video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
DCD

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2023 mới nhất

Mã trường: DCD 5.0 1.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D84
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; C20; D14; D15
3 7310608 Đông phương học 15.00 A07; C00; D01; D15
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A07; A09; D84
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A07; A09; D84
6 7340301 Kế toán 15.00 A00; A07; A09; D84
7 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A04; A10
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; A04; A10
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A04; A10
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 15.00 A00; A01; A04; A10
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A06; B00; D04
12 7720301 Điều dưỡng 19.00 A06; B00; B04; C08
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A06; B00; B04; C08
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A07; A09; D84
15 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A07; A09; D84

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; D84
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; C20; D14; D15
3 7310608 Đông phương học 18.00 A07; C00; D01; D15
4 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A07; A09; D84
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A07; A09; D84
6 7340301 Kế toán 18.00 A00; A07; A09; D84
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; A04; A10
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; A04; A10
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A04; A10
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 18.00 A00; A01; A04; A10
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A06; B00; B04
12 7720301 Điều dưỡng 19.50 A06; B00; B04; C08
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A06; B00; B04; C08
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A07; A09; C00; C20
15 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A07; A09; C00; C20
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.