video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.5 K lượt search
DTT

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2023 mới nhất

Mã trường: DTT 5.0 3.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Tôn Đức Thắng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 31.00 H00; H01; H02
2 7210404 Thiết kế thời trang 26.50 H00; H01; H02
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 33.50 D01; D11
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 32.20 D01; D04; D11; D55
5 7310301 Xã hội học 31.25 A01; C00; C01; D01
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 31.40 A01; C00; C01; D01
7 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 31.40 A01; C00; C01; D01
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 33.45 A00; A01; D01
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 32.25 A00; A01; D01
10 7340115 Marketing 34.45 A00; A01; D01
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 34.60 A00; A01; D01
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 32.50 A00; A01; D01; D07
13 7340301 Kế toán 31.60 A00; A01; D01; C01
14 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 24.00 A00; A01; C01; D01
15 7380101 Luật 31.85 A00; A01; C00; D01
16 7420201 Công nghệ sinh học 28.20 A00; B00; D08
17 7440301 Khoa học môi trường 22.00 A00; B00; D07; A01
18 7460112 Toán ứng dụng 31.30 A00; A01
19 7460201 Thống kê 27.70 A00; A01
20 7480101 Khoa học máy tính 33.35 A00; A01; D01
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 32.10 A00; A01; D01
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 33.70 A00; A01; D01
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 22.00 A00; B00; D07; A01
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 29.90 A00; A01; C01
25 7520201 Kỹ thuật điện 26.00 A00; A01; C01
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.70 A00; A01; C01
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 31.00 A00; A01; C01
28 7520301 Kỹ thuật hóa học 28.60 A00; B00; D07
29 7580101 Kiến trúc 27.00 V00; V01
30 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 23.00 A00; A01; V00; V01
31 7580108 Thiết kế nội thất 27.00 V00; V01; H02
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 24.00 A00; A01; C01
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.00 A00; A01; C01
34 7580302 Quản lý xây dựng 23.00 A00; A01; C01
35 7720201 Dược học 31.40 A00; B00; D07
36 7760101 Công tác xã hội 28.50 A01; C00; C01; D01
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 30.50 A01; D01; T00; T01
38 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 22.00 A01; D01; T00; T01
39 7850201 Bảo hộ lao động 22.00 A00; B00; D07; A01
40 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 26.00 H00; H01; H02
41 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 30.80 D01; D11
42 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 28.50 A01; C00; C01; D01
43 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến 31.55 A00; A01; D01
44 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 29.90 A00; A01; D01
45 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 32.65 A00; A01; D01
46 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 33.15 A00; A01; D01
47 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 30.25 A00; A01; D01; D07
48 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 28.00 A00; A01; D01; C01
49 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 28.00 A00; A01; C00; D01
50 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 24.00 A00; B00; D08
51 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 32.25 A00; A01; D01
52 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 31.40 A00; A01; D01
53 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 24.00 A00; A01; C01
54 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 24.00 A00; A01; C01
55 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 24.00 A00; A01; C01
56 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 24.00 A00; B00; D07
57 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 22.00 V00; V01
58 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 23.00 A00; A01; C01
59 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 25.00 E04
60 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E01; E04; A01; D01
61 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 E01; E04; A01; D01
62 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 31.50 E01; E04; A01; D01
63 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 31.50 E01; E04; A01; D01
64 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E01; E04; A01; D01
65 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 22.00 E01; E04; A01; D01
66 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E02; E05; B00; D08
67 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 31.00 E03; E06; A01; D01
68 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 31.00 E03; E06; A01; D01
69 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E03; E06; A00; A01
70 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 22.00 E03; E06; A00; A01
71 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 28.00 E01; E04; A01; D01
72 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 E01; E04; A01; D01
73 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 31.50 E01; E04; A01; D01
74 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00 E01; E04; A01; D01
75 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 22.00 E01; E04; A01; D01
76 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 31.00 E03; E06; D01; A01
77 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 26.00 E03; E06; A01; D01
78 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00 E03; E06; A00; A01
79 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 22.00 E03; E06; A00; A01
80 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 D01; D11
81 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A01; C00; C01; D01
82 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 A00; A01; D01
83 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 A00; A01; D01
84 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; C01; D01
85 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; C00; D01
86 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 700.00 Vẽ HHMT ≥ 6,0
2 7210404 Thiết kế thời trang 650.00 Vẽ HHMT ≥ 6,0
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 820.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 800.00
5 7310301 Xã hội học 690.00
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 700.00
7 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 700.00
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 800.00
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 750.00
10 7340115 Marketing 850.00
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 850.00
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 800.00
13 7340301 Kế toán 800.00
14 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 650.00
15 7380101 Luật 780.00
16 7420201 Công nghệ sinh học 720.00
17 7440301 Khoa học môi trường 650.00
18 7460112 Toán ứng dụng 700.00
19 7460201 Thống kê 650.00
20 7480101 Khoa học máy tính 880.00
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 800.00
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 880.00
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 650.00
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 780.00
25 7520201 Kỹ thuật điện 700.00
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 700.00
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 780.00
28 7520301 Kỹ thuật hóa học 750.00
29 7580101 Kiến trúc 700.00 Vẽ HHMT ≥ 6,0
30 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 650.00
