video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
10.4 K lượt search
SPD

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp (SPD) năm 2025 mới nhất

Mã trường: SPD 5.0 10.4 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Đồng Tháp (SPD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ Giáo dục 20.80 X03
2 7140103 Công nghệ Giáo dục 20.17 X26
3 7140103 Công nghệ Giáo dục 19.18 X27
4 7140103 Công nghệ Giáo dục 21.06 A00
5 7140103 Công nghệ Giáo dục 22.00 C01
6 7140103 Công nghệ Giáo dục 20.39 D01
7 7140201 Giáo dục Mầm non 23.71 M00
8 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.52 C01
9 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.05 C03
10 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.16 C04
11 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.31 B03
12 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.78 C19; X70
13 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.91 D01
14 7140203 Giáo dục Mầm non 24.89 C20; X74
15 7140204 Giáo dục Công dân 23.04 C14; X01
16 7140204 Giáo dục Công dân 27.80 C19; X70
17 7140204 Giáo dục Công dân 27.91 C20; X74
18 7140204 Giáo dục Công dân 23.75 D01
19 7140204 Giáo dục Công dân 25.49 D14
20 7140204 Giáo dục Công dân 26.74 C00
21 7140205 Giáo dục Chính trị 25.45 M05
22 7140205 Giáo dục Chính trị 26.80 C00
23 7140205 Giáo dục Chính trị 26.12 C14; X01
24 7140205 Giáo dục Chính trị 27.86 C19; X70
25 7140205 Giáo dục Chính trị 27.97 C20; X74
26 7140205 Giáo dục Chính trị 23.81 D01
27 7140205 Giáo dục Chính trị 25.55 D14
28 7140206 Giáo dục Thể chất 22.88 T00
29 7140206 Giáo dục Thể chất 24.10 T01
30 7140206 Giáo dục Thể chất 25.10 T02
31 7140206 Giáo dục Thể chất 25.95 T03
32 7140206 Giáo dục Thể chất 27.01 T05
33 7140206 Giáo dục Thể chất 23.73 T06
34 7140206 Giáo dục Thể chất 27.01 T15
35 7140209 Sư phạm Toán học 27.71 A02
36 7140209 Sư phạm Toán học 28.93 C01
37 7140209 Sư phạm Toán học 28.00 C02
38 7140209 Sư phạm Toán học 27.32 D01
39 7140209 Sư phạm Toán học 27.99 A00
40 7140209 Sư phạm Toán học 27.31 A01
41 7140210 Sư phạm Tin học 24.73 A00
42 7140210 Sư phạm Tin học 24.05 A01
43 7140210 Sư phạm Tin học 25.67 C01
44 7140210 Sư phạm Tin học 24.06 D01
45 7140210 Sư phạm Tin học 25.46 X02
46 7140210 Sư phạm Tin học 25.45 X06
47 7140211 Sư phạm Vật lý 28.20 A00
48 7140211 Sư phạm Vật lý 27.52 A01
49 7140211 Sư phạm Vật lý 27.92 A02
50 7140211 Sư phạm Vật lý 29.14 C01
51 7140211 Sư phạm Vật lý 28.92 X06
52 7140211 Sư phạm Vật lý 27.93 X07
53 7140212 Sư phạm Hóa học 28.40 B00
54 7140212 Sư phạm Hóa học 29.61 A00
55 7140212 Sư phạm Hóa học 29.62 C02
56 7140212 Sư phạm Hóa học 28.00 D07
57 7140212 Sư phạm Hóa học 29.40 X10
58 7140212 Sư phạm Hóa học 28.41 X11
59 7140213 Sư phạm Sinh học 26.82 D08
60 7140213 Sư phạm Sinh học 28.22 X14
61 7140213 Sư phạm Sinh học 29.16 X16
62 7140213 Sư phạm Sinh học 27.50 B00
63 7140213 Sư phạm Sinh học 28.43 A02
64 7140213 Sư phạm Sinh học 28.44 B03
65 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.21 C00
66 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.36 C03
67 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.47 C04
68 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.27 C19; X70
69 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.38 C20; X74
70 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.96 D14
71 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.07 D15
72 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.63 D09
73 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.85 D14
74 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.10 C00
75 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.88 A07
76 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.25 C03
77 7140218 Sư phạm Lịch sử 29.16 C19; X70
78 7140219 Sư phạm Địa lý 24.22 D10
79 7140219 Sư phạm Địa lý 26.44 D15
80 7140219 Sư phạm Địa lý 27.58 C00
81 7140219 Sư phạm Địa lý 25.36 A07
82 7140219 Sư phạm Địa lý 25.84 C04
83 7140219 Sư phạm Địa lý 28.75 C20; X74
84 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.90 N00
85 7140221 Sư phạm Âm nhạc 23.68 N01
86 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 23.24 H00
87 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 21.02 H07
88 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.26 D01
89 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.26 D13
90 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.00 D14
91 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.11 D15
92 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.23 D15
