video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
DCD

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2024 mới nhất

Mã trường: DCD 5.0 2 K lượt xem 1 năm trước

 Đại học Công nghệ Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; D01; D15
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; A07; D14; D15
4 7310608 Đông phương học 15.00 C00; A07; D14; D15
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A01; C00; D01; D66
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A07; C00; D01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A07; C00; D01
8 7340301 Kế toán 15.00 A00; A07; C00; D01
9 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A07; B00; B04
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; A10; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A10; D01
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A04; A10
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.00 A00; A01; A04; A10
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A04; A10
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 15.00 A00; A01; A04; A10
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A07; B00; B04
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A07; B00; B04
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A07; B00; B04
19 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; B00; C08; D07
20 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; C08; D07
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A07; C00; D01
22 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A07; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A01; C00; D01; D15
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; A07; D14; D15
4 7310608 Đông phương học 18.00 C00; A07; D14; D15
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A01; C00; D01; D66
6 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A07; C00; D01
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A07; C00; D01
8 7340301 Kế toán 18.00 A00; A07; C00; D01
9 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A07; B00; B04
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; A10; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; A10; D01
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A04; A10
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.00 A00; A01; A04; A10
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A04; A10
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 18.00 A00; A01; A04; A10
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.00 A00; A07; B00; B04
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A07; B00; B04
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A07; B00; B04
19 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; B00; C08; D07  HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
20 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; B00; C08; D07  HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A07; C00; D01
22 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A07; C00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.