1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp (SPD) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Đồng Tháp (SPD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 23.48 | X70; X74; X01; M00; M05 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 19.05 | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.55 | X70; X74; X01 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.73 | C03; C01; C04; B03; D01 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.66 | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24.80 | C00; X70; X01; X74 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.65 | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.07 | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.10 | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.33 | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.57 | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.22 | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.65 | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25.42 | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.51 | D14; D01; D15; D13 | |
| 16 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 23.47 | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 21.25 | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22.98 | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 24.79 | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | |
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.95 | D14; D01; D15; D13 | |
| 21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.01 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 21.70 | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | |
| 23 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17.00 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.75 | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 25 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 23.10 | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | 22.17 | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.00 | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.70 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 16.00 | X01; D01; A00; A01; D10 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.50 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 31 | 7340301 | Kế toán | 19.88 | X01; A00; D01; D10; A01 | |
| 32 | 7340403 | Quản lý công | 20.76 | C03; X01; A00; A01; D01 | |
| 33 | 7380101 | Luật | 21.70 | C00; C03; C04; X01; D01 | |
| 34 | 7420101 | Sinh học | 15.00 | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 35 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.50 | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | |
| 36 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | 22.19 | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | |
| 38 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 15.00 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.35 | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | |
| 40 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 16.45 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.30 | X06; C01; A00; X07; A01 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.55 | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | |
| 43 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 15.00 | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 44 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 21.21 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.90 | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | |
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 47 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 15.00 | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 48 | 7620103 | Khoa học đất | 15.00 | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | |
| 49 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 15.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 51 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | 15.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 52 | 7640101 | Thú y | 20.20 | B00; A00; B03; C02; B08 | |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.50 | C00; X70; X74; D14; X01 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | |
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | C01; B00; C02; A01; A00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 867.03 | ||
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 674.49 | ||
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 870.15 | ||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 878.19 | ||
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 918.91 | ||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 925.02 | ||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 960.49 | ||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 803.62 | ||
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 937.78 | ||
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 947.28 | ||
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 871.05 | ||
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 942.73 | ||
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 960.49 | ||
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 950.99 | ||
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 912.36 | ||
| 16 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 866.58 | ||
| 17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 765.77 | ||
| 18 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 844.69 | ||
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 924.58 | ||
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 798.08 | ||
| 21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 800.85 | ||
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 786.54 | ||
| 23 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 618.96 | ||
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 834.42 | ||
| 25 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 850.05 | ||
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | 808.23 | ||
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 845.59 | ||
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 627.86 | ||
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 608.70 | ||
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 654.44 | ||
| 31 | 7340301 | Kế toán | 708.94 | ||
| 32 | 7340403 | Quản lý công | 745.27 | ||
| 33 | 7380101 | Luật | 786.54 | ||
| 34 | 7420101 | Sinh học | 600.00 | ||
| 35 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 654.44 | ||
| 36 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | 809.15 | ||
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | 600.00 | ||
| 38 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 600.00 | ||
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 686.94 | ||
| 40 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 612.61 | ||
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 684.87 | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 736.61 | ||
| 43 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 600.00 | ||
| 44 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 763.92 | ||
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 751.04 | ||
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600.00 | ||
| 47 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 600.00 | ||
| 48 | 7620103 | Khoa học đất | 600.00 | ||
| 49 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 600.00 | ||
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 600.00 | ||
| 51 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | 600.00 | ||
| 52 | 7640101 | Thú y | 722.18 | ||
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | 823.25 | ||
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600.00 | ||