93 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 23.38 D01; D04; D45; D65
94 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.12 D14
95 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.27 A01
96 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.67 A02
97 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.69 X03
98 7140246 Sư phạm Công nghệ 26.62 X04
99 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.68 X07
100 7140246 Sư phạm Công nghệ 26.61 X08
101 7140246 Sư phạm Công nghệ 23.07 X27
102 7140246 Sư phạm Công nghệ 25.00 X28
103 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.95 A00
104 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.79 A01
105 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.19 A02
106 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.26 B00
107 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.58 B08
108 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.86 D07
109 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.47 A00
110 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 27.10 C00
111 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 24.88 A07
112 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 28.16 C19; X70
113 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 28.27 C20; X74
114 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 25.85 D14
115 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 25.96 D15
116 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.01 D01
117 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.01 D13
118 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.75 D14
119 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.86 D15
120 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.93 C00
121 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.08 C03
122 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.19 C04
123 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.94 D01
124 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.68 D14
125 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.79 D15
126 7229042 Quản lý văn hóa 24.99 C20; X74
127 7229042 Quản lý văn hóa 22.57 D14
128 7229042 Quản lý văn hóa 23.82 C00
129 7229042 Quản lý văn hóa 21.97 C03
130 7229042 Quản lý văn hóa 22.08 C04
131 7229042 Quản lý văn hóa 24.88 C19; X70
132 7310110 Quản lý kinh tế 17.99 C14; X01
133 7310110 Quản lý kinh tế 15.68 D01
134 7310110 Quản lý kinh tế 15.31 D10
135 7310110 Quản lý kinh tế 16.35 A00
136 7310110 Quản lý kinh tế 15.67 A01
137 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.79 C19; X70
138 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.90 C20; X74
139 7310403 Tâm lý học giáo dục 21.74 D01
140 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.73 C00
141 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.88 C03
142 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.99 C04
143 7310501 Địa lý học 24.67 D15
144 7310501 Địa lý học 25.81 C00
145 7310501 Địa lý học 23.59 A07
146 7310501 Địa lý học 23.96 C03
147 7310501 Địa lý học 24.07 C04
148 7310501 Địa lý học 26.98 C20; X74
149 7310630 Việt Nam học 25.25 C19; X70
150 7310630 Việt Nam học 25.36 C20; X74
151 7310630 Việt Nam học 21.20 D01
152 7310630 Việt Nam học 24.19 C00
153 7310630 Việt Nam học 22.34 C03
154 7310630 Việt Nam học 22.45 C04
155 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.70 C00
156 7320104 Truyền thông đa phương tiện 22.85 C03
157 7320104 Truyền thông đa phương tiện 22.96 C04
158 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.76 C19; X70
159 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.87 C20; X74
160 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.62 D66; X78
161 7340101 Quản trị kinh doanh 18.12 A00
162 7340101 Quản trị kinh doanh 17.44 A01
163 7340101 Quản trị kinh doanh 19.76 C14; X01
164 7340101 Quản trị kinh doanh 17.45 D01
165 7340101 Quản trị kinh doanh 17.08 D10
166 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.84 X01
167 7340120 Kinh doanh quốc tế 17.20 A00
168 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.52 A01
169 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.84 C14
170 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.53 D01
171 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.16 D10
172 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.35 A00
173 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.67 A01
174 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.99 C14
