video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1 K lượt search
SPD

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp (SPD) năm 2026 mới nhất

Mã trường: SPD 5.0 1 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Đồng Tháp (SPD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 23.48 X70; X74; X01; M00; M05
2 7140103 Công nghệ Giáo dục 19.05 X26; A00; C01; X03; X27; D01
3 7140201 Giáo dục Mầm non 23.55 X70; X74; X01
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.73 C03; C01; C04; B03; D01
5 7140204 Giáo dục Công dân 24.66 C00; X70; D01; X01; X74; D14
6 7140205 Giáo dục Chính trị 24.80 C00; X70; X01; X74
7 7140209 Sư phạm Toán học 25.65 A00; A01; A02; C02; D01; C01
8 7140210 Sư phạm Tin học 22.07 X06; A00; X02; A01; C01; D01
9 7140211 Sư phạm Vật lý 25.10 X06; A02; A00; X07; A01; C01
10 7140212 Sư phạm Hóa học 25.33 X10; A00; B00; D07; X11; C02
11 7140213 Sư phạm Sinh học 23.57 X14; B00; X16; A02; D08; B03
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.22 C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.65 A07; C00; C03; D09; X70; D14
14 7140219 Sư phạm Địa lý 25.42 A07; C00; X74; C04; D10; D15
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.51 D14; D01; D15; D13
16 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 23.47 D14; D01; D15; D45; D04; D65
17 7140246 Sư phạm Công nghệ 21.25 X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.98 A00; B00; A02; D07; A01; B08
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 24.79 C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
20 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.95 D14; D01; D15; D13
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.01 C00; C03; C04; D01; D14; D15
22 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) 21.70 C00; C03; X70; X74; C04; D14
23 7310110 Quản lý kinh tế 17.00 X01; A00; D10; D01; A01
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.75 C00; X70; C04; C03; X74; D01
25 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) 23.10 A07; C00; X74; C04; D10; D15
26 7310630 Việt Nam học 22.17 C00; X70; C04; C03; X74; D01
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.00 C00; X70; C03; X74; C04; X78
28 7340101 Quản trị kinh doanh 17.70 X01; A00; D10; D01; A01
29 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.00 X01; D01; A00; A01; D10
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.50 X01; A00; D10; D01; A01
31 7340301 Kế toán 19.88 X01; A00; D01; D10; A01
32 7340403 Quản lý công 20.76 C03; X01; A00; A01; D01
33 7380101 Luật 21.70 C00; C03; C04; X01; D01
34 7420101 Sinh học 15.00 X14; B00; X16; A02; D08; B03
35 7420201 Công nghệ sinh học 18.50 B00; B03; A02; C02; A00; D08
36 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026) 22.19 X06; A02; A00; X07; A01; C01
37 7440301 Khoa học môi trường 15.00 B03; C02; B00; D08; A00; D07
38 7480101 Khoa học Máy tính 15.00 C01; D01; X02; A00; A01; A02
39 7480201 Công nghệ thông tin 19.35 C01; X02; A00; D01; A02; A01
40 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) 16.45 C01; D01; X02; A00; A01; A02
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.30 X06; C01; A00; X07; A01
42 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20.55 C01; A00; D01; C02; A01; X27
43 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) 15.00 X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
44 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) 21.21 C01; D01; X02; A00; A01; A02
45 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.90 B00; A00; B03; C02; D08; D07
46 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 X03; C01; D01; C02; A00; A01
47 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) 15.00 X03; C01; D01; C02; A00; A01
48 7620103 Khoa học đất 15.00 B03; C02; B00; A00; B08; D07
49 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) 15.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
51 7620302 Bệnh học thuỷ sản 15.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
52 7640101 Thú y 20.20 B00; A00; B03; C02; B08
53 7760101 Công tác xã hội 22.50 C00; X70; X74; D14; X01
54 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 B03; A00; C02; D07; D08; B00
55 7850103 Quản lý đất đai 16.00 C01; B00; C02; A01; A00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 867.03
2 7140103 Công nghệ Giáo dục 674.49
3 7140201 Giáo dục Mầm non 870.15
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 878.19
5 7140204 Giáo dục Công dân 918.91
6 7140205 Giáo dục Chính trị 925.02
7 7140209 Sư phạm Toán học 960.49
8 7140210 Sư phạm Tin học 803.62
9 7140211 Sư phạm Vật lý 937.78
10 7140212 Sư phạm Hóa học 947.28
11 7140213 Sư phạm Sinh học 871.05
