1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Đồng Nai thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D84 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; C20; D14; D15 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 15.25 | A07; C00; D01; D15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A07; A09; D84 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.25 | A00; A07; A09; D84 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A07; A09; D84 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A04; A10 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.00 | A00; A01; A04; A10 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A04; A10 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 15.00 | A00; A01; A04; A10 | |
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A06; B00; B04 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A06; B00; B04; C08 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A06; B00; B04; C08 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A07; A09; C00; C20 | |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A07; A09; C00; C20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; D84 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C00; C20; D14; D15 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | A07; C00; D01; D15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A07; A09; D84 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A07; A09; D84 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A07; A09; D84 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A04; A10 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 18.00 | A00; A01; A04; A10 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A04; A10 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.00 | A00; A01; A04; A10 | |
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A06; B00; B04 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A06; B00; B04; C08 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A06; B00; B04; C08 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A07; A09; C00; C20 | |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A07; A09; C00; C20 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.