175 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.68 D01
176 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.31 D10
177 7340201 Tài chính - Ngân hàng 20.99 X01
178 7340301 Kế toán 18.41 A00
179 7340301 Kế toán 17.73 A01
180 7340301 Kế toán 20.05 C14
181 7340301 Kế toán 17.74 D01
182 7340301 Kế toán 17.37 D10
183 7340301 Kế toán 20.05 X01
184 7340403 Quản lý công 18.86 A00
185 7340403 Quản lý công 18.18 A01
186 7340403 Quản lý công 19.33 C03
187 7340403 Quản lý công 20.50 C14; X01
188 7340403 Quản lý công 18.19 D01
189 7380101 Luật 20.95 D01
190 7380101 Luật 23.94 C00
191 7380101 Luật 21.62 A00
192 7380101 Luật 22.09 C03
193 7380101 Luật 22.20 C04
194 7380101 Luật 23.26 C14; X01
195 7420201 Công nghệ sinh học 19.04 A02
196 7420201 Công nghệ sinh học 19.05 B03
197 7420201 Công nghệ sinh học 19.33 C02
198 7420201 Công nghệ sinh học 17.43 D08
199 7420201 Công nghệ sinh học 18.11 B00
200 7420201 Công nghệ sinh học 19.32 A00
201 7440301 Khoa học môi trường 15.79 B00
202 7440301 Khoa học môi trường 17.00 A00
203 7440301 Khoa học môi trường 16.73 B03
204 7440301 Khoa học môi trường 17.01 C02
205 7440301 Khoa học môi trường 15.39 D07
206 7440301 Khoa học môi trường 15.11 D08
207 7480101 Khoa học Máy tính 16.89 A00
208 7480101 Khoa học Máy tính 16.21 A01
209 7480101 Khoa học Máy tính 16.61 A02
210 7480101 Khoa học Máy tính 17.83 C01
211 7480101 Khoa học Máy tính 16.22 D01
212 7480101 Khoa học Máy tính 17.62 X02
213 7480201 Công nghệ thông tin 19.48 C01
214 7480201 Công nghệ thông tin 17.87 D01
215 7480201 Công nghệ thông tin 19.27 X02
216 7480201 Công nghệ thông tin 18.54 A00
217 7480201 Công nghệ thông tin 17.86 A01
218 7480201 Công nghệ thông tin 18.26 A02
219 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.53 A00
220 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.85 A01
221 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.47 C01
222 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.25 X06
223 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.26 X07
224 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20.63 C01
225 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.70 C02
226 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.02 D01
227 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17.81 X27
228 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.69 A00
229 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.01 A01
230 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.72 B00
231 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.93 A00
232 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.66 B03
233 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.94 C02
234 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.32 D07
235 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.04 D08
236 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.92 A00
237 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.24 A01
238 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.86 C01
239 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.93 C02
240 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.25 D01
241 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.66 X03
242 7620103 Khoa học đất 13.79 B00
243 7620103 Khoa học đất 14.73 B03
244 7620103 Khoa học đất 13.11 B08
245 7620103 Khoa học đất 15.01 C02
246 7620103 Khoa học đất 13.39 D07
247 7620103 Khoa học đất 15.00 A00
248 7620109 Nông học 17.90 B00
249 7620109 Nông học 19.11 A00
250 7620109 Nông học 18.84 B03
251 7620109 Nông học 19.12 C02
252 7620109 Nông học 17.50 D07
253 7620109 Nông học 17.22 D08
254 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.67 D07
255 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.39 D08
256 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.07 B00
257 7620301 Nuôi trồng thủy sản 17.28 A00
258 7620301 Nuôi trồng thủy sản 17.01 B03
259 7620301 Nuôi trồng thủy sản 17.29 C02
260 7640101 Thú y 19.75 B00
261 7640101 Thú y 20.96 A00
262 7640101 Thú y 20.69 B03
263 7640101 Thú y 19.07 B08
264 7640101 Thú y 20.97 C02
265 7640101 Thú y 21.97 C08
266 7760101 Công tác xã hội 23.13 C14; X01
267 7760101 Công tác xã hội 24.87 C19; X70
268 7760101 Công tác xã hội 24.98 C20; X74
269 7760101 Công tác xã hội 22.56 D14
270 7760101 Công tác xã hội 23.81 C00
271 7810302 Huấn luyện thể thao 25.85 T05; T15
272 7810302 Huấn luyện thể thao 22.57 T06
273 7810302 Huấn luyện thể thao 21.72 T00
274 7810302 Huấn luyện thể thao 22.94 T01
275 7810302 Huấn luyện thể thao 23.94 T02
276 7810302 Huấn luyện thể thao 24.79 T03