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 942.73
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 960.49
14 7140219 Sư phạm Địa lý 950.99
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 912.36
16 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 866.58
17 7140246 Sư phạm Công nghệ 765.77
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 844.69
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 924.58
20 7220201 Ngôn ngữ Anh 798.08
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 800.85
22 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) 786.54
23 7310110 Quản lý kinh tế 618.96
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 834.42
25 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) 850.05
26 7310630 Việt Nam học 808.23
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện 845.59
28 7340101 Quản trị kinh doanh 627.86
29 7340120 Kinh doanh quốc tế 608.70
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng 654.44
31 7340301 Kế toán 708.94
32 7340403 Quản lý công 745.27
33 7380101 Luật 786.54
34 7420101 Sinh học 600.00
35 7420201 Công nghệ sinh học 654.44
36 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026) 809.15
37 7440301 Khoa học môi trường 600.00
38 7480101 Khoa học Máy tính 600.00
39 7480201 Công nghệ thông tin 686.94
40 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) 612.61
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 684.87
42 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 736.61
43 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) 600.00
44 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) 763.92
45 7540101 Công nghệ thực phẩm 751.04
46 7580201 Kỹ thuật xây dựng 600.00
47 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) 600.00
48 7620103 Khoa học đất 600.00
49 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) 600.00
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản 600.00
51 7620302 Bệnh học thuỷ sản 600.00
52 7640101 Thú y 722.18
53 7760101 Công tác xã hội 823.25
54 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00
55 7850103 Quản lý đất đai 608.70

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ Giáo dục 23.26 X26; A00; C01; X03; X27; D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.81 D14; D01; D15; D13
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.87 C00; C03; C04; D01; D14; D15
4 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) 25.58 C00; C03; X70; X74; C04; D14
5 7310110 Quản lý kinh tế 21.63 X01; A00; D10; D01; A01
6 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.51 C00; X70; C04; C03; X74; D01
7 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) 26.79 A07; C00; X74; C04; D10; D15
8 7310630 Việt Nam học 26.02 C00; X70; C04; C03; X74; D01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.71 C00; X70; C03; X74; C04; X78
10 7340101 Quản trị kinh doanh 22.22 X01; A00; D10; D01; A01
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 20.05 X01; D01; A00; A01; D10
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.83 X01; A00; D10; D01; A01
13 7340301 Kế toán 24.04 X01; A00; D01; D10; A01
14 7340403 Quản lý công 24.76 C03; X01; A00; A01; D01
15 7380101 Luật 25.58 C00; C03; C04; X01; D01
16 7420101 Sinh học 18.00 X14; B00; X16; A02; D08; B03
17 7420201 Công nghệ sinh học 22.83 B00; B03; A02; C02; A00; D08
18 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026) 26.04 X06; A02; A00; X07; A01; C01
19 7440301 Khoa học môi trường 18.00 B03; C02; B00; D08; A00; D07
20 7480101 Khoa học Máy tính 18.00 C01; D01; X02; A00; A01; A02
21 7480201 Công nghệ thông tin 23.54 C01; X02; A00; D01; A02; A01
22 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) 20.97 C01; D01; X02; A00; A01; A02
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.49 X06; C01; A00; X07; A01
24 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.59 C01; A00; D01; C02; A01; X27
25 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) 18.00 X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
26 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) 25.12 C01; D01; X02; A00; A01; A02
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.87 B00; A00; B03; C02; D08; D07
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 X03; C01; D01; C02; A00; A01
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) 18.00 X03; C01; D01; C02; A00; A01
30 7620103 Khoa học đất 18.00 B03; C02; B00; A00; B08; D07
31 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) 18.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
33 7620302 Bệnh học thuỷ sản 18.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