31 7580108 Thiết kế nội thất 700.00 Vẽ HHMT ≥ 6,0
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 650.00
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 650.00
34 7720201 Dược học 800.00 Học lực lớp 12 đạt loại “Giỏi”
35 7760101 Công tác xã hội 650.00
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 700.00
37 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 650.00
38 7850201 Bảo hộ lao động 650.00
39 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 650.00 Vẽ HHMT ≥ 6,0
40 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 750.00
41 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 650.00
42 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến 730.00
43 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 700.00
44 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 780.00
45 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 800.00
46 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 700.00
47 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 700.00
48 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 700.00
49 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 650.00
50 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 800.00
51 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 800.00
52 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 650.00
53 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 650.00
54 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 650.00
55 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 650.00
56 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 650.00
57 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 650.00
58 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00
59 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00
60 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00
61 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 720.00
62 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 720.00
63 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00
64 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00
65 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00
66 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00
67 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00
68 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00
69 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00
70 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 650.00
71 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 650.00
72 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 720.00
73 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 650.00
74 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 650.00
75 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 700.00
76 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 700.00
77 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 650.00
78 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 650.00
79 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
80 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
81 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
82 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
83 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
84 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
85 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 29.50 H06 Vẽ nhân 2
2 7210404 Thiết kế thời trang 27.00 H06 Vẽ nhân 2
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 36.50 D01 Anh nhân 2
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 35.75 D01 Anh nhân 2
5 7310301 Xã hội học 33.25 D14 Văn nhân 2
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 34.25 D14 Văn nhân 2
7 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 34.25 D14 Văn nhân 2
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 36.50 D01 Anh nhân 2
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 35.50 D01 Anh nhân 2
10 7340115 Marketing 37.25 D01 Anh nhân 2
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 37.50 D01 Anh nhân 2
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 36.25 D01 Toán nhân 2
13 7340301 Kế toán 35.75 D01 Toán nhân 2
14 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 28.00 D01 Toán nhân 2
15 7380101 Luật 35.75 D14 Văn nhân 2
16 7420201 Công nghệ sinh học 34.25 B08 Sinh nhân 2
17 7440301 Khoa học môi trường 27.00 B08 Toán nhân 2
18 7460112 Toán ứng dụng 29.00 A01 Toán nhân 2
19 7460201 Thống kê 29.00 A01 Toán nhân 2
20 7480101 Khoa học máy tính 37.00 A01 Toán nhân 2
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 35.75 A01 Toán nhân 2
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 37.00 A01 Toán nhân 2
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 26.00 B08 Toán nhân 2
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 33.00 A01 Toán nhân 2
25 7520201 Kỹ thuật điện 28.00 A01 Toán nhân 2
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.00 A01 Toán nhân 2
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 33.75 A01 Toán nhân 2
28 7520301 Kỹ thuật hóa học 33.50 D07 Toán nhân 2
29 7580101 Kiến trúc 28.00 V02 Vẽ nhân 2
30 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 26.00 A01 Toán nhân 2
31 7580108 Thiết kế nội thất 27.00 V02 Vẽ nhân 2
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 28.00 A01 Toán nhân 2
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 26.00 A01 Toán nhân 2
34 7720201 Dược học 36.50 D07 Hóa nhân 2
35 7760101 Công tác xã hội 29.00 D14 Văn nhân 2
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 32.75 D01 Anh nhân 2
37 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 26.00 D01 Anh nhân 2
38 7850201 Bảo hộ lao động 26.00 B08 Toán nhân 2
39 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 27.00 H06 Vẽ nhân 2
40 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 34.00 D01 Anh nhân 2
41 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 27.50 D14 Văn nhân 2
42 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến 34.00 D01 Anh nhân 2
43 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 33.00 D01 Anh nhân 2
44 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 35.00 D01 Anh nhân 2
45 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 35.00 D01 Anh nhân 2
46 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 33.25 D01 Toán nhân 2
47 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 31.50 D01 Anh nhân 2
48 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 32.75 D14 Văn nhân 2
49 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 27.00 B08 Toán nhân 2
50 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 34.50 A01 Toán nhân 2
51 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 34.50 A01 Toán nhân 2
52 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 Toán nhân 2
53 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 Toán nhân 2
54 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 27.00 A01 Toán nhân 2
55 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 27.00 D07 Hóa nhân 2
56 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 27.00 V02 Vẽ nhân 2
57 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 Toán nhân 2
58 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00 D01 Anh nhân 2
59 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 D14 Văn nhân 2
60 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00 D01 Anh nhân 2
61 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00 A00 Anh nhân 2
62 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 A01 Toán nhân 2
63 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 D14 Văn nhân 2
64 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 A01 Toán nhân 2
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.