277 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.21 A00
278 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.94 B03
279 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.22 C02
280 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.60 D07
281 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.32 D08
282 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 B00
283 7850103 Quản lý đất đai 16.98 C01
284 7850103 Quản lý đất đai 16.05 C02
285 7850103 Quản lý đất đai 14.43 D07
286 7850103 Quản lý đất đai 16.04 A00
287 7850103 Quản lý đất đai 15.36 A01
288 7850103 Quản lý đất đai 14.83 B00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ Giáo dục 787.34
2 7140201 Giáo dục Mầm non 879.80
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 886.63
4 7140204 Giáo dục Công dân 979.01
5 7140205 Giáo dục Chính trị 983.08
6 7140209 Sư phạm Toán học 1063.75
7 7140210 Sư phạm Tin học 912.29
8 7140211 Sư phạm Vật lý 1077.98
9 7140212 Sư phạm Hóa học 1091.54
10 7140213 Sư phạm Sinh học 1030.53
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 1010.87
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 1071.20
13 7140219 Sư phạm Địa lý 1035.96
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 897.58
15 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 868.42
16 7140246 Sư phạm Công nghệ 919.17
17 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 960.71
18 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 1003.42
19 7220201 Ngôn ngữ Anh 748.82
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 887.25
21 7229042 Quản lý văn hóa 883.59
22 7310110 Quản lý kinh tế 606.50
23 7310403 Tâm lý học giáo dục 912.29
24 7310501 Địa lý học 942.93
25 7310630 Việt Nam học 895.39
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện 911.35
27 7340101 Quản trị kinh doanh 673.27
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 638.46
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 721.61
30 7340301 Kế toán 684.29
31 7340403 Quản lý công 701.41
32 7380101 Luật 887.56
33 7420201 Công nghệ sinh học 672.89
34 7440301 Khoa học môi trường 603.02
35 7480101 Khoa học Máy tính 626.81
36 7480201 Công nghệ thông tin 689.22
37 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 688.84
38 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 735.63
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 736.86
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng 603.51
41 7620103 Khoa học đất 600.00
42 7620109 Nông học 664.91
43 7620301 Nuôi trồng thủy sản 604.08
44 7640101 Thú y 738.10
45 7760101 Công tác xã hội 883.24
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 603.82
47 7850103 Quản lý đất đai 603.97

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ Giáo dục 26.81 A00; C01; D01; X03; X26; X27
2 7140201 Giáo dục Mầm non 27.78 M00; C19; C20; C14; M05; X01; X70; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.86 D01; C01; C03; C04; B03
4 7140204 Giáo dục Công dân 28.76 C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
5 7140205 Giáo dục Chính trị 28.78 C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
6 7140206 Giáo dục Thể chất 27.48 T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15
7 7140209 Sư phạm Toán học 29.23 A00; A01; A02; C01; C02; D01
8 7140210 Sư phạm Tin học 28.14 A00; A01; C01; D01; X02; X06
9 7140211 Sư phạm Vật lý 29.31 A00; A01; A02; C01; X06; X07
10 7140212 Sư phạm Hóa học 29.39 B00; A00; C02; D07; X10; X11
11 7140213 Sư phạm Sinh học 29.05 B00; A02; B03; D08; X14; X16
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.94 C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 29.28 C00; A07; C03; C19; D09; D14; X70
14 7140219 Sư phạm Địa lý 29.08 C00; A07; C04; C20; D10; D15; X74
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 28.50 N00; N01
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 27.61 H00; H07
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.98 D01; D13; D14; D15
18 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 27.66 D01; D04; D45; D65; D14; D15
19 7140246 Sư phạm Công nghệ 28.22 A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28
20 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 28.66 A00; A01; A02; B00; B08; D07
21 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 28.90 C00; A07; C19; C20; D14; D15; X70; X74
22 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.41 D01; D13; D14; D15
23 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.86 C00; C03; C04; D01; D14; D15