34 7640101 Thú y 24.32 B00; A00; B03; C02; B08
35 7760101 Công tác xã hội 26.31 C00; X70; X74; D14; X01
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 B03; A00; C02; D07; D08; B00
37 7850103 Quản lý đất đai 20.05 C01; B00; C02; A01; A00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 354.23 M05; M00
2 7140206 Giáo dục Thể chất 358.48 T06; T00; T03; T01; T15; T02
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc 387.92 N00; N01
4 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 336.38 H00; H07
5 7810302 Huấn luyện thể thao 334.85 T03; T06; T15; T00; T01; T02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 353.04 X70; X74; X01; M00; M05
2 7140103 Công nghệ Giáo dục 280.74 X26; A00; C01; X03; X27; D01
3 7140201 Giáo dục Mầm non 354.23 X70; X74; X01
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 357.29 C03; C01; C04; B03; D01
5 7140204 Giáo dục Công dân 373.61 C00; X70; D01; X01; X74; D14
6 7140205 Giáo dục Chính trị 376.08 C00; X70; X01; X74
7 7140209 Sư phạm Toán học 390.86 A00; A01; A02; C02; D01; C01
8 7140210 Sư phạm Tin học 329.07 X06; A00; X02; A01; C01; D01
9 7140211 Sư phạm Vật lý 381.33 X06; A02; A00; X07; A01; C01
10 7140212 Sư phạm Hóa học 385.32 X10; A00; B00; D07; X11; C02
11 7140213 Sư phạm Sinh học 354.57 X14; B00; X16; A02; D08; B03
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 383.41 C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 390.86 A07; C00; C03; D09; X70; D14
14 7140219 Sư phạm Địa lý 386.88 A07; C00; X74; C04; D10; D15
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 370.96 D14; D01; D15; D13
16 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 352.87 D14; D01; D15; D45; D04; D65
17 7140246 Sư phạm Công nghệ 315.12 X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 344.54 A00; B00; A02; D07; A01; B08
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 375.90 C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
20 7220201 Ngôn ngữ Anh 327.03 D14; D01; D15; D13
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 328.05 C00; C03; C04; D01; D14; D15
22 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) 322.77 C00; C03; X70; X74; C04; D14
23 7310110 Quản lý kinh tế 250.15 X01; A00; D10; D01; A01
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 340.63 C00; X70; C04; C03; X74; D01
25 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) 346.58 A07; C00; X74; C04; D10; D15
26 7310630 Việt Nam học 330.77 C00; X70; C04; C03; X74; D01
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện 344.88 C00; X70; C03; X74; C04; X78
28 7340101 Quản trị kinh doanh 261.36 X01; A00; D10; D01; A01
29 7340120 Kinh doanh quốc tế 236.74 X01; D01; A00; A01; D10
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng 272.86 X01; A00; D10; D01; A01
31 7340301 Kế toán 293.74 X01; A00; D01; D10; A01
32 7340403 Quản lý công 307.42 C03; X01; A00; A01; D01
33 7380101 Luật 322.77 C00; C03; C04; X01; D01
34 7420101 Sinh học 225.00 X14; B00; X16; A02; D08; B03
35 7420201 Công nghệ sinh học 272.86 B00; B03; A02; C02; A00; D08
36 7440102 Vật lý học (mới tuyển 2026) 331.11 X06; A02; A00; X07; A01; C01
37 7440301 Khoa học môi trường 225.00 B03; C02; B00; D08; A00; D07
38 7480101 Khoa học Máy tính 225.00 C01; D01; X02; A00; A01; A02
39 7480201 Công nghệ thông tin 285.44 C01; X02; A00; D01; A02; A01
40 7480208 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) 242.02 C01; D01; X02; A00; A01; A02
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 284.65 X06; C01; A00; X07; A01
42 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 304.16 C01; A00; D01; C02; A01; X27
43 7519002 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) 225.00 X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
44 7520215 Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) 314.44 C01; D01; X02; A00; A01; A02
45 7540101 Công nghệ thực phẩm 309.60 B00; A00; B03; C02; D08; D07
46 7580201 Kỹ thuật xây dựng 225.00 X03; C01; D01; C02; A00; A01
47 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) 225.00 X03; C01; D01; C02; A00; A01
48 7620103 Khoa học đất 225.00 B03; C02; B00; A00; B08; D07
49 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) 225.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản 225.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
51 7620302 Bệnh học thuỷ sản 225.00 B03; A00; C02; B00; D08; D07
52 7640101 Thú y 298.73 B00; A00; B03; C02; B08
53 7760101 Công tác xã hội 336.38 C00; X70; X74; D14; X01
54 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 225.00 B03; A00; C02; D07; D08; B00
55 7850103 Quản lý đất đai 236.74 C01; B00; C02; A01; A00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.