video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
351 lượt search
DCD

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DCD 5.0 351 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
2 7210408 Nghệ thuật số 15.00 C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; X78; X79
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
5 7310608 Đông phương học 15.00 C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
9 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
11 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
19 7720301 Điều dưỡng 18.00 A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
20 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
22 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 500.00
2 7210408 Nghệ thuật số 500.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 500.00
5 7310608 Đông phương học 500.00
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00
9 7340301 Kế toán 500.00
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm 500.00
11 7480107 Trí tuệ nhân tạo 500.00
12 7480201 Công nghệ thông tin 500.00
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy 500.00
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 500.00
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 500.00
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500.00
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00
19 7720301 Điều dưỡng 600.00
20 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 600.00
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
22 7810201 Quản trị khách sạn 500.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
2 7210408 Nghệ thuật số 18.00 C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; X78; X79
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
5 7310608 Đông phương học 18.00 C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79
7 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
9 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
11 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
12 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21
19 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
20 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
22 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.