
112 7720701 Y tế công cộng 2.00 Điểm GPA thang 4
113 7720701 Y tế công cộng 5.00 Điểm GPA thang 10
114 7720701 Y tế công cộng 18.00 A00; B00; D07; D08; X10; X14
115 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 2.00 Điểm GPA thang 4
116 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 5.00 Điểm GPA thang 10
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71
118 7810201 Quản trị khách sạn 2.00 Điểm GPA thang 4
119 7810201 Quản trị khách sạn 5.00 Điểm GPA thang 10
120 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 C00; C20; D01; D14; D15; X71

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 18.00 Điểm IB
2 7140114 Quản lý Giáo dục 800.00 Điểm SAT
3 7210403 Thiết kế đồ họa 800.00 Điểm SAT
4 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 Điểm IB
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 800.00 Điểm SAT
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 Điểm IB
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 Điểm IB
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 800.00 Điểm SAT
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 Điểm IB
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật 800.00 Điểm SAT
11 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 Điểm IB
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 800.00 Điểm SAT
13 7310206 Quan hệ quốc tế 18.00 Điểm IB
14 7310206 Quan hệ quốc tế 800.00 Điểm SAT
15 7310401 Tâm lý học 18.00 Điểm IB
16 7310401 Tâm lý học 800.00 Điểm SAT
17 7310630 Việt Nam học 18.00 Điểm IB
18 7310630 Việt Nam học 800.00 Điểm SAT
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 Điểm IB
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện 800.00 Điểm SAT
21 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 Điểm IB
22 7320108 Quan hệ công chúng 800.00 Điểm SAT
23 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 Điểm IB
24 7340101 Quản trị kinh doanh 800.00 Điểm SAT
25 7340114 Digital Marketing 18.00 Điểm IB
26 7340114 Digital Marketing 800.00 Điểm SAT
27 7340120 Kinh doanh quốc tế 800.00 Điểm SAT
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 Điểm IB
29 7340122 Thương mại điện tử 800.00 Điểm SAT
30 7340122 Thương mại điện tử 18.00 Điểm IB
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng 800.00 Điểm SAT
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 Điểm IB
33 7340205 Công nghệ tài chính 800.00 Điểm SAT
34 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 Điểm IB
35 7340301 Kế toán 18.00 Điểm IB
36 7340301 Kế toán 800.00 Điểm SAT
37 7340412 Quản trị sự kiện 800.00 Điểm SAT
38 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 Điểm IB
39 7380101 Luật 18.00 Điểm IB
40 7380101 Luật 800.00 Điểm SAT
41 7380107 Luật kinh tế 18.00 Điểm IB
42 7380107 Luật kinh tế 800.00 Điểm SAT
43 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 Điểm IB
44 7420201 Công nghệ sinh học 800.00 Điểm SAT
45 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 Điểm IB
46 7480201 Công nghệ thông tin 800.00 Điểm SAT
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 Điểm IB
48 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 800.00 Điểm SAT
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 Điểm IB
50 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 800.00 Điểm SAT
51 7520212 Kỹ thuật y sinh 18.00 Điểm IB
52 7520212 Kỹ thuật y sinh 800.00 Điểm SAT
53 7580101 Kiến trúc 18.00 Điểm IB
54 7580101 Kiến trúc 800.00 Điểm SAT
55 7720101 Y khoa 1100.00 Điểm SAT
56 7720101 Y khoa 30.00 Điểm IB
57 7720115 Y học cổ truyền 1000.00 Điểm SAT
58 7720115 Y học cổ truyền 28.50 Điểm IB
59 7720201 Dược học 28.50 Điểm IB
60 7720201 Dược học 1000.00 Điểm SAT
61 7720301 Điều dưỡng 850.00 Điểm SAT
62 7720301 Điều dưỡng 22.00 Điểm IB
63 7720302 Hộ sinh 850.00 Điểm SAT
64 7720302 Hộ sinh 22.00 Điểm IB
65 7720401 Dinh dưỡng 800.00 Điểm SAT
66 7720401 Dinh dưỡng 18.00 Điểm IB
67 7720501 Răng - Hàm - Mặt 30.00 Điểm IB
68 7720501 Răng - Hàm - Mặt 1100.00 Điểm SAT
69 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 850.00 Điểm SAT
70 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.00 Điểm IB
71 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 22.00 Điểm IB
72 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 850.00 Điểm SAT
73 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 850.00 Điểm SAT
74 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 22.00 Điểm IB
75 7720701 Y tế công cộng 18.00 Điểm IB
76 7720701 Y tế công cộng 800.00 Điểm SAT
77 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 800.00 Điểm SAT
78 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 Điểm IB
79 7810201 Quản trị khách sạn 800.00 Điểm SAT
80 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 Điểm IB

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 200.00
2 7210403 Thiết kế đồ họa 200.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 200.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 200.00
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 200.00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 200.00
7 7310206 Quan hệ quốc tế 200.00
8 7310401 Tâm lý học 200.00
9 7310630 Việt Nam học 200.00
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 200.00
11 7320108 Quan hệ công chúng 200.00
12 7340101 Quản trị kinh doanh 200.00
13 7340114 Digital Marketing 200.00
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 200.00
15 7340122 Thương mại điện tử 200.00
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 200.00
17 7340205 Công nghệ tài chính 200.00
18 7340301 Kế toán 200.00
19 7340412 Quản trị sự kiện 200.00
20 7380101 Luật 200.00
21 7380107 Luật kinh tế 200.00
22 7420201 Công nghệ sinh học 200.00
23 7480201 Công nghệ thông tin 200.00
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 200.00
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 200.00
26 7520212 Kỹ thuật y sinh 200.00
27 7580101 Kiến trúc 200.00
28 7720101 Y khoa 270.00
29 7720115 Y học cổ truyền 250.00
30 7720201 Dược học 250.00
31 7720301 Điều dưỡng 225.00
32 7720302 Hộ sinh 225.00
33 7720401 Dinh dưỡng 200.00
34 7720501 Răng - Hàm - Mặt 270.00
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 225.00
36 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 225.00
37 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 225.00
38 7720701 Y tế công cộng 200.00
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200.00
40 7810201 Quản trị khách sạn 200.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.