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai | 608.70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 23.26 | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.81 | D14; D01; D15; D13 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.87 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 25.58 | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 21.63 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 6 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 26.51 | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 7 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 26.79 | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 26.02 | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.71 | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.22 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 20.05 | X01; D01; A00; A01; D10 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.83 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 24.04 | X01; A00; D01; D10; A01 | |
| 14 | 7340403 | Quản lý công | 24.76 | C03; X01; A00; A01; D01 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 25.58 | C00; C03; C04; X01; D01 | |
| 16 | 7420101 | Sinh học | 18.00 | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 22.83 | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | |
| 18 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | 26.04 | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 19 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18.00 | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | |
| 20 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 18.00 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.54 | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | |
| 22 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 20.97 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.49 | X06; C01; A00; X07; A01 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.59 | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | |
| 25 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 18.00 | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 26 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 25.12 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 24.87 | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 18.00 | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 30 | 7620103 | Khoa học đất | 18.00 | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | |
| 31 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 18.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | 18.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | 24.32 | B00; A00; B03; C02; B08 | |
| 35 | 7760101 | Công tác xã hội | 26.31 | C00; X70; X74; D14; X01 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20.05 | C01; B00; C02; A01; A00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 354.23 | M05; M00 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 358.48 | T06; T00; T03; T01; T15; T02 | |
| 3 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 387.92 | N00; N01 | |
| 4 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 336.38 | H00; H07 | |
| 5 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 334.85 | T03; T06; T15; T00; T01; T02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 353.04 | X70; X74; X01; M00; M05 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 280.74 | X26; A00; C01; X03; X27; D01 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 354.23 | X70; X74; X01 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 357.29 | C03; C01; C04; B03; D01 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 373.61 | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 376.08 | C00; X70; X01; X74 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 390.86 | A00; A01; A02; C02; D01; C01 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 329.07 | X06; A00; X02; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 381.33 | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 385.32 | X10; A00; B00; D07; X11; C02 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 354.57 | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 383.41 | C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 390.86 | A07; C00; C03; D09; X70; D14 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 386.88 | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 370.96 | D14; D01; D15; D13 | |
| 16 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 352.87 | D14; D01; D15; D45; D04; D65 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 315.12 | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 344.54 | A00; B00; A02; D07; A01; B08 | |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 375.90 | C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04 | |
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 327.03 | D14; D01; D15; D13 | |
| 21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 328.05 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 322.77 | C00; C03; X70; X74; C04; D14 | |
| 23 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 250.15 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 340.63 | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 25 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 346.58 | A07; C00; X74; C04; D10; D15 | |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | 330.77 | C00; X70; C04; C03; X74; D01 | |
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 344.88 | C00; X70; C03; X74; C04; X78 | |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 261.36 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 236.74 | X01; D01; A00; A01; D10 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 272.86 | X01; A00; D10; D01; A01 | |
| 31 | 7340301 | Kế toán | 293.74 | X01; A00; D01; D10; A01 | |
| 32 | 7340403 | Quản lý công | 307.42 | C03; X01; A00; A01; D01 | |
| 33 | 7380101 | Luật | 322.77 | C00; C03; C04; X01; D01 | |
| 34 | 7420101 | Sinh học | 225.00 | X14; B00; X16; A02; D08; B03 | |
| 35 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 272.86 | B00; B03; A02; C02; A00; D08 | |
| 36 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | 331.11 | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | 225.00 | B03; C02; B00; D08; A00; D07 | |
| 38 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 225.00 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 285.44 | C01; X02; A00; D01; A02; A01 | |
| 40 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 242.02 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 284.65 | X06; C01; A00; X07; A01 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 304.16 | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | |
| 43 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 225.00 | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | |
| 44 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 314.44 | C01; D01; X02; A00; A01; A02 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 309.60 | B00; A00; B03; C02; D08; D07 | |
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 225.00 | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 47 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 225.00 | X03; C01; D01; C02; A00; A01 | |
| 48 | 7620103 | Khoa học đất | 225.00 | B03; C02; B00; A00; B08; D07 | |
| 49 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 225.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 225.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 51 | 7620302 | Bệnh học thuỷ sản | 225.00 | B03; A00; C02; B00; D08; D07 | |
| 52 | 7640101 | Thú y | 298.73 | B00; A00; B03; C02; B08 | |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | 336.38 | C00; X70; X74; D14; X01 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 225.00 | B03; A00; C02; D07; D08; B00 | |
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai | 236.74 | C01; B00; C02; A01; A00; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.