24 7229042 Quản lý văn hóa 27.82 C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74
25 7310110 Quản lý kinh tế 24.62 A00; A01; C14; D01; D10; X01
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.14 C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
27 7310501 Địa lý học 28.48 C00; A07; C03; C04; C20; D15; X74
28 7310630 Việt Nam học 27.95 C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
29 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.13 C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78
30 7340101 Quản trị kinh doanh 25.51 A00; A01; C14; D01; D10; X01
31 7340120 Kinh doanh quốc tế 25.06 A00; A01; C14; D01; D10; X01
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng 26.10 A00; A01; C14; D01; D10; X01
33 7340301 Kế toán 25.66 A00; A01; C14; D01; D10; X01
34 7340403 Quản lý công 25.87 A00; A01; C03; C14; D01; X01
35 7380101 Luật 27.87 C00; A00; C03; C04; C14; D01; X01
36 7420201 Công nghệ sinh học 25.51 B00; A00; A02; B03; C02; D08
37 7440301 Khoa học môi trường 21.98 B00; A00; B03; C02; D07; D08
38 7480101 Khoa học Máy tính 24.90 A00; A01; A02; C01; D01; X02
39 7480201 Công nghệ thông tin 25.72 A00; A01; A02; C01; D01; X02
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.71 A00; A01; C01; X06; X07
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.26 A00; A01; C01; C02; D01; X27
42 7540101 Công nghệ thực phẩm 26.28 B00; A00; B03; C02; D07; D08
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng 22.64 A00; A01; C01; C02; D01; X03
44 7620103 Khoa học đất 18.00 A00; B00; B03; B08; C02; D07
45 7620109 Nông học 25.41 B00; A00; B03; C02; D07; D08
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản 23.39 B00; A00; B03; C02; D07; D08
47 7640101 Thú y 26.29 B00; A00; B03; B08; C02; C08
48 7760101 Công tác xã hội 27.82 C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74
49 7810302 Huấn luyện thể thao 27.06 T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.04 B00; A00; B03; C02; D07; D08
51 7850103 Quản lý đất đai 23.24 A00; A01; B00; C01; C02; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ Giáo dục 328.81 A00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 357.92 M00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 360.14 D01
4 7140204 Giáo dục Công dân 393.57 C00
5 7140205 Giáo dục Chính trị 394.61 C00
6 7140206 Giáo dục Thể chất 348.77 T00
7 7140209 Sư phạm Toán học 415.21 A00
8 7140210 Sư phạm Tin học 370.01 A00
9 7140211 Sư phạm Vật lý 418.84 A00
10 7140212 Sư phạm Hóa học 422.30 B00
11 7140213 Sư phạm Sinh học 406.72 B00
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 401.70 C00
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 417.11 C00
14 7140219 Sư phạm Địa lý 408.11 C00
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 382.95 N00
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 352.74 H00
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 364.36 D01
18 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 354.28 D01
19 7140246 Sư phạm Công nghệ 372.66 A00
20 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 388.89 A00
21 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 399.80 C00
22 7220201 Ngôn ngữ Anh 317.18 D01
23 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 360.38 C00
24 7229042 Quản lý văn hóa 359.13 C00
25 7310110 Quản lý kinh tế 271.82 A00
26 7310403 Tâm lý học giáo dục 370.01 C00
27 7310501 Địa lý học 382.06 C00
28 7310630 Việt Nam học 363.51 C00
29 7320104 Truyền thông đa phương tiện 369.65 C00
30 7340101 Quản trị kinh doanh 294.33 A00
31 7340120 Kinh doanh quốc tế 282.91 A00
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng 309.17 A00
33 7340301 Kế toán 297.81 A00
34 7340403 Quản lý công 303.22 A00
35 7380101 Luật 360.50 C00
36 7420201 Công nghệ sinh học 294.21 B00
37 7440301 Khoa học môi trường 252.92 B00
38 7480101 Khoa học Máy tính 278.86 A00
39 7480201 Công nghệ thông tin 299.38 A00
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 299.26 A00
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 313.30 A00
42 7540101 Công nghệ thực phẩm 313.66 B00
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng 257.52 A00
44 7620103 Khoa học đất 225.00 A00
45 7620109 Nông học 291.69 B00
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản 262.82 B00
47 7640101 Thú y 314.02 B00
48 7760101 Công tác xã hội 359.02 C00
49 7810302 Huấn luyện thể thao 336.00 T00
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 260.34 B00
51 7850103 Quản lý đất đai 261.76 A00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.