351 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD) năm 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | 15.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 | |
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18.00 | A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 500.00 | ||
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | 500.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500.00 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500.00 | ||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 500.00 | ||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 500.00 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500.00 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500.00 | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 500.00 | ||
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500.00 | ||
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 500.00 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500.00 | ||
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 500.00 | ||
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500.00 | ||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500.00 | ||
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 500.00 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500.00 | ||
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500.00 | ||
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 600.00 | ||
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 600.00 | ||
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500.00 | ||
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | 18.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | C00; C01; C02; C04; D01; D11; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 18.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; A04; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X21 | |
| 16 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A07; C04; B00; B08; D01; D09; D10; X03; X04; X13; X14; X21 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 | |
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; A01; A02; B00; B08; C04; D01; D07; D09; X01; X03; X14; D10 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.